Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thu Hiền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thu Hiền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_2_tuan_2_nam_hoc_2024_2025_pham_thi_thu.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 2 - Tuần 2 - Năm học 2024-2025 - Phạm Thị Thu Hiền
- TUẦN 2 Thứ 2 ngày 16 tháng 9 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ NGHE KỂ MỘT SỐ TÍCH TRUYỆN CỔ TÍCH VỀ CÁC NHÂN VẬT TRÊN CUNG TRĂNG I. Yêu cầu cần đạt: - Học sinh tham gia chào chờ theo nghi thức trang trọng, nghiêm túc, thể hiện lòng yêu nước, niềm tự hào dân tộc và sự biết ơn đối với các thế hệ cha ông đã hi sinh xương máu để đổi lấy độc lập, tự do cho Tổ quốc. - Thể hiện thái độ vui vẻ, tích cực, hào hứng bước vào tuần học mới. - Vui trung thu, chia sẻ những câu chuyện liên quan đến Trung thu, mở mang kiến thức và tạo niềm vui cho HS toàn trường, tích hợp nội dung về tình bạn trong câu chuyện về các nhân vật sống trên Cung trăng - Trao quà Trung thu cho HS có hoàn cảnh khó khăn trong trường. - Gửi thông điệp về sự hợp tác, đoàn kết giữa các thành viên trong lớp, trường. *HSHHN: Tham gia hoạt động cùng bạn. II. Đồ dùng dạy học: Nhạc hát bài Tết trung thu III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, thực - HS tập trung để chào cờ hiện phần nghi lễ chào cờ - GV trực nhận xét, đánh giá các mặt hoạt động - Lắng nghe trong tuần vừa qua - Đại diện Đội cờ đỏ tổng hợp hoạt động tuần qua,
- xếp thi đua các lớp tuần 1 - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. (Ban giám hiệu, TPT Đội) Phần II: Hoạt động trải nghiệm Hoạt động Khởi động - GV mở nhạc cho HS toàn trường vận động hát bài Bài hát: “Tết trung thu”. - Dẫn vào giới thiệu - Khởi động theo nhạc Hoạt động trải nghiệm Hoạt động 1: Tiểu phẩm “Vui trung thu” - HS lớp 5A1 diễn tiểu phẩm “Vui trung thu” Hoạt động 2: Nghe kể một số tích truyện cổ về các nhân vật trên cung trăng. - Sự tích Thỏ Ngọc - Sự tích chú Cuội - Sự tích chị Hằng *GV nêu câu hỏi để tương tác với HS - Hà Trang kể ? Vì sao Thỏ ngọc lên cung trăng? - Bảo An kể ? Vì sao chú Cuội ngồi gốc cây đa? - Ngọc Diệp kể ?Vì sao chị hằng ở cung trăng? Hoạt động 3: Trao quà cho HS có hoàn cảnh khó khăn nhân dịp Tết trung thu - HS tương tác cùng GV - GV Tổng phụ trách Đội tổ chức trao quà trung thu - Nghe và tương tác cùng GV cho HS có hoàn cảnh khó khăn - Nghe và thực hiện IV. Điều chỉnh sau bài dạy
- .................................................................................................................................. .................................................................................................................................... _________________________________ Tiếng Việt ĐỌC: NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG ( T1 + 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật. tiếng trong bài Niềm vui của Bi và Bống. - Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: cảm nhận được ý nghĩa câu chuyện - Có tình cảm yêu thương đối với người than, biết quan tâm đến người thân biết ước mơ và luôn lạc quan; có khả năng làm việc nhóm. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Vở BTTV. III. Các hoạt đọng dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động: - GV cho học sinh chơi trò chơi Ô cửa bí - Cả lớp cùng chơi. mật. YC HS trả lời các câu hỏi liên quan đến bài học trước. - Cho HS quan sát tranh: - HS quan sát - GV hỏi: + Bức tranh dưới đây vẽ cảnh gì? - HS thảo luận theo cặp và chia sẻ. + Theo em hai bạn nhỏ đang nói chuyện gì - 2-3 HS chia sẻ. với nhau? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
- Hoạt động Khám phá: a, Đọc văn bản. * GV đọc mẫu và hướng dẫn học sinh phân đoạn: - GV đọc mẫu: Đọc đúng lời người kể và - Cả lớp lắng nghe. lời nhân vật. Thể hiện sự vui mừng, trong sáng và vô tư. - GV cho HS đọc thầm bài. - Cả lớp đọc thầm. - GV hỏi: Bài văn được chia làm mấy đoạn? - Bài văn chia đoạn: (3 đoạn) + Đoạn 1: Từ đầu đến Quần áo đẹp + Đoạn 2: Tiếp cho đến đủ các màu sắc. + Đoạn 3: Còn lại. * Đọc và đọc hiểu: - HS luyện đọc trong nhóm phát hiện từ - HS luyện đọc theo nhóm. khó đọc, khó hiểu và các câu văn dài. - 3 học sinh đọc 3 đoạn trước lớp. - Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: hũ, cầu vồng, - HS tìm và luyện từ khó, lời của nhân - Luyện đọc câu dài: Lát nữa,/ mình sẽ đi vật. lấy về nhé!// Có vàng rồi,/ em sẽ mua - HS phát hiện câu văn dài, tìm cách nhiều búp bê và quần áo đẹp.// đọc đúng. * Học sinh luyện đọc theo nhóm 3: . - Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS luyện đọc đoạn nối tiếp theo nhóm ba. - 3 nhóm thi đọc trước lớp - Các nhóm thi đọc trước lớp. - GV cùng cả lớp nhận xét tuyên dương - HS nhận xét bạn đọc nhóm đọc tốt. - 2 HS đọc bài
- - Gọi 2 HS đọc toàn bài b, Trả lời câu hỏi. - 3 học sinh đọc bài - GV gọi HS đọc lần lượt 3 câu hỏi trong sgk/tr.18. - 2 - 3 HS đọc câu hỏi. - GV hướng dẫn học sinh trả lời từng câu - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: hỏi. C1: Nếu có vàng Bống sẽ mua nhiều - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn búp bê và quần áo đẹp cách trả lời đầy đủ câu. - Nếu có vàng Bi mua một con ngựa - Nhận xét, tuyên dương HS. hồng và một cái ô tô C2: không có vàng Bống sẽ vẽ tặng anh con ngựa hồng và cái ô tô. - Không có vàng Bi sẽ vẽ tặng em nhiều búp bê và quần áo đẹp. C3: Em sẽ lấy bút màu để vẽ tặng anh ngựa hòng và ô tô. Anh sẽ vẽ tặng em nhiều búp bê và quần áo đủ màu sắc. - 2-3 HS đọc. b, Luyện đọc lại. - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do vì - Gọi HS đọc toàn bài. sao lại chọn ý đó. - Gọi HS đọc lời đối thoại - 2-3 HS đọc. - Nhận xét, khen ngợi. - 2-3 HS chia sẻ đáp án Hoạt động luyện tập theo văn bản đọc : Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi đồng thời - 3- 4 em đọc trước lớp hoàn thiện vào VBTTV/tr.8. - Tuyên dương, nhận xét. Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.18. - Yêu cầu HS đọc thầm lại bài để tìm câu - HS chia sẻ.
- trả lời - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Gọi 1 số em đọc/ nói câu đó trước lớp thể hiện sự ngạc nhiên. - Nhận xét chung, tuyên dương HS. - 3 HS đọc Hoạt động vận dụng: - Hôm nay em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .. . __________________________________ Buổi chiều: Tiếng Việt VIẾT CHỮ HOA Ă, Â I. Yêu cầu cần đạt: - Biết viết chữ viết hoa Ă, Â cỡ vừa và cỡ nhỏ. - Viết đúng câu ứng dựng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây - Góp phần hình thành cho học sinh năng lực tự học. - Góp phần hình thành cho học sinh tính kiên nhẫn, cẩn thận, ý thức thẩm mỹ khi viết chữ. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học; Mẫu chữ hoa Ă, Â. - HS: Vở Tập viết; bảng con. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động : - Cho HS khởi động theo video. - Cả lớp cùng khởi động
- - Cho HS quan sát mẫu chữ hoa Ă, Â: - 1-2 HS chia sẻ. Đây là mẫu chữ hoa gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hoạt động Khám phá: a. Hướng dẫn viết chữ hoa. - GV tổ chức cho HS nêu: + Độ cao, độ rộng chữ hoa Ă, Â. - 2-3 HS chia sẻ. + Chữ hoa Ă, Â gồm mấy nét? - GV chiếu video hướng dẫn quy trình - HS quan sát. viết chữ hoa Ă, Â. - GV thao tác mẫu trên bảng con, vừa - HS quan sát, lắng nghe. viết vừa nêu quy trình viết từng nét. - Yêu cầu HS viết bảng con. - HS luyện viết bảng con. - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. b. Hướng dẫn viết câu ứng dụng. - Gọi HS đọc câu ứng dụng cần viết. - 3-4 HS đọc. - GV viết mẫu câu ứng dụng trên bảng, - HS quan sát, lắng nghe. lưu ý cho HS: + Viết chữ hoa Ă đầu câu. + Cách nối từ Ă sang n. + Khoảng cách giữa các con chữ, độ cao, dấu thanh và dấu chấm cuối câu. Hoạt động Thực hành. - Yêu cầu HS thực hiện luyện viết chữ - HS thực hiện. hoa Ă, Â và câu ứng dụng trong vở tập viết. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- - Nhận xét, đánh giá bài HS. - HS nhận xét bài viết của bạn. Hoạt động Vận dụng : - Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ. - Thực hành luyện viết chữ hoa Ă, Â - HS viết bài ở nhà bằng kiểu chữ in nghiêng. - GV nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .. .. __________________________________ Toán SỐ HẠNG- TỔNG I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết được số hạng, tổng trong phép cộng. - Tính được tổng khi biết các số hạng. - Góp phần hình thành cho HS năng lực tính toán, kĩ năng tự học,hợp tác khi làm việc nhóm. - Góp phần hình thành cho HS tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu nội dung bài học. - HS: SGK, bảng con, VBT. III. Các hoạt dộng dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động: - GV cho HS chơi trò chơi “Xì điện” Tìm số liền trước, liền sau của số. - GV nêu tên trò chơi, HD cách chơi, - HS lắng nghe cách chơi luật chơi cho 2 đội. 2 tổ là 1 đội, lớp - HS tham gia trò chơi chia làm 2 đội. GV làm trọng tài.
- - GV đánh giá, khen HS - Yêu cầu HS lấy thêm ví dụ về phép - 2 - 3 HS trả lời. cộng, chỉ rõ các thành phần của phép + Trong bể có 6 con cá, trong bình có 3 cộng. con cá. Hỏi có tất cả bao nhiêu con cá? - Nhận xét, tuyên dương. + Phép tính: 6 + 3 = 9 - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. - HS lấy ví dụ và chia sẻ. - GV lấy ví dụ: Cho hai số hạng: 10 và - HS chia sẻ: 14. Tính tổng hai số đó. + Cho hai số hạng: 10 và 14. + Bài cho biết gì? + Bài yêu cầu tính tổng. + Bài yêu cầu làm gì? + Lấy 10 + 14. + Để tính tổng khi biết số hạng, ta làm như thế nào? - GV chốt cách tính tổng khi biết số - HS lắng nghe, nhắc lại. hạng. 2, Hoạt động thực hành Bài 1/13: Số? HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS nêu. - Bài yêu cầu làm gì? Số hạng 32 40 25 80 - GV hướng dẫn mẫu: Để tính tổng của Số hạng 4 30 61 7 hai số hạng 32 và 4, ta lấy 4 + 2 = 6, viết Tổng 36 70 86 87 6, 3 hạ 3 viết 3 vậy tổng bằng 36, viết 36. - GV gọi HS nêu tổng của hai số hạng - HS chia sẻ còn lại. - Làm thế nào em tìm ra được tổng? - 2 -3 HS đọc. - Nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời. Bài 2/13: HĐ nhóm 2 - HS quan sát.
- - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS thực hiện làm bài cá nhân. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: Tính tổng rồi nối kết quả tương ứng 40 + 30 = 70 dùng thước nối con thỏ mang phép tính 40+30 với củ cà rốt có chứa số 70 - YC HS làm bài vào vở bài tập. - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. Bài 3/13:Viết tiếp vào chỗ chấm . - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 2 - 3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1- 2 HS trả lời. - Bài cho những số hạng nào? - HS trả lời: Các số hạng: 22, 33, 51, 20, 14, 16. - Bài cho tổng nào? - HS nêu: Tổng là: 53, 65, 38. - GV nêu: Từ các số hạng đã cho, em - HS hoạt động theo cặp, sau đó chia sẻ hãy lập một phép cộng thích hợp: trước lớp. 33+20=53 ; . Lập phép tính : 51+14 = 65 và 22 +16 = 38 - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe. Bài 4/14: Tô màu hai thẻ ghi hai số hạng có tổng bằng 34. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - 2 - 3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - Bài cho những số nào? - HS trả lời: 14, 24, 10 - GV nêu: Chọn 2 thẻ có tổng bằng 34 - HS hoạt động cá nhân, sau đó chia sẻ thì tô màu vào 2 thẻ đó trước lớp: tô màu thẻ 24 và 10. - GV nhận xét, khen ngợi HS. - HS lắng nghe.
- 3, Hoạt động vận dụng: Tổ chức cho HS nêu bài toán gắn với - HS thực hiện. thực tế sau đó nêu cách thực hiện bài toán. - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .. . __________________________________ Thứ 3 ngày 17 tháng 9 năm 2024 Toán SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ- HIỆU I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết được số bị trừ, số trừ, hiệu trong phép trừ. - Tính được hiệu khi biết số bị trừ và số trừ. - Phát triển năng lực tính toán. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu nội dung bài học. - HS: SGK,bảng con, VBT. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động: - Cho HS nhảy theo video. - Cả lớp cùng nhảy. Từ phép cộng bài cũ rút ra phép trừ mối - 2 - 3 Học sinh thực hiện miệng. liên hệ giữa phép cộng và trừ Hoạt động Khám phá: - GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.14: - 2 - 3 HS trả lời. + Nêu bài toán? + Trên cành có 12 con chim. Có hai
- con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim? + Nêu phép tính? + Phép tính: 12 - 2 =10 - GV nêu: 12 là số bị trừ, 2 là số trừ, 10 - HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh. là hiệu; Phép tính 12-2 cũng gọi là hiệu. - YCHS lấy thêm ví dụ về phép trừ, chỉ - HS lấy ví dụ và chia sẻ. rõ các thành phần của phép trừ - Nhận xét, tuyên dương. - GV lấy ví dụ: Cho số bị trừ 15: số trừ - HS chia sẻ: là 7 . Tính hiệu hai số đó. + Bài cho biết gì? + Cho số bị trừ 15, số trừ 7 + Bài YC làm gì? + Bài YC tính hiệu hai số + Để tính hiệu khi biết số bị trừ và số + Lấy 15 -7 trừ , ta làm như thế nào? - GV chốt cách tính hiệu khi biết số bị - HS lắng nghe, nhắc lại. trừ và số trừ Hoạt động thực hành: Bài 1 /14: HĐ cá nhân GV đưa đề bài máy chiếu hay phiếu nhóm - Gọi HS đọc YC bài. - 2 - 3 HS đọc. - Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời. - GV hướng dẫn mẫu: Điền số phụ hợp - HS lắng nghe, nêu miệng,làm vở theo thành phần phép tính hoặc phiếu - GV gọi HS nêu số bị trừ, số trừ, hiệu 86-32=54 47-20=27 của phép tính Số bị trừ 86 Số bị trừ 47 - Làm thế nào em tìm ra được hiệu? Số trừ 32 Số trừ 20 - GV hướng dẫn tương tự với phần còn Hiệu 54 Hiệu 27
- lại - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2/14: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - GV hướng dẫn mẫu: - HS nêu. a) 57 – 24 =33 trên bảng. Lưu ý cho HS Số bị trừ 57 68 90 73 việc đặt tính các thẳng hàng. Số trừ 24 45 40 31 - YC HS làm bài vào vở ô li. Hiệu 33 23 50 42 - GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Đánh giá, nhận xét bài HS. - 2 -3 HS đọc. Bài 3/14: HĐ nhóm 2. - 1-2 HS trả lời. làm vở, đổi vở soát - Gọi HS đọc YC bài.GVHD mẫu nhận xét 68 - HS quan sát. -25 - HS thực hiện làm bài cá nhân vào 43 bảng con. - HS nhận xét kiểm tra. 49 85 76 -16 -52 34 33 33 42 Bài 4/14: HĐ cá nhân Học sinh đọc đề bài, tìm hiểu đề, tóm tắt - 2 -3 HS đọc. làm vở - 1-2 HS trả lời. - Bài yêu cầu làm gì? - HS trả lời:tính số xe còn lại. khi có - Bài cho những số nào? 15 ô tô, 3 xe rời bến - Số thuộc thành phần nào? - HS nêu: số bị trừ 15,số trừ 3, tìm Bài toán hỏi gì? Thuộc thành phần nào? hiệu ? Cần làm phép tính nào? - HS dựa theo sơ đồ lập phép tính
- - GV nêu: Từ các số đã cho, em hãy lập trình bày vào vở, đại diện 1 học sinh một phép tính. tính và trình bày lời giải trình bày. - GV, thu vở đánh giá, nhận xét, khen 15- 3= 12( ô tô) ngợi HS. Còn lại 12 ô tô. HSG có thể trình bày : Bài Giải Số ô tô còn lại trong bến là: 15-3=12 (ô tô) Đáp số 12 ô tô Hoạt động vận dụng: - Hôm nay em học bài gì? - HS nêu. - Lấy ví dụ về phép tính trừ, nêu thành - HS chia sẻ. phần của phép tính trừ, nếu cách tìm hiệu - Nhận xét giờ học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: . .. . . __________________________________ Tiếng Việt NÓI VÀ NGHE: KỂ CHUYỆN NIỀM VUI CỦA BI VÀ BỐNG I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được các sự việc trong tranh minh họa và trao đổi về nội dung của văn bản và các chi tiết trong tranh, đặc biệt ở mục nói và nghe học sinh kể lại câu chuyện Niềm vui của Bi và Bống - Dựa vào tranh và lời gợi ý dưới tranh để kể lại 1 – 2 đoạn câu chuyện. - Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm. - Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày. Biết quan tâm đến người than và luôn biết ước mơ và lạc quan. II. Đồ dùng dạy học:
- - GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu hình ảnh của bài học. - HS: Sách giáo khoa; VBT Tiếng Việt. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Kết nối: - Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hoạt động Thực hành: - 1-2 HS chia sẻ. 1, Nói tiếp để hoàn thành câu dưới tranh - GV tổ chức cho HS quan sát từng - Mỗi tranh, 2-3 HS chia sẻ về câu trả tranh và trả lời hoàn thiện các câu dưới lời của mình: mỗi tranh + Khi cầu vồng hiện ra Bi nói . + Khi cầu vồng hiện ra Bi nói dưới chân cầu vồng có bảy hũ vàng + Có bảy sắc cầu vồng Bống sẽ . và + Có bẩy hũ vàng Bống sẽ mua búp bê Bi sẽ và quần áo đẹp. Bi sẽ mua ngựa hồng và ô tô. + Khi cầu vồng biến mất . + Khi cầu vồng biến mất Bống nói sẽ vẽ tặng Bi cầu vồng và ô tô; Bi nói sẽ vẽ tặng Bống búp bê và quần áp đẹp. + Không có bảy sắc cầu vồng hai anh + Không có bảy hũ vàng hai anh em em vẫn ? vẫn cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc - GV hỗ trợ HS gặp khó khăn. - Nhận xét, động viên HS. 2, Chọn kể lại 1 - 2 đoạn của câu chuyện theo tranh - Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm và - HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
- kể cho nhau nghe đoạn của mình chọn trước lớp. kể. - Gọi HS kể 1 – 2 đoạn trước lớp. GV - HS đóng vai. sửa cách diễn đạt cho HS. - Có thể tổ chức cho HS đóng vai kể lại - HS lắng nghe, nhận xét. câu chuyện. - Nhận xét, khen ngợi HS và nhấn mạnh - HS lắng nghe. nội dung của câu chuyện. Hoạt động Vận dụng: - Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện - HS chia sẻ. Niềm vui của Bi và Bống cho người thân nghe dựa vào câu chuyện, quan sát các tranh, nhớ lại từng đoạn câu chuyện. - YCHS hoàn thiện bài tập trong - HS thực hiện. VBTTV, tr.8. - Nhận xét, tuyên dương HS. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: .. .. __________________________________ Tự nhiên và Xã hội BÀI 2: NGHỀ NGHIỆP CỦA NGƯỜI LỚN TRONG GIA ĐÌNH (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Đặt được câu hỏi để tìm thông tin về công việc, nghề nghiệp của những người lớn trong gia đình. - Nêu được ý nghĩa của những công việc, nghề nghiệp đó đối với gia đình và xã hội. - Năng lực giao tiếp, hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Biết yêu quý và kính trọng những người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Máy tính, máy chiếu để chiếu nội dung bài; Phiếu học tập - HS: SGK; tranh ( ảnh) về gia đình mình.
- III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động: - Tổ chức trò chơi “Xì điện” kể tên những nghề nghiệp của người lớn mà em biết. - HS thực hiện. - GV dẫn dắt, giới thiệu bài. Hoạt động Khám phá: - HS chia sẻ. *Hoạt động 1: Kể về công việc hoặc nghề nghiệp của người thân. - GV cho HS thảo luận nhóm 2 trả lời các câu hỏi sau: + Ông bà (bố,mẹ, ) làm công việc hay - HS thảo luận nhóm 2. nghề nghiệp gì? + Công việc hoặc nghề nghiệp đó mang - HS chia sẻ lại lợi ích gì? (GV giải thích nghĩa từ lợi ích: Là những sản phẩm, của cải vât chất, giá trị nghề nghiệp hoặc công việc tạo ra) - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - GV nêu: + Em hãy kể về nghề truyền thống ở quê hương em hoặc nghề - 2-3 HS lên chia sẻ. nghiệp của những người xung quanh em. - Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động 2: Kể về công việc hoặc nghề nghiệp khác. - YC HS quan sát các hình(2,3,4,5,6,7) - HS quan sát tranh và thảo luận theo trong sgk/tr10,11; thảo luận nhóm 4 trả nhóm 4. lời các câu hỏi: + H2: Ngư dân. + Người trong tranh làm công việc + H3: Bộ đội hải quân. hoặc nghề nghiệp gì? + H4: Công nhân may + Công việc hoặc nghề nghiệp đó làm + H5:Thợ đan nón. ở đâu? + H6: Nông dân + H7: Người bán hàng. + Nêu lợi ích của công việc hoặc nghề - Đại điện 3 nhóm HS trình bày. nghiệp đó? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. *GV chốt: Mỗi người đề có công việc - HS làm việc cá nhân. hoặc nghề nghiệp riêng. - GV yêu cầu HS hoàn thành phiếu học tập. (HS chọn 1 nghề nghiệp hoặc công
- việc trong các hình vừa thảo luận) + Tên công việc hoặc nghề nghiệp.: + Nơi làm việc: + Công việc hoặc nghề nghiệp có mang lại thu nhập không? + Lợi ích của công việc hoặc nghề -HS lên trình bày trước lớp. nghiệp? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - Nhận xét, tuyên dương. *GV chốt: Mọi công việc hoặc nghề nghiệp đều mang lại thu nhập để đảm bảo cuộc song cho bản thân và gia đình, mang lại lợi ích cho xã hội và đất nước. Hoạt động Thực hành: *Hoạt động 1: Tìm về công việc hoặc nghề nghiệp khác. -GV cho HS thảo luận theo nhóm 2 trả -HS thảo luận và trả lời theo ý hiểu. lời câu hỏi: + Kể tên một số công việc hoặc nghề nghiệp có thu nhập khác mà em biết. - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. -HS đại diện nhóm lên chia sẻ.. - Nhận xét, tuyên dương. *Hoạt động 2: Tìm hiểu về công việc hoặc nghề nghiệp của người thân. - GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân -HS làm việc cá nhân. để nói về nghề nghiệp của một người lớn trong gia đình mình theo gợi ý: + Giới thiệu về tên mình, tên và nghề nghiệp của người mình muốn nói đến + Nét chính của nghề nghiệp? ( nơi làm việc, sản phẩm làm ra, lợi ích của nghề nghiệp, ) + Em có suy nghĩ gì về công việc hoặc nghề nghiêp đó? - Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp. - HS lên chia sẻ. - Nhận xét, tuyên dương. Hoạt động Vận dụng: - Hôm nay chúng ta học bài gì? - HS chia sẻ. - Qua bài học hãy kể tên một số nghề nghiệp hoặc công việc mà em biết. - GV nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy:
- . .. ______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Thông qua một số bài tập vận dụng, HS củng cố kiến thức đã học về nhận biết số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu; về tìm tổng hoặc hiệu trong bài toán ở mức độ bổ sung, nâng cao hơn, liên quan đến nội dung so sánh số đã học. - Nêu và trả lời được câu hỏi khi lập luận. - Phát triển năng lực tính toán, kĩ năng so sánh số. - Trao đổi học hỏi bạn bè thông qua hoạt động nhóm; sử dụng được ngôn ngữ toán học kết hợp với ngôn ngữ thông thường, động tác hình thể để biểu đạt các nội dung toán học ở những tình huống đơn giản. - Sử dụng các công cụ, phương tiện học toán đơn giản (bộ đồ dùng Toán 2 ) để thực hiện các nhiệm vụ học tập toán đơn giản. - Xác định nhiệm vụ của nhóm, trách nhiệm của bản thân đưa ra ý kiến đóng góp hoàn thành nhiệm vụ của chủ đề. - Phát triển kĩ năng hợp tác, rèn tính cẩn thận. - Chăm chỉ; trách nhiệm trong thực hiện các hoạt động; trung thực trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Máy tính, máy chiếu, Bảng phụ - HS: SGK; Bộ đồ dùng Toán. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động Khởi động: - Cho cả lớp bài hát Năm ngón tay - Cả lớp cùng hát
- ngoan - Gọi HS nhắc lại tên gọi thành phần - HS nhắc lại của phép cộng, phép trừ Hoạt động Thực hành: Bài 1: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc YC bài. - 2 - 3 HS đọc. - GV HDHS thực hiện lần lượt các - 1-2 HS trả lời. YC: Viết các số thành tổng theo mẫu - HS thực hiện lần lượt các YC. a) Tính tổng là thực hiện phép tính + Phép cộng gì? b) Dựa theo mẫu, bài tập thuộc dạng + Tách số theo tổng các hàng chục và toán nào? đơn vị YC: Tính kết quả các phép tính trên - Học sinh làm bài vào vở các cánh hoa rồi nối với kết quả ở 81 = 80+1 con ong. 76 = 70+6 - Cho học sinh thực hiện nhóm 2 53 = 50+3 - Nhận xét, tuyên dương. Bài 2: HĐ nhóm 3 - Gọi HS đọc YC bài. - HS đọc yêu cầu bài tập. a/ Tô màu đỏ vào hình tròn, màu - HS thực hiện. vàng vào hình vuông. b/ Tính tổng số hình ở cả ba dây? - 1- 2 HS trả lời Tính tổng ta cần thực hiện phép tính b.10 + 9 = 19 nào? Viết phép tính ?Tìm kết quả? 10 - 7 = 3 + Tính hiệu của số hình màu đỏ và - HS thực hiện theo cặp lần lượt các YC màu xanh ở cả ba dây. hướng dẫn. + Tính hiệu ta thực hiện phép tính nào? Nêu phép tính, tính kết quả?

