Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Tứ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Tứ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2024_2025_phan_thi_tu.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Tứ
- TUẦN 14 Thứ 2 ngày 9 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC I. Yêu cầu cần đạt - HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - HS lắng nghe phát động hưởng ứng tuần thi đua cao điểm chào mừng kỷ niệm 80 năm ngày thành lập QĐND Việt Nam. - Qua buổi tuyên truyền học sinh nắm được một số nguyên nhân dẫn tới bị tai nạn đuối nước và biết thêm một số kỹ năng để phòng tránh đuối nước. *HSHHN: Tham gia hoạt động cùng bạn II. Đồ dùng dạy học - Loa kéo, Micro, tivi, áo phao, cây sào. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, - HS tập trung để chào cờ thực hiện phần nghi lễ chào cờ - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. (Ban - HS lắng nghe giám hiệu, TPT Đội) Phần II. HĐTN Hoạt động khởi động GV cho HS toàn trường khởi động theo nhạc bài hát: Bé tập bơi GV nhận xét, dẫn dắt vào giới thiệu hoạt động. - HS hát và vận động theo nhạc. Hoạt động khám phá: HĐ1. HS xem hình ảnh thực trạng đuối nước ở địa phương - GV chiếu hình ảnh - HS lắng nghe - HS toàn trường theo dõi. HĐ2: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng đuối nước - GV chiếu hình ảnh và mời HS đứng dậy trả lời: Các nguyên nhân chính: - HS theo dõi và trả lời 1: Tự ý rủ nhau đi tắm sông, biển khi không có sự giám sát và đồng ý của người lớn - HS chia sẻ 2: Chơi gần các hố công trình đang thi công, không có biển cảnh báo - HS chia sẻ. 3: Không biết bơi lội nhưng vẫn tự ý tắm sông, tắm biển - HS chia sẻ - GV kết luận: Như vậy các nguyên chính là: Tự ý rủ nhau đi tắm sông, biển khi không có sự giám sát và đồng ý của người lớn, Chơi gần các hố - HS lắng nghe công trình đang thi công, không có biển cảnh
- báo, không biết bơi lội nhưng vẫn tự ý tắm sông, tắm biển. HĐ2: Các phương pháp để phòng tránh bị tai nạn đuối nước: GV chiếu hình ảnh - Cần mặc áo phao, và chỉ tắm sông, biển khi có - HS lắng nghe sự giám sát của người lớn - Không chơi gần khu vực các công trình đang thi công - Đăng ký và tham gia các khóa học bơi lội - HS lắng nghe Hoạt động luyện tập HĐ3: Cách xử lý khi gặp người bị tai nạn đuối nước - GV sử dụng áo phao, gậy hoặc sào dài để hướng dẫn: Cần hô to để kêu cứu, dùng sào dài hoặc áo phao để ném xuống cứu nạn nhân - GV kết luận: Như vậy khi chúng ta bơi lội cần - HS lắng nghe. có sự cho phép và giám sát của người lớn. Cần học bơi để tự bảo vệ bản thân, tránh tình trạng tự ý đi tắm sông suối và chơi gần các khu vực nguy hiểm. - HS lắng nghe. Hoạt động vận dụng - GV mời một số hs lên thực hành xử lý khi thấy - HS thực hành. người bị tai nạn đuối nước - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ..................................................................................................................................... ........................................................................................................................... Tiếng Việt BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần; ong, ông, ung, ưng; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần ong, ông, ung, ưng, viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ.
- - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Yêu thích môn học - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. - SGK, chữ mẫu. Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. GV cho HS chơi trò chơi đọc nối tiếp các - HS chơi tiếng có chứa ang, ăng, âng - HS viết - HS viết bảng con: ang, ăng, âng - GV nhận xét. 2. Hoạt động Khám phá. HĐ Nhận biết - HD học sinhquan sát tranh và khai thác nội - HS trả lời câu hỏi. dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: Những bông hồng cầu HS đọc theo. rung rinh trong gió - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần ong, ông, ung, ưng trong câu. (được in màu đỏ trong sgk) - Giới thiệu bài và chiếu slide: ong, ông, ung, - HS lắng nghe ưng HĐ Đọc Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần ong, ông, ung, ưng để tìm ra điểm giống nhau. - Giống nhau là đều có c đứng + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống sau. và khác nhau giữa các vần. - Đọc vần ong, ông, ung, ưng - HS lắng nghe + GV chỉ vần ong, yêu cầu học sinh đánh vần: + GV chỉ vần ông, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: o ngờ ong (CN-tổ-
- vần: ĐT) + GV chỉ vần ung, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: ô ngờ ông (CN-tổ- vần: ĐT) + GV chỉ vần ưng, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: u ngờ ung (CN- vần: tổ-ĐT) Ghép vần: GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ - HS đánh vần: ư ngờ ưng (CN- cái tạo vần: ong, ông, ung, ưng tổ-ĐT) - Đọc tiếng - Ghép vần ong, ông, ung, ưng + GV đọc tiếng mẫu: trong - HS quan sát, lắng nghe + GV hd phân tích tiếng: trong -Phân tích tiếng: trong + GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo - HS đọc CN- nhóm- ĐT: mô hình. + trờ ong trong/ trong +Tiến hành tương tự với các tiếng: dòng, võng, bổng, cộng, thúng, vũng, đựng, hửng - Ghép tiếng - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiếng: dòng, võng, bổng, cộng, thúng, vũng, - HS ghép lần lượt các tiếng: đựng, hửng dòng, võng, bổng, cộng, thúng, 3. Hoạt động Thực hành. vũng, đựng, hửng HĐ Đọc Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: chong - HS quan sát chóng - HS TL + Tranh vẽ gì? - HS quan sát - GV viết: chong chóng - GV giải nghĩa từ - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh phân tích từ chong chóng trơn: chong chóng - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ chong chóng - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HSTL: chong chóng * GV thực hiện các bước tương tự đối với tiếng: bông sung, bánh trưng - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. đọc một từ ngữ. - Đọc đồng thanh. Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc cá nhân, đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa học HĐ Viết - HS đọc Viết bảng con - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát chữ lần lượt từng chữ: ong, ông, ung, ưng, - HS lắng nghe và quan sát
- bông sung, bánh trưng - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng - HS viết lần lượt từng chữ ong, chữ. ông, ung, ưng, bông sung, bánh - Yêu cầu HS viết bảng con trưng (chữ cỡ vừa) vào bảng con. - GV giúp đỡ những em còn chậm. - HS lắng nghe - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. Tiết 2 Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: ong, ông, ung, - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ ưng, bông sung, bánh trưng cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp : ong, ông, ung, ưng, bông sung, khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. bánh trưng - GV nhận xét và sửa bài của một số HS Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS nhận xét + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? -GV đọc mẫu -HS đọc - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - HSTL - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - HS lắng nghe. + Nam đi đâu? - Đọc cá nhân, đồng thanh + Nam đi với ai? - HS quan sát. + Chợ thế nào? + Ở chợ có bán những gì? - HS trả lời. -GV nhận xét. - HS trả lời. HĐ Nói - HS trả lời. Chợ và siêu thị - HS trả lời. - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS lắng nghe đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Đâu là chợ? Đâu là siêu thị? + Em đã đi chợ/ siêu thị bao giờ chưa? - HS quan sát. + Chợ và siêu thị có gì giống nhau? - HS trả lời. + Chợ và siêu thị có gì khác nhau? - HS trả lời. - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh - HS trả lời. để nói theo chủ đề. - HS trả lời. - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước - HS hoạt động nhóm, dựa theo cả lớp, GV và HS nhận xét. tranh để nói theo chủ đề. 4. Hoạt động Vận dụng. - GV lưu ý HS ôn lại : ong, ông, ung, ưng, - HS thể hiện, lớp nhận xét bông sung, bánh trưng - HS lắng nghe - Tìm tiếng, từ, câu có chứa vần đã học. - HS thi nhau tìm và nêu tiếng, từ,
- - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và câu có chứa vần đã học. động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _____________________________-_____ Toán LUYỆN TẬP CHUNG(TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Hình thành được bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. Vận dụng tính nhẩm. - Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu được phép tinh thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ). - Biết trao đổi với bạn và gia đình. Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - SGK. Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Hoạt động Khởi động. - Gv tổ chức trò chơi Chọn tấm thẻ nào? - HS chơi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Số? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 làm - HS thảo luận nhóm 2 làm bài. bài. - Đại diện vài nhóm lên trình bày kết quả và chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết quả đúng. (Lưu ý học sinh về mối quan hệ giữa
- phép cộng và trừ) Bài 2. Số? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh làm vào phiếu - HS làm vào phiếu. - Vài học sinh lên bảng trình bày kết quả, chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết quả đúng. (Lưu ý học sinh về mối quan hệ giữa phép cộng và trừ) Bài 3. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh - HS làm vào vở - Vài học sinh lên bảng trình bày kết quả, chia sẻ cách làm bài của mình. Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết quả đúng. 3. Hoạt động Vận dụng. - Gv tổ chức trò chơi: Ai nhanh ai đúng. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Yêu cầu học sinh hai nhóm lên viết - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) nhanh kết quả. Nhóm nào nhanh và đúng - HS chia nhóm, tham gia chơi. thì nhóm đó thắng. - HS cả lớp cổ vũ cho hai đội - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết - Vài em chia sẻ cách làm bài của quả đúng. mình. - GV tổng kết bài học. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Nhận xét, dặn dò. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _____________________________-_____ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. Yêu cầu cần đạt:
- - Phát triển kĩ năng đọc đúng vần ong, ông, ung, đọc đúng các tiếng có chứa vần ong, ông, ung - Phát triển kĩ năng viết đúng vần ong,ông,ung, viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có chứa vần ong, ông, ung - Biết ghép, nối các từ với tranh tương ứng tìm tiếng, từ có chứa vần ong, ông, ung trong tranh vừa tìm được. - Phát triển kỹ năng quan sát tranh. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi người xung quanh. II. Đồ dùng dạy học: Vở bài tập tiếng việt. Bảng con ,vở viết III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Kết nối. *Gv cho hs đọc lại bài học buổi sáng. Hs đọc và viết bảng con vần ong, ông, ung 2. Hoạt động Thực hành. Bài 1 / 56 GV đọc yêu cầu Hs nhắc lại yêu cầu. Nối GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối cho Hs đọc các từ ngữ. Bay liệng, cái phù hợp. kiềng, que diêm, yên ngựa GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh? Lá dong---------- H1 GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. Cầu vồng ---------- H 2 Cái vung ---------- Hình 4 Quả trứng ---------- Hình 3 Hs đọc lại bài làm. Tìm tiếng chứa - GV nhận xét, tuyên dương. vần ong,ông,ung Bài 2/54 - GV đọc yêu cầu Hs đọc yêu cầu điền ong,ông, GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh? hoặc ung, - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. Hs thảo luận nhóm đôi - GV cho HS đọc lại từ Hs đại diện nhóm trình bày - GV nhận xét tuyên dương. Quả bóng, con ngỗng, bông súng, bánh chưng. Hs nhận xét bài làm của bạn Bài 3/54 - GV đọc yêu cầu Bài 3 hs đọc yêu cầu: - GV cho HS đọc lại các tiếng có trong bài và Điền từ trong ngoặc vào chỗ tìm tiếng có vần ong, ông, ung trống.
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân (Đồng, rừng, sung) Đồng sức..........lòng Trồng cây gây.......... GV nhận xét HS, tuyên dương. Rụng như...................... Đồng sức đồng lòng Trồng cây gây rừng Rụng như sung 3. Hoạt động Vận dụng. - HS cho HS đọc, viết bảng con và đọc lại vần - HS thực hiện yêu cầu. ong, ông, ung. Tìm tiếng, từ và đặt câu với các tiếng, từ có chứa vần ong, ông, ung, ưng. - Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo. - Nhận xét, tuyên dương HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ____________________________ Kĩ năng sống GIẢI QUYẾT MÂU THUẨN GIỮA CÁC ANH CHỊ EM TRONG GIA ĐÌNH Thứ 3 ngày 10 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 62: IÊN, IÊC, IÊP I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng vần iêc, iên, iêp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần; iêc, iên, iêp; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần iêc, iên, iêp, viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần iêc, iên, iêp - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Yêu thích môn học
- - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point, sò điệp. - SGK, chữ mẫu. Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho HS chơi trò chơi đọc nối tiếp các - HS chơi tiếng có chứa ong, ông, ung, ưng - HS viết - HS viết bảng con: ong, ông, ung, ưng - GV nhận xét. 2. Hoạt động Khám phá. HĐ Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác - HS trả lời câu hỏi. nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: Biển xanh biếc. Những cầu HS đọc theo. hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần iêc, iên, iêp trong câu. (được in màu đỏ - HS lắng nghe trong sgk) - Giới thiệu bài và viết lên bản kg: iêc, iên, iêp HĐ Đọc So sánh các vần + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần iêc, - Giống nhau là đều có iê đứng iên, iêp để tìm ra điểm giống nhau. trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. - HS lắng nghe Đọc vần iêc, iên, iêp - GV chỉ vần iêc, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê cờ iêc (CN-tổ- vần: ĐT) - GV chỉ vần iên, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê nờ iên (CN-tổ- vần: ĐT) - GV chỉ vần iêp, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê pờ iêp (CN-tổ- vần: ĐT) Ghép vần - Ghép vần iêc, iên, iêp
- GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo vầ: iêc, iên, iêp Đọc tiếng - HS quan sát, lắng nghe - GV đọc tiếng mẫu: biếc - Phân tích tiếng : biếc - GV hd phân tích tiếng: biếc - HS đọc CN- nhóm- ĐT: - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo + bờ iêc biêc sắc biếc/ biếc mô hình. - Tiến hành tương tự với các tiếng: thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp Ghép tiếng: - HS ghép lần lượt các tiếng: thiếc, - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, tiếng: thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp thiếp, tiệp 3. Hoạt động Thực hành. HĐ Đọc Đọc từ ngữ - HS quan sát - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: xanh biếc - HS TL + Tranh vẽ gì? - GV viết: xanh biếc - HS quan sát - GV giải nghĩa từ - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh phân tích từ xanh biếc trơn: xanh biếc - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ xanh biếc - HSTL - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc * GV thực hiện các bước tương tự đối với một từ ngữ. tiếng: bờ biển, sò điệp - Đọc đồng thanh. - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc cá nhân, đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa - HS đọc học HĐ Viết Viết bảng con - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan - HS lắng nghe và quan sát sát chữ lần lượt từng chữ: iêc, iên, iêp, xanh biếc, biển, sò điệp - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng chữ. - Yêu cầu HS viết bảng con - HS viết lần lượt từng chữ iêc, iên, - GV giúp đỡ những em còn chậm. iêp, xanh biếc, biển, sò điệp (chữ - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. cỡ vừa) vào bảng con. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét
- - HS lắng nghe Tiết 2 Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: iêc, iên, iêp, xanh biếc, biển, sò điệp - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. iêc, iên, iêp, xanh biếc, biển, sò - GV nhận xét và sửa bài của một số HS điệp HĐ luyện đọc - HS nhận xét - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HS đọc - GV đọc mẫu - HSTL - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - HS lắng nghe. - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng - Đọc cá nhân, đồng thanh dụng: - HS quan sát. + Vịnh Hạ Long có gì? - HS trả lời. + Du khách đến Vịnh Hạ Long làm gì? - HS trả lời. - GV nhận xét. - HS lắng nghe. HĐ Nói Thế giới trong lòng biển - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS quan sát. đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Trong lòng biển có những gì? - HS trả lời. + Em đã biết những loài vật nào trong lòng - HS trả lời. biển? + Em thích loài vật nào? Vì sao? - HS trả lời. - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo - HS hoạt động nhóm, dựa theo tranh để nói theo chủ đề. tranh để nói theo chủ đề - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước - HS thể hiện, lớp nhận xét cả lớp, GV và HS nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng . - GV lưu ý HS ôn lại: iêc, iên, iêp bằng các - HS tham gia thi tìm tiếng, từ và thi tìm các tiếng, từ có chứa vần đã học và đặt câu. đặt câu với tiếng, từ đó. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ________________________________________
- Tự nhiên xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nói được thời gian diễn ra ngày Tết cổ truyền. - Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến ngày Tết. - Giao tiếp và hợp tác: Bộc lộ cảm xúc và tự giác tham gia các hoạt động phù hợp cùng người thân chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. - Rèn luyện kĩ năng quan sát thực tế, kĩ năng tranh luận. - Trân trọng, giữ gìn nét đẹp của bản sắc văn hóa dân tộc. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về ngày Tết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV sử dụng phần mở đầu trong SGK, đưa ra câu hỏi: - HS trả lời + Em có thích tết không? Vì sao? 2. Hoạt động Khám phá. - Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, trả lời câu hỏi gợi ý của GV (Quan sát và chỉ ra các - HS quan sát hoạt động trong từng hình? - HS trả lời + Ông bà, bố mẹ có những hoạt động nào? + Hoa và em trai tham gia hoạt động nào? + Thái độ của mọi người trong gia đình Hoa như thế nào?..), - Từ đó HS nhận ra cảnh mọi người trong gia đình Hoa háo hức chuẩn bị cho ngày Tết: mua hoa tết (đào, mai); cả nhà cùng nhau lau dọn nhà cửa, gói bánh chưng, thắp hương cúng tổ - HS lắng nghe tiên, bữa cơm tất niên,... - GV giải thích cho HS hiểu những cách gọi
- khác nhau về ngày Tết truyền thống của dân tộc - HS lắng nghe - GV khuyến khích HS liên hệ với gia đình mình (Gia đình có về quê ăn Tết cùng ông bà - HS trả lời không? Cảm xúc của em về không khi chuẩn bị đón Tết như thế nào?,...). 3. Hoạt động Thực hành. - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV (Tết diễn ra trong khoảng - HS làm việc nhóm đôi thời gian nào? Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày Tết? Mọi người có vui vẻ không? Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em thích nhất? Vì sao?,...), HS kể - HS lên kể những hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình - HS lắng nghe mình và hoạt động em đã tham gia và thích nhất (nếu được lí do vì sao). Từ đó nêu được những điểm giống và khác với gia đình Hoa - Khuyến khích HS nói được những phong tục tập quán riêng của địa phương mình khi chuẩn bị cho ngày Tết. Yêu cầu cần đạt: HS kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và khi được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. 4. Hoạt động Vận dụng. Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động diễn ra - HS lắng nghe trong dịp Tết cổ truyền của dân tộc, - Thi nói về các hoạt động và các vật cụng cần có trong ngày Tết. - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - HS thi nhau trả lời. - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ___________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VIẾT: IÊN; IÊC; IÊP I. Yêu cầu cần đạt: - HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: IÊN; IÊC; IÊP và các từ chứa vần IÊN; IÊC; IÊP.
- - Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: con kiến, diếp cá, cá diếc, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu. - HS viết đều đẹp các nét cơ bản. Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ. - Giáo dục lòng say mê yêu thích môn Tiếng Việt. Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. 2. Học sinh - Bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động Khởi động. - Cho HS hát. - HS hát - GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. HS nhắc lại - HS lắng nghe, nhắc lại tên bài tên bài. Hoạt động Thực hành. Hướng dẫn đọc và viết vần từ ứng dụng Đọc - Treo chữ mẫu con kin, dip cá, cá dic Yêu cầu HS quan sát và đọc thầm các vần và - HS quan sát nhận xét, chữ mẫu tiếng, từ có chứa vần. Đọc câu: - HS đọc cá nhân, cặp đôi, nhóm. - Thế giới trong lòng biển - Đọc đồng thanh. Viết - HS đọc câu. - Yêu cầu hs nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các nét? - H/s nhận xét - GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ - HS viết trên không,viết bảng mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng. con - Gọi HS nêu lại quy trình viết? – GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai. - Theo dõi và nhắc cách viết. - GV viết mẫu vần và từ ứng dụng trên bảng. - GV sửa sai cho học sinh. Hướng dẫn HS viết vào vở rèn chữ - HS nêu tư thế ngồi viết . - GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết - HS nêu yêu yêu cầu bài viết cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ - HS viết vào vở tập viết
- mắt đến vở - HS tập viết chữ: Thế giới trong - Thu 1 số bài của HS và chấm. lòng biển - Nhận xét bài viết của HS. Hoạt động Vận dụng. - Tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có tiếng - HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần chứa vần yêng, yêm, yên. Đặt câu với tiếng, từ theo yêu cầu. đã tìm được. - Dặn HS về viết lại bài ra vở ô li. Chuẩn bị cho tiết học sau... IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10. - Áp dụng được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 vào tính toán trong thực tế. - Biết quan sát hình ảnh để tìm ra phép tính phù hợp. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn và gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động. - Cho cả lớp hát bài: Bé học phép trừ - Hs hát (Nguyễn Ngọc Lan) - GV dẫn dắt vào bài, ghi bảng 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Số - GV nêu yêu cầu bài tập. - HS nghe - GV hướng dẫn: Các em hãy điền kết - HS thực hiện vào vở quả của phép tính vào các ô trống - HS nối tiếp nêu kết quả: 3 + 5 = 8 6 - 4 = 2
- 6 + 4 = 10 6 - 3 = 3 - GV nhận xét bài làm của HS . HS khác nhận xét Bài 2. Điền dấu >, <, = GV nêu yêu cầu của bài tập HS lắng nghe GV hướng dẫn mẫu: Các em thực hiện phép tính bên phía có phép tính rồi so sánh với kết quả phía còn lại. - GV yêu cầu HS nêu cách làm phép HS nêu tính: 8 > 6+ 1 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài Chữa bài 8 > 6 + 1 3 + 4 = 4 + 3 7 = 10 - 3 7 + 2 > 7 + 1 - GV nhận xét 9 10-3 Bài 3: Viết phép tính thích hợp? - GV nêu yêu cầu bài tập. HS nghe - GV hướng dẫn HS làm bài 6 con gấu + Phía bên trái bập bênh có mấy con 3 con gấu gấu? + Phía bên trái nhiều hơn bên phải mấy 9 con gấu con gấu? + Cả 2 bên có bao nhiêu con gấu? - GV hướng dẫn HS tìm ra phép tính đúng: 5 + 0; 4 + 1; 3 + 2; 1 + 4; 6 – 3 = 3 6 + 3 = 9 2 + 3... Bài 4: Tô màu? - GV nêu yêu cầu bài tập - HS tô màu vào vở GV hướng dẫn HS làm bài HS thực hiện theo yêu cầu của GV Tìm những vùng có kết quả bằng 5? Yêu cầu HS tô màu đỏ vào những vùng vừa tìm được. GV hướng dẫn tương tự với các màu khác GV nhận xét - 2 đội chơi 3.Hoạt động vận dụng + Trò chơi: “Tính nhanh- Tính đúng” - Lắng nghe, ghi nhớ - Chia lớp thành 2 đội chơi. - GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. - Cho cả lớp chơi. - GV nhận xét tuyên dương đội thắng. + Dặn dò: Về nhà tập các phép tính
- trừ. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ________________________________ Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ ( tính nhẩm) trong phạm vi 10 thông qua trải nghiệm. - Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu dược phép tinh thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ). - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn và gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Hoạt động Khởi động. - Gv tổ chức trò chơi đi tìm thợ mỏ - HS chơi bằng cách trả lời các câu hỏi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Nối? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh nêu cách làm - HS thảo luận nhóm2 làm bài. - Đại diện vài nhóm lên trình bày kết quả và chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT)
- - Gv kết luận nhận xét. - Nhắc lại quy tắc một số trừ đi 0, một ( Lưu ý nhắc lại quy tắc một số trừ đi 0, số cộng với 0 một số cộng với 0) Bài 2. Số ? - HS nêu yêu cầu của bài. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS làm bài cá nhân. - Yêu cầu học sinh nêu cách làm. - Yêu cầu hs làm bài cá nhân. - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to - Vài học sinh lên bảng trình bày kết kết quả đúng. quả, chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) Bài 3. Tìm kết quả phép tính ghi trên mỗi quả bưởi. - HS nêu yêu cầu của bài. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS làm vào phiếu BT - Yêu cầu học sinh làm phiếu BT - Vài học sinh lên bảng trình bày kết ? Việt hái được các quả bưởi có kết quả quả, chia sẻ cách làm bài của mình. là mấy? ? Vậy Việt hái được bao nhiêu quả? ? Để biết Việt hai được mấy quả thì em làm bằng cách nào? - Gv kết luận.Yêu cầu học sinh đọc to kết quả đúng. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) 3. Hoạt động vận dụng. - Yêu cầu học sinh áp dụng phép tính - 1 hs nêu đề toán – 1 em nêu bài giải. cộng, trừ và đặt đề toán. - Buổi sáng mẹ mua 8 quả trứng, buổi chiều mẹ mua thêm 2 quả nữa. Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả trứng? - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe. - Nhận xét, dặn dò. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________________ Tiếng Việt
- BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên ; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. - HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêng, iêm, yên trong bài học. Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động Khởi động. - HS hát Trống cơm - Hs hát - GV cho HS viết bảng iêc, iên, iêp - HS viết 2. Hoạt động Khám phá. HĐ Nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu - HS trả lời hỏi Em thấy gì trong tranh? - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh - Hs lắng nghe và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. GV - HS đọc và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Yến phụng có bộ lông tím biêng biếc,/ trông rất diêm dúa. - HS lắng nghe - GV giới thiệu các vần mới iêng, iêm, yên. Viết tên bài lên bảng. HĐ Đọc Đọc vần - So sánh các vần - Hs lắng nghe và quan sát + GV giới thiệu vần iêng, iêm, yên. - Hs so sánh + GV yêu cầu một số (2-3) HS so sánh các vần iêng, iêm, yên để tìm ra điểm giống và khác

