Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm

docx 40 trang Kim Bảo 11/03/2026 750
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2024_2025_le_thi_hong.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm

  1. TUẦN 14 Thứ 2 ngày 9 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC I. Yêu cầu cần đạt - HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - HS lắng nghe phát động hưởng ứng tuần thi đua cao điểm chào mừng kỷ niệm 80 năm ngày thành lập QĐND Việt Nam. - Qua buổi tuyên truyền học sinh nắm được một số nguyên nhân dẫn tới bị tai nạn đuối nước và biết thêm một số kỹ năng để phòng tránh đuối nước. II. Đồ dùng dạy học - Loa kéo, Micro, tivi, áo phao, cây sào. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, - HS tập trung để chào cờ thực hiện phần nghi lễ chào cờ - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. (Ban - HS lắng nghe giám hiệu, TPT Đội) Phần II. HĐTN Hoạt động khởi động GV cho HS toàn trường khởi động theo nhạc bài hát: Bé tập bơi GV nhận xét, dẫn dắt vào giới thiệu hoạt động. - HS hát và vận động theo nhạc. Hoạt động khám phá: HĐ1. HS xem hình ảnh thực trạng đuối nước ở địa phương - GV chiếu hình ảnh - HS lắng nghe - HS toàn trường theo dõi. HĐ2: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng đuối nước - GV chiếu hình ảnh và mời HS đứng dậy trả lời: - HS theo dõi và trả lời Các nguyên nhân chính: 1: Tự ý rủ nhau đi tắm sông, biển khi không có - HS chia sẻ sự giám sát và đồng ý của người lớn 2: Chơi gần các hố công trình đang thi công, - HS chia sẻ. không có biển cảnh báo
  2. 3: Không biết bơi lội nhưng vẫn tự ý tắm sông, - HS chia sẻ tắm biển - GV kết luận: Như vậy các nguyên chính là: Tự ý rủ nhau đi tắm sông, biển khi không có sự giám - HS lắng nghe sát và đồng ý của người lớn, Chơi gần các hố công trình đang thi công, không có biển cảnh báo, không biết bơi lội nhưng vẫn tự ý tắm sông, tắm biển. HĐ2: Các phương pháp để phòng tránh bị tai nạn đuối nước: GV chiếu hình ảnh - HS lắng nghe - Cần mặc áo phao, và chỉ tắm sông, biển khi có sự giám sát của người lớn - Không chơi gần khu vực các công trình đang thi công - HS lắng nghe - Đăng ký và tham gia các khóa học bơi lội Hoạt động luyện tập HĐ3: Cách xử lý khi gặp người bị tai nạn đuối nước - GV sử dụng áo phao, gậy hoặc sào dài để hướng dẫn: Cần hô to để kêu cứu, dùng sào dài hoặc áo phao để ném xuống cứu nạn nhân - HS lắng nghe. - GV kết luận: Như vậy khi chúng ta bơi lội cần có sự cho phép và giám sát của người lớn. Cần học bơi để tự bảo vệ bản thân, tránh tình trạng tự ý đi tắm sông suối và chơi gần các khu vực nguy - HS lắng nghe. hiểm. Hoạt động vận dụng - HS thực hành. - GV mời một số hs lên thực hành xử lý khi thấy người bị tai nạn đuối nước - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... .................................................................................................................................. Tiếng Việt BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG (2 TIẾT)
  3. I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần; ong, ông, ung, ưng; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần ong, ông, ung, ưng, viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Yêu thích môn học - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. - SGK, chữ mẫu. Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. GV cho HS chơi trò chơi đọc nối tiếp các - HS chơi tiếng có chứa ang, ăng, âng - HS viết - HS viết bảng con: ang, ăng, âng - GV nhận xét. 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Nhận biết - HD học sinhquan sát tranh và khai thác nội - HS trả lời câu hỏi. dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: Những bông hồng cầu HS đọc theo. rung rinh trong gió - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần ong, ông, ung, ưng trong câu. (được in màu đỏ trong sgk) - Giới thiệu bài và chiếu slide: ong, ông, ung, - HS lắng nghe ưng HĐ2. Đọc
  4. Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần ong, ông, ung, ưng để tìm ra điểm giống nhau. - Giống nhau là đều có c đứng + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống sau. và khác nhau giữa các vần. - Đọc vần ong, ông, ung, ưng - HS lắng nghe + GV chỉ vần ong, yêu cầu học sinh đánh vần: + GV chỉ vần ông, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: o ngờ ong (CN-tổ- vần: ĐT) + GV chỉ vần ung, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: ô ngờ ông (CN-tổ- vần: ĐT) + GV chỉ vần ưng, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: u ngờ ung (CN- vần: tổ-ĐT) Ghép vần: GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ - HS đánh vần: ư ngờ ưng (CN- cái tạo vần: ong, ông, ung, ưng tổ-ĐT) - Đọc tiếng - Ghép vần ong, ông, ung, ưng + GV đọc tiếng mẫu: trong - HS quan sát, lắng nghe + GV hd phân tích tiếng: trong -Phân tích tiếng: trong + GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo - HS đọc CN- nhóm- ĐT: mô hình. + trờ ong trong/ trong +Tiến hành tương tự với các tiếng: dòng, võng, bổng, cộng, thúng, vũng, đựng, hửng - Ghép tiếng - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiếng: dòng, võng, bổng, cộng, thúng, vũng, - HS ghép lần lượt các tiếng: đựng, hửng dòng, võng, bổng, cộng, thúng, 3. Hoạt động Thực hành. vũng, đựng, hửng HĐ1. Đọc Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: chong - HS quan sát chóng - HS TL + Tranh vẽ gì? - HS quan sát - GV viết: chong chóng - GV giải nghĩa từ - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh phân tích từ chong chóng trơn: chong chóng - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ chong chóng - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HSTL: chong chóng
  5. * GV thực hiện các bước tương tự đối với tiếng: bông sung, bánh trưng - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. đọc một từ ngữ. - Đọc đồng thanh. Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc cá nhân, đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa học HĐ2. Viết - HS đọc Viết bảng con - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát chữ lần lượt từng chữ: ong, ông, ung, ưng, - HS lắng nghe và quan sát bông sung, bánh trưng - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng - HS viết lần lượt từng chữ ong, chữ. ông, ung, ưng, bông sung, bánh - Yêu cầu HS viết bảng con trưng (chữ cỡ vừa) vào bảng con. - GV giúp đỡ những em còn chậm. - HS lắng nghe - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. Tiết 2 Hoạt động Khởi động. - GV cho HS hát: Hoa lá mùa xuân - Học sinh hát Viết vở - HS tô chữ (chữ viết - GV hướng dẫn HS viết chữ: ong, ông, ung, ưng, thường, chữ cỡ vừa) vào bông sung, bánh trưng vở Tập viết 1, tập một : - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn ong, ông, ung, ưng, bông khi viết hoặc viết chưa đúng cách. sung, bánh trưng - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét HĐ3. Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS đọc + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HSTL - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - HS quan sát. + Nam đi đâu? - HS trả lời. + Nam đi với ai? - HS trả lời. + Chợ thế nào? - HS trả lời. + Ở chợ có bán những gì? - HS trả lời. - GV nhận xét. - HS lắng nghe HĐ4. Nói Chợ và siêu thị - HS quan sát. - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng
  6. câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời. + Đâu là chợ? Đâu là siêu thị? - HS trả lời. + Em đã đi chợ/ siêu thị bao giờ chưa? - HS trả lời. + Chợ và siêu thị có gì giống nhau? - HS trả lời. + Chợ và siêu thị có gì khác nhau? - HS hoạt động nhóm, dựa - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh để nói theo tranh để nói theo chủ theo chủ đề. đề. - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và HS nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng. - GV lưu ý HS ôn lại : ong, ông, ung, ưng, bông - HS thể hiện, lớp nhận xét sung, bánh trưng - HS lắng nghe - Tìm tiếng, từ, câu có chứa vần đã học. - HS thi nhau tìm và nêu - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động tiếng, từ, câu có chứa vần viên HS. đã học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _____________________________-_____ Toán LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt - Hình thành được bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. Vận dụng tính nhẩm. - Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu được phép tinh thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ). - Biết trao đổi với bạn và gia đình. Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - SGK. Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Hoạt động Khởi động. - Gv tổ chức trò chơi Chọn tấm thẻ nào? - HS chơi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập.
  7. Bài 1. Số? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 làm bài. - HS thảo luận nhóm 2 làm bài. - Đại diện vài nhóm lên trình bày kết quả và chia sẻ cách làm bài của mình. - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết - Lớp nhận xét, bổ sung. quả đúng. (Lưu ý học sinh về mối quan hệ giữa - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) phép cộng và trừ) Bài 2. Số? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - Yêu cầu học sinh làm vào phiếu - HS nêu yêu cầu của bài - HS làm vào phiếu. - Vài học sinh lên bảng trình bày kết - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết quả, chia sẻ cách làm bài của mình. quả đúng. (Lưu ý học sinh về mối quan hệ giữa - Lớp nhận xét, bổ sung. phép cộng và trừ) - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) Bài 3. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh - HS làm vào vở Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết - Vài học sinh lên bảng trình bày kết quả đúng. quả, chia sẻ cách làm bài của mình. Bài 4: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV yêu cầu HS làm - HS làm - GV chữa bài - HS lắng nghe - Dựa vào đâu em tìm được kết quả của phép tính này? - Quy luật của phép tính này là gì? - HS lắng nghe 3. Hoạt động Vận dụng.
  8. - Gv tổ chức trò chơi: Ai nhanh ai đúng. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Yêu cầu học sinh hai nhóm lên viết - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) nhanh kết quả. Nhóm nào nhanh và đúng - HS chia nhóm, tham gia chơi. thì nhóm đó thắng. - HS cả lớp cổ vũ cho hai đội - GV kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to - Vài em chia sẻ cách làm bài của kết quả đúng. mình. - GV tổng kết bài học. - Lớp nhận xét, bổ sung. - Nhận xét, dặn dò. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Buổi chiều Tự nhiên xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nói được thời gian diễn ra ngày Tết cổ truyền. - Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - Biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến ngày Tết. - Giao tiếp và hợp tác: Bộc lộ cảm xúc và tự giác tham gia các hoạt động phù hợp cùng người thân chuẩn bị cho ngày Tết. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. - Rèn luyện kĩ năng quan sát thực tế, kĩ năng tranh luận. - Trân trọng, giữ gìn nét đẹp của bản sắc văn hóa dân tộc. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về ngày Tết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho HS hát: Xúc xắc xúc xẻ - HS hát - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Khám phá.
  9. - Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, trả lời câu hỏi gợi ý của GV (Quan sát và chỉ ra các hoạt - HS quan sát động trong từng hình? - HS trả lời + Ông bà, bố mẹ có những hoạt động nào? + Hoa và em trai tham gia hoạt động nào? + Thái độ của mọi người trong gia đình Hoa như thế nào?..), - Từ đó HS nhận ra cảnh mọi người trong gia đình Hoa háo hức chuẩn bị cho ngày Tết: mua hoa tết (đào, mai); cả nhà cùng nhau lau dọn nhà cửa, gói bánh chưng, thắp hương cúng tổ tiên, bữa cơm tất - HS lắng nghe niên,... - GV giải thích cho HS hiểu những cách gọi khác nhau về ngày Tết truyền thống của dân tộc - HS lắng nghe - GV khuyến khích HS liên hệ với gia đình mình (Gia đình có về quê ăn Tết cùng ông bà không? - HS trả lời Cảm xúc của em về không khi chuẩn bị đón Tết như thế nào?,...). 3. Hoạt động Thực hành. - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, trả lời theo câu hỏi gợi ý của GV (Tết diễn ra trong khoảng - HS làm việc nhóm đôi thời gian nào? Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày Tết? Mọi người có vui vẻ không? Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em thích nhất? Vì sao?,...), HS kể - HS lên kể những hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình - HS lắng nghe và hoạt động em đã tham gia và thích nhất (nếu được lí do vì sao). Từ đó nêu được những điểm giống và khác với gia đình Hoa - Khuyến khích HS nói được những phong tục tập quán riêng của địa phương mình khi chuẩn bị cho ngày Tết. Yêu cầu cần đạt: HS kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của gia đình mình và khi được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. 4. Hoạt động Vận dụng. Sưu tầm tranh ảnh về các hoạt động diễn ra trong - HS lắng nghe dịp Tết cổ truyền của dân tộc, - Thi nói về các hoạt động và các vật cụng cần có trong ngày Tết. - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - HS thi nhau trả lời.
  10. - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ___________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG I. Yêu cầu cần đạt: - Phát triển kĩ năng đọc đúng vần ong, ông, ung, đọc đúng các tiếng có chứa vần ong, ông, ung - Phát triển kĩ năng viết đúng vần ong, ông, ung, viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có chứa vần ong, ông, ung - Biết ghép, nối các từ với tranh tương ứng tìm tiếng, từ có chứa vần ong, ông, ung trong tranh vừa tìm được. - Phát triển kỹ năng quan sát tranh. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. - Phát triển phẩm chất học, mạnh dạn tự tin trao đổi ý kiến, tự hòa nhập bản thân với mọi người xung quanh. II. Đồ dùng dạy học: Vở bài tập tiếng việt. Bảng con, vở viết III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Kết nối. *Gv cho hs đọc lại bài học buổi sáng. Hs đọc và viết bảng con vần ong, ông, ung 2. Hoạt động Thực hành. Bài 1 / 56 GV đọc yêu cầu Hs nhắc lại yêu cầu. Nối GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối cho Hs đọc các từ ngữ. Bay liệng, cái phù hợp. kiềng, que diêm, yên ngựa GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh? Lá dong---------- H1 GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. Cầu vồng ---------- H 2 Cái vung ---------- Hình 4 Quả trứng ---------- Hình 3 Hs đọc lại bài làm. Tìm tiếng chứa - GV nhận xét, tuyên dương. vần ong,ông,ung Bài 2/54 - GV đọc yêu cầu GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh? Hs đọc yêu cầu điền ong,ông,
  11. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi. hoặc ung, - GV cho HS đọc lại từ Hs thảo luận nhóm đôi - GV nhận xét tuyên dương. Hs đại diện nhóm trình bày Quả bóng, con ngỗng, bông súng, bánh chưng. Bài 3/54 Hs nhận xét bài làm của bạn - GV đọc yêu cầu - GV cho HS đọc lại các tiếng có trong bài và Bài 3 hs đọc yêu cầu: tìm tiếng có vần ong, ông, ung Điền từ trong ngoặc vào chỗ Yêu cầu HS làm việc cá nhân trống. (Đồng, rừng, sung) Đồng sức..........lòng GV nhận xét HS, tuyên dương. Trồng cây gây.......... Rụng như...................... Đồng sức đồng lòng Trồng cây gây rừng 3. Hoạt động Vận dụng. Rụng như sung - HS cho HS đọc, viết bảng con và đọc lại vần ong, ông, ung. Tìm tiếng, từ và đặt câu với các - HS thực hiện yêu cầu. tiếng, từ có chứa vần ong, ông, ung, ưng. - Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các BT chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo. - Nhận xét, tuyên dương HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ____________________________ Kĩ năng sống Thứ 3 ngày 10 tháng 12 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hiện được phép cộng, phép trừ (tính nhẩm) trong phạm vi 10 thông qua trải nghiệm. - Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu dược phép tinh thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ).
  12. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn và gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Hoạt động Khởi động. - Gv tổ chức trò chơi đi tìm thợ mỏ - HS chơi bằng cách trả lời các câu hỏi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Những con ong nào có kết quả bằng 4? - HS nêu yêu cầu của bài. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS thảo luận nhóm 2 làm bài. - Yêu cầu học sinh nêu cách làm - Đại diện vài nhóm lên trình bày kết quả và chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) - Nhắc lại quy tắc một số trừ đi 0, một - Gv kết luận nhận xét. số cộng với 0 ( Lưu ý nhắc lại quy tắc một số trừ đi 0, một số cộng với 0) - HS nêu yêu cầu của bài. Bài 2. Số ? - HS làm bài cá nhân. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - Yêu cầu học sinh nêu cách làm. - Yêu cầu hs làm bài cá nhân. - Vài học sinh lên bảng trình bày kết - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to quả, chia sẻ cách làm bài của mình. kết quả đúng. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT)
  13. Bài 3. Tìm kết quả phép tính ghi trên mỗi quả bưởi. - HS nêu yêu cầu của bài. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS làm vào phiếu BT - Yêu cầu học sinh làm phiếu BT - Vài học sinh lên bảng trình bày kết ? Việt hái được các quả bưởi có kết quả quả, chia sẻ cách làm bài của mình. là mấy? ? Vậy Việt hái được bao nhiêu quả? ? Để biết Việt hai được mấy quả thì em làm bằng cách nào? - Gv kết luận.Yêu cầu học sinh đọc to kết quả đúng. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) 3. Hoạt động vận dụng. - Yêu cầu học sinh áp dụng phép tính - 1 hs nêu đề toán – 1 em nêu bài giải. cộng, trừ và đặt đề toán. - Buổi sáng mẹ mua 8 quả trứng, buổi chiều mẹ mua thêm 2 quả nữa. Hỏi mẹ mua bao nhiêu quả trứng? - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe. - Nhận xét, dặn dò. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________________ Tiếng Việt BÀI 62: IÊN, IÊC, IÊP I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng vần iêc, iên, iêp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần; iêc, iên, iêp; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần iêc, iên, iêp, viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần iêc, iên, iêp - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
  14. - Yêu thích môn học - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point, sò điệp. - SGK, chữ mẫu. Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho HS chơi trò chơi “Hái táo”đọc nối - HS chơi tiếp các tiếng có chứa ong, ông, ung, ưng - HS viết - HS viết bảng con: ong, ông, ung, ưng - GV nhận xét. 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác - HS trả lời câu hỏi. nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: Biển xanh biếc. Những cầu HS đọc theo. hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần iêc, iên, iêp trong câu. (được in màu đỏ - HS lắng nghe trong sgk) - Giới thiệu bài và viết lên bản kg: iêc, iên, iêp HĐ2. Đọc So sánh các vần + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần iêc, - Giống nhau là đều có iê đứng iên, iêp để tìm ra điểm giống nhau. trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. - HS lắng nghe Đọc vần iêc, iên, iêp - GV chỉ vần iêc, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê cờ iêc (CN-tổ- vần: ĐT) - GV chỉ vần iên, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê nờ iên (CN-tổ- vần: ĐT) - GV chỉ vần iêp, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê pờ iêp (CN-tổ-
  15. vần: ĐT) Ghép vần - Ghép vần iêc, iên, iêp GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo vầ: iêc, iên, iêp Đọc tiếng - HS quan sát, lắng nghe - GV đọc tiếng mẫu: biếc - Phân tích tiếng : biếc - GV hd phân tích tiếng: biếc - HS đọc CN- nhóm- ĐT: - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo + bờ iêc biêc sắc biếc/ biếc mô hình. - Tiến hành tương tự với các tiếng: thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp Ghép tiếng: - HS ghép lần lượt các tiếng: thiếc, - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, tiếng: thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp thiếp, tiệp 3. Hoạt động Thực hành. HĐ1. Đọc Đọc từ ngữ - HS quan sát - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: xanh biếc - HS TL + Tranh vẽ gì? - GV viết: xanh biếc - HS quan sát - GV giải nghĩa từ - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh phân tích từ xanh biếc trơn: xanh biếc - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ xanh biếc - HSTL - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc * GV thực hiện các bước tương tự đối với một từ ngữ. tiếng: bờ biển, sò điệp - Đọc đồng thanh. - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc cá nhân, đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa - HS đọc học HĐ2. Viết Viết bảng con - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan - HS lắng nghe và quan sát sát chữ lần lượt từng chữ: iêc, iên, iêp, xanh biếc, biển, sò điệp - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng chữ. - Yêu cầu HS viết bảng con - HS viết lần lượt từng chữ iêc, iên, - GV giúp đỡ những em còn chậm. iêp, xanh biếc, biển, sò điệp (chữ
  16. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. cỡ vừa) vào bảng con. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét - HS lắng nghe Tiết 2 - GV cho HS múa hát: Bà ơi bà Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: iêc, iên, iêp, xanh - HS tô chữ (chữ viết biếc, biển, sò điệp thường, chữ cỡ vừa) vào vở - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó Tập viết 1, tập một: iêc, iên, khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. iêp, xanh biếc, biển, sò điệp - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét HĐ3. Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS đọc + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HSTL - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - HS quan sát. + Vịnh Hạ Long có gì? - HS trả lời. + Du khách đến Vịnh Hạ Long làm gì? - HS trả lời. - GV nhận xét. - HS lắng nghe. HĐ4. Nói Thế giới trong lòng biển - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS quan sát. từng câu hỏi cho HS trả lời: + Trong lòng biển có những gì? - HS trả lời. + Em đã biết những loài vật nào trong lòng biển? - HS trả lời. + Em thích loài vật nào? Vì sao? - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh để nói - HS trả lời. theo chủ đề. - HS hoạt động nhóm, dựa - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả theo tranh để nói theo chủ lớp, GV và HS nhận xét. đề 4. Hoạt động Vận dụng. - HS thể hiện, lớp nhận xét - GV lưu ý HS ôn lại: iêc, iên, iêp bằng các thi tìm các tiếng, từ có chứa vần đã học và đặt câu với - HS tham gia thi tìm tiếng, tiếng, từ đó. từ và đặt câu. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. - HS lắng nghe IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
  17. ________________________________________ Buổi chiều Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10. - Áp dụng được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 vào tính toán trong thực tế. - Biết quan sát hình ảnh để tìm ra phép tính phù hợp. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn và gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động khởi động. - Cho cả lớp hát bài: Bé học phép trừ - Hs hát (Nguyễn Ngọc Lan) - GV dẫn dắt vào bài, ghi bảng 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Số - GV nêu yêu cầu bài tập. - HS nghe - GV hướng dẫn: Các em hãy điền kết - HS thực hiện vào vở quả của phép tính vào các ô trống - HS nối tiếp nêu kết quả: 3 + 5 = 8 6 - 4 = 2 6 + 4 = 10 6 - 3 = 3 - GV nhận xét bài làm của HS . HS khác nhận xét Bài 2. Điền dấu >, <, = GV nêu yêu cầu của bài tập HS lắng nghe GV hướng dẫn mẫu: Các em thực hiện phép tính bên phía có phép tính rồi so sánh với kết quả phía còn lại. - GV yêu cầu HS nêu cách làm phép HS nêu tính: 8 > 6+ 1 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài Chữa bài 8 > 6 + 1 3 + 4 = 4 + 3
  18. - GV nhận xét 7 = 10 - 3 7 + 2 > 7 + 1 9 10-3 Bài 3: Viết phép tính thích hợp? - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV hướng dẫn HS làm bài HS nghe + Phía bên trái bập bênh có mấy con 6 con gấu gấu? 3 con gấu + Phía bên trái nhiều hơn bên phải mấy con gấu? 9 con gấu + Cả 2 bên có bao nhiêu con gấu? - GV hướng dẫn HS tìm ra phép tính đúng: 6 – 3 = 3 6 + 3 = 9 5 + 0; 4 + 1; 3 + 2; 1 + 4; Bài 4: Tô màu? 2 + 3... - GV nêu yêu cầu bài tập GV hướng dẫn HS làm bài - HS tô màu vào vở Tìm những vùng có kết quả bằng 5? Yêu cầu HS tô màu đỏ vào những vùng HS thực hiện theo yêu cầu của GV vừa tìm được. GV hướng dẫn tương tự với các màu khác GV nhận xét 3. Hoạt động vận dụng - 2 đội chơi + Trò chơi: “Tính nhanh- Tính đúng” - Chia lớp thành 2 đội chơi. - Lắng nghe, ghi nhớ - GV hướng dẫn cách chơi và luật chơi. - Cho cả lớp chơi. - GV nhận xét tuyên dương đội thắng. + Dặn dò: Về nhà tập các phép tính trừ. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VIẾT: IÊN; IÊC; IÊP I. Yêu cầu cần đạt: - HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: iên; iêc; iêp và các từ chứa vần iên; iêc; iêp. - Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: con kiến, diếp cá, cá diếc, đ- ưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu.
  19. - HS viết đều đẹp các nét cơ bản. Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ. - Giáo dục lòng say mê yêu thích môn Tiếng Việt. Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. 2. Học sinh - Bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - Cho HS hát. Chú ếch con - HS hát - GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. HS nhắc lại - HS lắng nghe, nhắc lại tên bài tên bài. 2. Hoạt động Thực hành. Hướng dẫn đọc và viết vần từ ứng dụng Đọc - Treo chữ mẫu con kiến, diếp cá, cá diếc Yêu cầu HS quan sát và đọc thầm các vần và - HS quan sát nhận xét, chữ mẫu tiếng, từ có chứa vần. Đọc câu: - HS đọc cá nhân, cặp đôi, nhóm. - Thế giới trong lòng biển - Đọc đồng thanh. Viết - Yêu cầu hs nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm - HS đọc câu. các nét gì? Độ cao các nét? - H/s nhận xét - GV nêu quy trình viết chữ trong khung chữ mẫu, sau đó viết mẫu trên bảng. - HS viết trên không,viết bảng - Gọi HS nêu lại quy trình viết? con – GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai. - GV viết mẫu vần và từ ứng dụng trên bảng. - Theo dõi và nhắc cách viết. - GV sửa sai cho học sinh. Hướng dẫn HS viết vào vở rèn chữ - GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết - HS nêu tư thế ngồi viết . cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ - HS nêu yêu yêu cầu bài viết mắt đến vở - HS viết vào vở tập viết - Thu 1 số bài của HS và chấm. - HS tập viết chữ: Thế giới trong - Nhận xét bài viết của HS. lòng biển
  20. 3. Hoạt động Vận dụng. - Tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có tiếng chứa vần yêng, yêm, yên. Đặt câu với tiếng, từ - HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần đã tìm được. theo yêu cầu. - Dặn HS về viết lại bài ra vở ô li. Chuẩn bị cho tiết học sau... IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Thứ 4 ngày 11 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 63: IÊNG, IÊM, YÊN I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần iêng, iêm, yên ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần iêng, iêm, yên ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần iêng, iêm, yên; viết đúng các tiếng, có vần iêng, iêm, yên. - HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêng, iêm, yên trong bài học. Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của loài vật. - HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng thiết bị dạy học lớp 1 - Tranh ảnh minh họa các nội dung bài học III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho HS múa hát bài: Em yêu trường em - Hs hát - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Khám phá. - HS lắng nghe HĐ1. Nhận biết - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - Hs lắng nghe