Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Tứ

docx 39 trang Kim Bảo 19/03/2026 830
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Tứ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2024_2025_phan_thi_tu.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2024-2025 - Phan Thị Tứ

  1. TUẦN 16 Thứ 2 ngày 23 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HO￿T DƯ￿I C￿: TUYÊN TRUY￿N TRANG PH￿C PHÙ H￿P Đ￿N TRƯ￿NG I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: - Chào c￿ nghiêm túc. L￿ng nghe đánh giá tu￿n qua, k￿ ho￿ch tu￿n t￿i. - Giúp HS bi￿t l￿a ch￿n trang ph￿c phù h￿p khi đ￿n trư￿ng. - Giúp HS đư￿c tr￿i nghi￿m khi đư￿c t￿ mình t￿o ra nh￿ng b￿ trang ph￿c theo s￿ thích c￿a mình; HS m￿nh d￿n, t￿ tin khi đư￿c tham gia trình di￿n. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C: - Loa đài, tivi, máy tính. - M￿t b￿n nh￿c vui nh￿n. III. CÁC HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C: Ho￿t đ￿ng c￿a GV Ho￿t đ￿ng c￿a HS Ph￿n 1. Sinh ho￿t dư￿i c￿ HS tham gia l￿ chào c￿ đ￿u tu￿n dư￿i s￿ - HS chào c￿ đi￿u hành c￿a cô t￿ng ph￿ trách đ￿i, GV - HS chú ý l￿ng nghe. tr￿c tu￿n, Đ￿i c￿ đ￿. Ph￿n 2. HĐTN “Trang ph￿c phù h￿p đ￿n trư￿ng”. * Hoạt động 1: Khởi động - HS toàn trư￿ng cùng nh￿y theo. - GV cho HS khởi động theo nền nhạc “If you're happy and you know it”. H6ATVFG - GV nh￿n xét. - HS chia s￿. - GV nêu: Trang ph￿c là gì? - HS l￿ng nghe. - GV gi￿i thi￿u vào ho￿t đ￿ng. * Hoạt động 2: Trải nghiệm - HS quan sát. - GV m￿i HS cùng quan sát ph￿n trình di￿n th￿i trang c￿a các b￿n trên n￿n nh￿c “Catwalk”. - HS tr￿ l￿i - GV nêu: Qua ph￿n trình di￿n c￿a các b￿n v￿a r￿i, em có nh￿n xét gì v￿ ph￿n trang
  2. ph￿c c￿a nh￿ng b￿n đó? + Theo em, nh￿ng trang ph￿c đó có phù h￿p khi đ￿n trư￿ng hay không? + Khi đ￿n trư￿ng, chúng ta c￿n ph￿i l￿a ch￿n nh￿ng trang ph￿c như th￿ nào? - HS l￿ng nghe. + Em th￿y th￿i ti￿t ngày hôm nay như th￿ nào? V￿y thì chúng ta c￿n l￿a ch￿n trang ph￿c nào phù h￿p v￿i th￿i ti￿t này? - GV nh￿n xét, tuyên dương. - GV k￿t lu￿n: Vi￿c l￿a ch￿n trang ph￿c phù h￿p khi đ￿n trư￿ng r￿t quan tr￿ng v￿i chúng ta, nó th￿ hi￿n đư￿c tính cách, văn hoá c￿a m￿t ngư￿i. Khi đ￿n trư￿ng, chúng ta đư￿c m￿c nh￿ng b￿ đ￿ng ph￿c hay trang ph￿c t￿ do thì c￿n ph￿i ch￿nh t￿, trang nghiêm, l￿ch - HS quan sát. s￿ và kín đáo phù h￿p v￿i l￿a tu￿i h￿c sinh. Th￿i ti￿t ngày hôm nay r￿t l￿nh nên các em - HS tr￿ l￿i. c￿n ph￿i mang nh￿ng trang ph￿c gi￿ đ￿ ￿m cho b￿n thân mình đ￿ không b￿ ￿m nhé. Và hãy nh￿ r￿ng chúng ta c￿n ph￿i ăn m￿c phù h￿p v￿i tác phong c￿a m￿t ngư￿i h￿c sinh trư￿ng TH th￿ tr￿n Tiên Đi￿n góp ph￿n t￿o nên m￿t hình ￿nh th￿t đ￿p nhé. M￿ r￿ng và t￿ng k￿t ch￿ đ￿: - GV cho HS quan sát ph￿n trình di￿n th￿i trang áo dài trên n￿n nh￿c “Catwalk”. - GV nêu: Qua ph￿n trình di￿n áo dài v￿a r￿i, em c￿m th￿y như th￿ nào? Qua đó, em nh￿ đ￿n ngày gì? + Áo dài có ý nghĩa gì đ￿i v￿i ngư￿i Vi￿t? + Theo em, vào nh￿ng d￿p nào ngư￿i ta thư￿ng m￿c áo dài? + Em có thích m￿c áo dài trong d￿p T￿t không? Vì sao? - GV nh￿n xét, tuyên dương.
  3. - GV k￿t lu￿n: Áo dài là m￿t ph￿n không th￿ thi￿u trong nh￿ng d￿p T￿t c￿a ngư￿i Vi￿t, nó th￿ hi￿n đư￿c nh￿ng nét đ￿p truy￿n th￿ng văn hoá. Chúng ta hãy l￿a ch￿n nh￿ng chi￿c áo dài phù h￿p v￿i b￿n thân cho ngày T￿t năm nay các em nhé. - GV nh￿n xét ti￿t sinh ho￿t. IV. Đi￿u ch￿nh sau bài d￿y . . Tiếng Việt BÀI 71: ƯƠC, ƯƠT I. Yêu cầu cần đạt: - HS nhận biết và đọc đúng các vần ươc, ươt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ươc, ươt; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ươc, ươt ; viết đúng các tiếng, từ có vần ươc, ươt. - Phát triển kĩ năng nói về ước mơ của bản thân. - Bước đầu có ý niệm và ước mơ về công việc, nghề nghiệp. - Thông qua hoạt động nói HS bộc lộ được sở thích của bản thân về nghề nghiệp. - Ngay thẳng trong học tập, nhận xét đúng về bản thân và bạn. II. Đồ dùng daỵ học: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, bộ đồ dùng 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - HS hát chơi trò chơi: hái táo - HS chơi - Cho HS đọc tiếng, từ, đoạn ứng dụng bài 70. - HS đọc 2. Hoạt động Khám phá: HĐ1. Nhận biết: - HS trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS lắng nghe - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới
  4. tranh và HS nói theo. - HS đọc - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Hà ước/ được lướt/ sóng biển. - GV giới thiệu các vần mới ươc, ươt. Viết tên bài lên bảng. HĐ2. Đọc: a. Đọc vần - So sánh các vần + GV giới thiệu vần ươc, ươt. - HS lắng nghe và quan sát + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh vần - HS so sánh ươc, ươt để tìm ra điểm giống và khác nhau. GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ươc, ươt. - HS lắng nghe + GV yêu cầu một số (4- 5) HS nối tiếp nhau - HS đánh vần đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp nhau - HS đọc trơn tiếng mẫu. đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần. - Ghép chữ cái tạo vần + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ - HS tìm chữ để ghép thành vần ươc. + GV yêu cầu HS thảo chữ c, ghép t vào để - HS ghép tạo thành ươt. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu + GV giới thiệu mô hình tiếng được. GV - HS đọc khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng - HS thực hiện đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng được. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng - HS đánh vần. được. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng được. + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn.
  5. được. - Đọc tiếng trong SHS + Đánh vần tiếng. - HS đánh vần, + GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng). - HS đọc + Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa - HS đọc một vần. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS đọc + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ươc, ươt. + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại cách ghép. - HS tự tạo 3. Hoạt động Thực hành. - HS phân tích * Đọc từ ngữ - HS nêu lại - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: thước kẻ, dược sĩ, lướt ván. Sau khi đưa - HS lắng nghe, quan sát tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn chong chóng - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ thước kẻ xuất hiện dưới tranh. - HS nói - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ươc trong thước kẻ, phân tích và đánh vần - HS nhận biết tiếng thước, đọc trơn thước kẻ. GV thực hiện các bước tương tự đối với dược sĩ, lướt ván - GV yêu cầu HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc - HS đọc trơn các từ ngữ. * Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đổng thanh một lần. - HS đọc HĐ2. Viết * Viết bảng - GV đưa mẫu chữ viết các vần ươc, ươt. GV - HS quan sát viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ươc, ươt.
  6. - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ươc, ươt, - HS viết dược, lướt. (chữ cỡ vừa). - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn. - HS nhận xét - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết - HS lắng nghe cho HS. TIẾT 2 Hoạt động Khởi động - GV cho HS múa hát: Bà ơi bà - Học sinh hát * Viết vở - GV cho HS luyện viết hạ cỡ chữ. Việc hạ cỡ chữ được tiến hành theo hai hình thức: - HS lắng nghe 1. Viết các chữ cái cỡ nhỏ theo bốn nhóm chữ: Nhóm 1: i, t, u, tư, , , P; Nhóm 2: r, s, v, c, x, e, ê; Nhóm 3: 0, ô, ơ, a, ă, â, d, đ, Nhóm 4: 1, b, h, k, y,g. q); 2) Viết vần, từ ngữ song song hai cỡ chữ (chữ cỡ vừa và chữ cỡ nhỏ). - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các từ ngữ thước kẻ, lướt ván. GV quan sát và hỗ - HS viết trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. HĐ3. Hoạt động đọc đoạn - HS lắng nghe - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần - HS lắng nghe ươc, ươt. - HS đọc thầm, tìm. - GV yêu cầu một số (45) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp - HS đọc đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng nhóm rối cả lớp đọc đống thanh những tiếng có vần ươc, ươt trong đoạn văn một số lần. - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1 - 2 lần. - HS xác định
  7. - GV yêu cầu một số (2- 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: + Nam mơ ước làm những nghề gì? + Em có thích làm những nghề như Nam mơ ước - HS đọc không? HĐ4. Nói theo tranh - HS trả lời. - GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS trả lời. từng câu hỏi HS trả lời: Hãy nói về nghề nghiệp của những người trong tranh? - HS quan sát trả lời các Nhiệm vụ của bác sĩ, phi công, kiến trúc sư, thấy giáo câu hỏi. là gì? (Chữa bệnh cho mọi người; lái máy bay; vẽ thiết kế những ngôi nhà; dạy học) - HS trả lời. 4. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm: - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần ươc, - HS trả lời. ươt và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động - HS tìm viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần ươc, ươt và khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà. - HS lắng nghe IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________ Toán VỊ TRÍ, ĐỊNH HƯỚNG TRONG KHÔNG GIAN: PHẢI – TRÁI I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết ban đầu về định hướng không gian ( phải - trái). Xác định được vị trí giữa các hình, vật thật. - Phát triển trí tưởng tượng không gian. Bước đầu phân tích xác định mối quan hệ vị trí giữa các hình. Gắn định hướng không gian với vị trí các đó vật thực tế (thường gặp quanh ta). - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Biết trao đổi với bạn và gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu.
  8. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Bộ đồ dùng học toán 1, bài giảng PP. - Các đồ vật có dạng hình khối, lập phương. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho HS chơi trò chơi Hái quả - HS chơi - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Khám phá. + GV yêu cầu cho HS quan sát tranh Thỏ và - HS quan sát, trả lời : Rùa, nhận biết theo hướng nhìn của HS, từ + Bên phải là Rùa, bên trái là Thỏ. trái sang phải, để xác định bên phải là Rùa, bên trái là Thỏ. + GV yêu cầu cho HS quan sát tranh, nhận biết theo hướng nhìn của HS, từ trái sang phải: thứ nhất là Mai, thứ hai là Nam và thứ ba là Rô-bốt. - HS quan sát, xác định: + Từ trái sang phải: thứ nhất là Mai, thứ hai là Nam và thứ ba là Rô-bốt 3. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Bên phải là khối hình nào? Bên trái là khối hình nào? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 làm bài. - HS thảo luận nhóm 2 làm bài. - Đại diện vài nhóm lên trình bày - Gv kết luận: kết quả và chia sẻ cách làm bài Bên phải là khối chữ nhật. của mình. Bên trái là khối lập phương. - Lớp nhận xét, bổ sung. Bài 2. Từ trái sang phải, hình tam giác ở vị - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) trí thứ mấy? - Gv nêu yêu cầu của đề bài.
  9. - Yêu cầu học sinh trả lời miệng kết quả - HS nêu yêu cầu của bài. - HS trả lời miệng kết quả - Vài chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) - Gv kết luận: Từ trái sang phải, hình tam giác ở vị trí thứ ba ... - HS trả lời miệng kết quả 3. Hoạt động Vận dụng. - Học sinh lắng nghe - Yêu cầu học sinh trả lời miệng về trái, phải - GV tổng kết bài học. - Nhận xét, dặn dò IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ____________________________________ Buổi chiều Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần đã học trong tuần. Làm một số bài tập ứng dụng - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, nghe viết các tiếng, từ chứa vần đã học trong tuần. - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết câu chứa các từ đã học. - Chăm chỉ luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV. Rèn kĩ năng viết chữ đẹp II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Viết sẵn một số câu cho HS sắp xếp. 2. Học sinh: bảng con, phấn , vở Tiếng Việt III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - GV cho HS chơi trò chơi Hái táo - HS hái táo và tìm vân Hãy tìm các vần vừa học trong tuần GV
  10. ghi bảng 2. Hoạt động luyện tập: Hoạt động 1: Ôn đọc - Cả lớp đọc bài từ 66 đến 70 trong SGK + HS đọc thầm cả bài. - HS nối tiếp nhau đọc các vần đã + Đọc bài ( CN, tổ, cả lớp) học trong tuần GV ghi bảng Gv tổ chức luyện đọc các từ HS vừa tìm - HS đọc Hoạt động 2: Viết 1. Sắp xếp các từ sau thành câu thích hợp - HS viết vở ô ly. a. Bố me, em, và, du lịch, đi b. chữ đep, viết, Em - GV hướng dẫn HS cách làm bài. - HS thảo luận nhóm 4, tìm ra đáp - Các nhóm khác nhận xét, GV chốt đáp án. án đúng. - Các nhóm nêu kết quả thảo luận. a. Bố mẹ và em đi du lịch. b. Em viết chữ đẹp. - HS đọc lại câu đã hoàn chỉnh. GV nhận xét bài viết của HS 2.Nghe viết: Gv đọc cho HS viết câu. Nghỉ hè, em về quê thăm ông bà. 3. Hoạt động Vận dụng trải nghiệm - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________ Kĩ năng sống ĐẾN THĂM NHÀ NGƯỜI KHÁC TRONG DỊP LỄ, TẾT Thứ 3 ngày 24 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 72: ƯƠM, ƯƠP I. Yêu cầu cần đạt:
  11. - HS nhận biết và đọc đúng các vần ươm, ươp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các vần ươm, ươp; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - HS viết đúng các vần ươm, ươp ; viết đúng các tiếng, từ có vần ươm, ươp.. - Phát triển ngôn ngữ nói về chủ điểm vật nuôi yêu thích. - Phát triển kĩ năng quan sát,nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật. - Cảm nhận được vẻ đáng yêu của loài vật nuôi trong nhà,từ đó có tình yêu với động vật và cuộc sống. - HS biết tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. - HS biết yêu thương và đoàn kết cùng bạn, thông qua luyện nói rèn cho HS tình yêu đối với động vật. II. Đồ dùng dayj học: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - HS hát chơi trò chơi: Bay lên nào - HS chơi - GV giới thiệu bài - HS viết 2. Hoạt động Khám phá: HĐ1. Nhận biết - HS trả lời - GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời cầu hỏi Em thấy gì trong tranh? - HS lắng nghe và nói theo - GV nói cầu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng cầu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại cầu nhận biết một số lần: Trên giàn,/ hoa mướp vàng bươm,/ bướm bay rập rờn. - GV giới thiệu các vần mới ươm, ươp. Viết - HS lắng nghe và quan sát tên bài lên bảng. HĐ 2. Đọc a. Đọc vần - So sánh các vần
  12. + GV giới thiệu vần ươm, ươp. + GV yêu cầu một số (2- 3) HS so sánh các - HS so sánh vần ươm, ươp để tìm ra điểm giống và khác nhau. + GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa - HS lắng nghe các vần. - Đánh vần các vần + GV đánh vần mẫu các vần ươm, ươp. - HS lắng nghe, quan sát + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đánh vần tiếng mẫu nhau đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 2 vần. - Đọc trơn các vần + GV yêu cầu một số (4 - 5) HS nối tiếp - HS đọc trơn tiếng mẫu. nhau đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 2 vần. - Ghép chữ cái tạo vần - HS tìm + GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép thành vần ươm. - HS ghép + GV yêu cầu HS tháo chữ m, ghép p vào để tạo thành ươp. - HS đọc - GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ươm, ươp một số lần. b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe + GV giới thiệu mô hình tiếng bướm. GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng bướm. - HS đánh vần. + GV yêu cầu một số (4- 5) HS đánh vần tiếng bướm. - HS đọc trơn. + GV yêu cầu một số (4- 5) HS đọc trơn tiếng bướm. - Đọc tiếng trong SHS - HS đánh vần. + Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau (số HS đánh vần tương ứng với số tiếng + Đọc trơn tiếng. - HS đọc
  13. - GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng nối tiếp nhau, hai lượt. + Mỗi HS đọc trong các - HS đọc tiếng chứa một các tiếng. - GV yêu cầu HS đọc trơn một lần tất cả - HS tự tạo - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS phân tích + HS tự tạo các tiếng có chứa vần ươm, ươp - HS nêu lại + GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1- 2 HS nêu lại cách ghép. 3. Hoạt động Thực hành - HS lắng nghe, quan sát HĐ1. Đọc * Đọc từ ngữ - HS nói - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: con bướm, nườm nượp, giàn mướp - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn con bướm, GV nêu yêu cầu - HS nhận biết nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ ngữ con bướm, xuất hiện dưới tranh. - GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần ươm trong con bướm ,phân tích và đánh vần tiếng con bướm đọc trơn từ ngữ con bướm . - HS thực hiện GV thực hiện các bước tương tự đối với nườm nượp, giàn mướp - GV yêu cầu HS đọc trơn nói tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3- 4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh - HS đọc một số lần. * Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp - HS đọc đọc đồng thanh một lần. - HS lắng nghe, quan sát HĐ2. Viết + Viết bảng - HS viết - GV đưa mẫu chữ viết các vần ươm, ươp. GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết các vần ươm, ươp. - HS nhận xét - GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ươm, - HS lắng nghe ươp, nườm, nượp.(chữ cỡ vừa). - HS nhận xét bài của bạn.
  14. - GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS. TIẾT 2 Hoạt động Khởi động. - GV cho HS múa hát bài: Em yêu trường em - HS hát * Viết vở - GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần ươm, ươp; từ ngữ thước kẻ, lướt ván. GV - HS viết quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi - HS nhận xét viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS. - HS lắng nghe HĐ3. Đọc đoạn - HS đọc thầm, tìm . - GV đọc mẫu cả đoạn. - GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần - HS đọc ươm, ươp. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc). - HS xác định - GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1- 2 lần - HS đọc - GV yêu cầu một số (2- 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn. - GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung đoạn văn: - HS trả lời. + Mèo mướp đang sưởi nắng ở đâu? - HS trả lời. + Sưởi nắng có ích lợi gì đối với mèo? - HS trả lời. + Đoạn văn nói đến những bộ phận cơ thể nào của chú mèo? HĐ4. Nói theo tranh - HS quan sát, nói. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và nói về các con vật trong tranh (Tên của những con vật trong tranh là gi? Em thích loài vật nuổi nào (có - HS trả lời. trong tranh hoặc không ? Vì sao em thích loài vật - HS trả lời. này? Em có câu chuyện nào muốn kế với các bạn - HS trả lời
  15. về con vật nuôi yêu thích của em không?) - GV có thể cho HS trao đổi thêm về các loài vật - HS trao đổi. nuôi mà HS yêu thích. 4. Hoạt động Vận dụng trải nghiệm: - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần - HS tìm ươm, ươp và đặt cầu với từ ngữ tìm được. - GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động - HS lắng nghe viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần ươm, ươp và khuyến khích HS thực hành giao tiếp nhà. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________ Tự nhiên và xã hội BÀI 14: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CỘNG ĐỒNG ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 1) I. Yêu cầu cần đạt: + Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề cộng đồng địa phương + Nhận thức được công việc nào cũng cao quý, cũng đáng trân trọng Năng lực nhận thức khoa học: + Nói với bạn những điều đã khám phá được về nơi mình sống (cảnh vật, Công việc, giao thông, lễ hội,...). + Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: + Nhận biết các tình huống giao thông có thể xảy ra và cách ứng xử trong những tình huống cụ thể + Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng: + Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đóng góp công sức cho cộng đống nơi em sống - Tích cực, tự giác tham gia các hoạt động phù hợp với khả năng để đóng góp công sức cho cộng đống nơi em sống - Tôn trọng và giữ gìn những lễ hội truyền thống của địa phương, có ý thức gắn bó, yêu mến quê hương, đất nước. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Một số tranh ảnh về con người, giao thông, cảnh quan các vùng miền. Một số tranh ảnh và câu đố về công việc, nghề nghiệp. - HS: Sưu tầm tranh ảnh về con người, cảnh vật, lễ hội nơi em sống III. Các hoạt động daỵ học chủ yếu:
  16. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Hoạt động Khởi động: - GV tổ chức cho HS giới thiệu các bức - HS giới thiệu tranh tranh các em đã vẽ hoặc sưu tầm về quang cảnh, Con người, công việc, giao thêm lễ - HS lắng nghe hội, sau đó lẫn vào nội dung tiết học mới. 2. Hoạt động thực hành: - HS quan sát - Trước tiên, GV hướng dẫn HS hệ thống hoá trong SGK. - Sau đó GV hướng dẫn HS lựa chọn những bức tranh đã sưu tầm theo các chủ đề (quang cảnh, giao thông, lễ hội, công- - HS lựa chọn và trình bày sản việc) và dán tranh theo chủ đề đã chọn trên phẩm tấm giấy khổ lớn. - GV cho một số bạn lên thuyết trình về sản - HS thuyết trình phẩm của mình. GV và cả lớp khuyến khích, động viên - Hướng dẫn HS hoàn thành hoạt động sắp xếp tránh theo sơ đồ, - GV cho một số HS chọn và giới thiệu - HS thực hiện trước cả lớp về bức tranh mà em thích nhất và giải thích lý do vì sao Yêu cầu cần đạt: HS nói được những nét chính về quang cảnh, công việc, giao thông, lễ hội đã học ở chủ để Cộng đồng địa phương. Từ đó bộc lộ được tình cảm của mình với quê hương, đất nước. Hoạt động 2 - 1 HS hỏi - 1HS trả lời - GV tổ chức trò chơi: Hỏi – đáp về con người và công việc GV tổ chức cho HS hoạt động cặp đôi, một
  17. bạn hỏi và bạn kia trả lời, rối ngược lại. Ví dụ: Câu hỏi: Công việc của bác sĩ là gì? Trả lời: Là khám, chữa bệnh. - GV cũng có thể đọc câu đố về công việc, nghề nghiệp,. - HS nghe và trả lời Hướng dẫn HS trả lời, GV chiếu hình ảnh về công việc đó. Yêu cầu cần đạt: HS nối được một số công - HS lắng nghe việc, nghề nghiệp của người dân trong cộng keng với thái độ trầm trọng, biết ơn 3. Hoạt động đánh giá - HS mô tả thông tin khái quát được không - HS lắng nghe gian sống và hoạt động của con người nơi các em sinh sống - HS lắng nghe 4. Vận dụng trải nghiệm Tìm hiểu thêm một số câu đố về con người, công việc. * Tổng kết tiết học - Nhắc lại nội dung bài học - HS lắng nghe - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________ Buổi chiều Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần ươm,ươp đã học. - Vận dụng làm một số bài tập - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc và viết cơ bản. - Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở.
  18. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử 2. Học sinh: bảng con, phấn, bộ đồ dùng, vở BT III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - - GV cho HS hát: Hoa lá mùa xuân - HS múa hát vYmVdp2A - Học sinh lắng nghe - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Luyện tập Hoạt động 1: Ôn đọc 1. Đọc: Đọc lại bài 72 - HS đọc: cá nhân. - GV trình chiếu: ươc, ươt, thước kẻ, lướt ván. - GV nhận xét, sửa phát âm. 2. Đọc các từ ngữ trong vở Tập viết: - GV yêu cầu HS mở vở Tập viết đọc các - HS đọc: 3-4 HS từ cần viết trong bài 71. Hoạt động 2: Bài tập - Hướng dẫn HS làm một số bài tập Bài 1, Điền ươm, hay ươp và dấu thanh - HS viết vở ô ly. Hạt c........; n.........n...........; giàn m........ 2. Sắp xếp các từ sau thành câu đúng - Học sinh chữa bài a. sai, trĩu quả, giàn mướp, nhà bà b. ngào ngat, hoa, khắp vườn, tỏa hương - GV theo dõi - HS lắng nghe - GV chữa bài 3. Hoạt động Vận dụng : - GV hệ thống kiến thức đã học. - HS lắng nghe - Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................................... ________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG
  19. I. Yêu cầu cần đạt: - Củng cố được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính nhẩm. - Củng cố khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa phép cộng và phép trừ. - Phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập về cộng trừ trong phạm vi 10. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn II. Đồ dùng dạy học: GV: Tranh, ảnh/ 4,5; bảng phụ HS: Bảng con, que tính, VBT, Bộ đồ dùng toán 1. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - GV cho cả lớp chơi trò chơi Bắn tên HS tham gia chơi - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Luyện tập: HĐ1. Củng cố được bảng cộng, bảng trừ - HS nghe trong phạm vi 10 - HS thực hiện vào vở 1. Số. - HS nối tiếp nêu kết quả: - GV nêu yêu cầu bài tập. 2 + 5 = 7 7 - 4 = 3 - GV hướng dẫn: Các em hãy điền kết quả của 5 + 4 = 9 6 - 2 = 4 phép tính vào các ô trống . HS khác nhận xét - GV nhận xét bài làm của HS HS lắng nghe 2. Điền >, <, = ( Nhóm 2) GV nêu yêu cầu của bài tập GV hướng dẫn mẫu: Các em thực hiện phép tính bên phía có phép tính rồi so sánh với kết HS nêu quả phía còn lại. - GV yêu cầu HS nêu cách làm phép tính: 8 > - HS làm bài 5+ 1 Chữa bài - GV yêu cầu HS làm bài vào vở 8 > 5 + 1 3 + 2 = 2+ 3
  20. 6 = 10 - 4 7 + 3 > 7 + 2 7 10 - 3 GV nhận xét Bài 3: Viết phép tính thích hợp? HS nghe - GV nêu yêu cầu bài tập. 6 con gấu - GV hướng dẫn HS làm bài 3 con gấu + Phía bên trái bập bênh có mấy con gấu? + Phía bên trái nhiều hơn bên phải mấy con 9 con gấu gấu? + Cả 2 bên có bao nhiêu con gấu? - GV hướng dẫn HS tìm ra phép tính đúng: 6 – 3 = 3 6 + 3 = 9 HĐ2. Củng cố khối lập phương, khối hộp - HS tìm khối lập phương, khối chữ nhật. hộp chữ nhật Bài 4: Tô màu? GV nêu yêu cầu bài tập k h GV hướng dẫn HS làm bài ố Tìm những khối lập phương, khối hộp chữ - HS tô màu vào vở i nhật HS thực hiện theo yêu cầu củal Yêu cầu HS tô màu đỏ khối lập phương, tô GV ậ màu xanh vào khối hộp chữ nhật p p GV hướng dẫn tương tự với các màu khác h GV nhận xét ư 3. Hoạt động Vận dụng. ơ - Cho HS đọc, viết các phép tính cộng trừ đã - HS đọc n học . g , - Nhắc nhở, dặn dò HS tự ôn lại các bảng cộng - HS lắng nghe k trừ đã học h - Nhận xét tiết học, tuyên dương. ố IV. Điều chỉnh sau bài dạy: i .........................................................................................................................................................................................................h .........................................................................................................................................................................................................ộ .........................................................................................................................................................................................................p ________________________________ c Thứ 4 ngày 25 tháng 12 năm 2024 h Toán ữ LUYỆN TẬP n h ậ t