Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_6_nam_hoc_2024_2025_le_thi_hong.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 6 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm
- TUẦN 6 Thứ 2 ngày 14 tháng 10 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ: HÁT MÚA CHÀO MỪNG NGÀY 20/10 I. Yêu cầu cần đạt: - Tham dự lễ chào cờ nghiêm túc. - Tham gia giao lưu về chủ đề “ Chào mừng ngày phụ nữ 20/10” - Hiểu được ý nghĩa của ngày 20/10. - Biết thể hiện lòng biết ơn, sự quan tâm, chăm sóc đến người thân bằng lời nói, thái độ việc làm cụ thể. - Có ý thức, trách nhiệm với người thân. II. Đồ dùng dạy học. - Loa kéo, Micro III. Các hoạt động dạy học chú yếu. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, - HS tập trung để chào cờ thực hiện phần nghi lễ chào cờ - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. (Ban - Lắng nghe giám hiệu, TPT Đội) Phần II. Hát múa chào mừng ngày 20/10 Hoạt động khởi động -GV cho HS cùng hát và vận động -HS lắng nghe, vận động -GV hỏi: Bài hát nhắc đến ai? GV giới thiệu bài -HS trả lời : Mẹ Hoạt động trải nghiệm Giáo viên nói vài nét về nguồn gốc Ngày Phụ nữ Việt Nam - Ngày Phụ nữ Việt Nam là kỷ niệm mốc thành lập Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam (20 tháng 10 năm 1930). Đây là tổ chức do Đảng Cộng sản Việt Nam phê duyệt thành lập, về sau đổi tên thành Hội Phụ nữ Việt Nam, là tổ chức có vai trò chính trị xã hội trong thời chiến cũng như thời bình.
- - GV hỏi : Tháng nào trong năm có ngày phụ nữ Việt Nam ? - HS trả lời : Tháng 10 trong - GV hỏi : Hãy kể tên những người phụ nữ mà năm em yêu quý nhất? -HS trả lời: Mẹ, bà, - GV hỏi : Hãy hát một bài hát có từ mẹ? - GV hỏi: Hãy nêu đầy đủ họ tên của cô hiệu - Học sinh hát trưởng và cô hiệu phó trường mình? -HS trả lời : Trần Thị Ngọc Xuyến, Đặng Thị Quỳnh Hoa.) - HS trả lời :Hai nữ anh hùng - GV hỏi : Hãy cho biết câu thơ sau nói về nữ Trưng Trắc, Trưng Nhị anh hùng dân tộc nào? Ai người ra trận cưỡi voi Đánh tan Tô định lên ngôi vua bà. -HS trả lời : Bác Hồ tặng cho -GV hỏi: Bác Hồ tặng cho phụ nữ Việt Nam 8 phụ nữ Việt Nam 8 chữ vàng chữ vàng đó là 8 chữ gì ? đó là 8 chữ: anh hung; bất khuất; trung hậu; đảm đang -HS trả lời : chị Võ Thị Sáu -GV hỏi : Người con gái trẻ măng Giặc đem ra bãi bắn Đi giữa hai hàng lính Vẫn ung dung mỉm cười Những câu thơ trên nói về ai? Học sinh trả lời GV chốt đáp án -Học sinh lắng nghe - GV nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ......................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................... ............................................................................................................................................................................................................................. ___________________________________ Tiếng Việt BÀI 21: R, r, S, s ( 2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng các âm r, s; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm r, s ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ r, s và các tiếng, từ có chứa r, s. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm r, s. - HS phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn.
- - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. - Giúp học sinh bước đầu hình thành các năng lực chung, phát triển năng lực ngôn ngữ ở tất cả các kĩ năng đọc, viết, nói và nghe với mức độ căn bản. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Giáo dục HS phẩm chất nhân ái, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử, ti vi, máy hắt - HS: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; II. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: HS vận động theo nhịp điệu bài: Picachu - HS thực hiện Giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá: HĐ 1: Nhận biết: - GV chiếu tranh cho HS quan sát tranh và trả - HS quan sát và trả lời lời các câu hỏi: Em thấy gì trong tranh? - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nói theo. - GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS dọc theo. - HS đọc - GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. - HS đọc - GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: Bầy sẻ non rúi rít bên mẹ. - HS lắng nghe - GV giúp HS nhận biết tiếng có r, s và giới thiệu chữ ghi âm r, s HĐ 2: Đọc a. Đọc âm - GV đưa chữ r lên bảng để giúp HS nhận biết - HS lắng nghe chữ r trong bài học này. - HS quan sát - GV đọc mẫu âm r. - HS lắng nghe - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm r. - Một số (4 5) HS đọc âm r. - Âm s hướng dẫn tương tự
- b. Đọc tiếng - GV đọc tiếng mẫu - GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu ra, sẻ (trong - HS lắng nghe SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình - HS lắng nghe tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần tiếng - HS đánh vần tiếng mẫu. mẫu ra, sẻ. - GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng - HS đọc trơn tiếng mẫu. mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm r * GV đưa các tiếng chứa âm m ở yêu cầu HS - HS tìm tìm điểm chung (cùng chứa âm r). * Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả - HS đánh vần các tiếng có cùng âm đang học. * Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng - HS đọc âm r đang học. - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm r đang - HS đọc học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một dòng. - GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. *Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa r. - HS trả lòi + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 HS nêu lại cách ghép. - HS đọc Tương tự với âm s 3. Hoạt động Thực hành: HĐ 1: Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ - HS lắng nghe và quan sát ngữ: rổ rá, cá rô, su su, chữ số. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn rổ rá. - GV nêu yêu cầu nói sự vật trong tranh. GV cho từ rổ rá xuất hiện dưới tranh. - HS lắng nghe - HS phân tích và đánh vần rổ rá, đọc trơn từ rổ rá. - HS phân tích đánh vần - GV thực hiện các bước tương tự đối với cá rô,
- su su, chữ số - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc - Đọc lại các tiếng, từ ngữ - GV mời 1 số HS đọc lại các tiếng, TN. HĐ 2: Viết. - HS đọc a. Viết bảng. - GV hướng dẫn HS chữ r,s. - HS lắng nghe - GV giới thiệu mẫu chữ viết thường ghi âm r, - HS lắng nghe âm s và hướng dẫn HS quan sát. - GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và - HS lắng nghe, quan sát cách viết âm r, âm s - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS viết vào bảng con, chữ - GV quan sát và sửa lỗi cho HS. cỡ vừa (chú ý khoảng cách giữa các chữ trên một dòng). TIẾT 2 *Khởi động: Tổ chức cho HS chơi trò chơi Ong tìm mật - Chơi trò chơi b. Viết vở. - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ r, s, rổ rá, - HS tô và viết các chữ r, s, rổ su su (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập rá, su su (chữ viết thường, chữ viết 1, tập một. cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách một. cầm bút. HĐ 3: Đọc câu - HS viết - HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm r, âm s. - GV đọc mẫu cả câu. - HS đọc thầm . - GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần). - HS đọc thành tiếng cả câu theo GV. - HS lắng nghe. - HS trả lời một số câu hỏi về nội dung đã đọc: - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS đọc HĐ 4: Nói. - GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong - HS quan sát. SHS. - GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS trả lời.
- Tranh vẽ gì? Họ đang làm gì? - HS quan sát. - GV và HS thống nhất câu trả lời. - GV giới thiệu nội dung tranh: Tranh: Bà tặng quà sinh nhật cho Nam và Nam - HS trả lời. cảm ơn bà. - HS trả lời. Tranh 2: Bạn nhỏ cảm ơn bố khi bố đi công tác - HS lắng nghe về mua quà cho bạn ấy. 4. Hoạt động Vận dụng: - GV cho HS tìm tiếng ngoài bài chứa chữ ghi âm r, s. - HS nêu và có thê nói câu - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: chứa từ tìm được. nói lời cảm ơn IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gộp, và” ; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập liên hệ “có và được” ; “Có tất cả bao nhiêu” “Gộp, và” ; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan Sát để tìm kiếm sự tương đồng. - HS nêu được cách nhận biết liên hệ “có và được”; “Có tất cả bao nhiêu” “Gộp và”; tách (phân tích) một số thành tổng của hai số khác giữa các số trong phạm vi 10. - Hình thành và phát triển các phẩm chất trung thực, chăm chỉ. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, máy hắt 2. Học sinh: Bảng con, vở thực hành Toán, Bộ đồ dùng Toán 1 II. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1. Hoạt động Khởi động: - Tổ chức cho HS chơi trò chơi Người may mắn - HS chơi - Giới thiệu bài - Lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập: Bài 1: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - HS nêu - HD HS đếm số học sinh ở mỗi nhóm. - HS nêu kết quả - GV cho HD học sinh làm mẫu bài a. - HS thực hiện làm cá nhân - Cho học sinh làm bài cá nhân, nêu miệng. - HS nêu miệng kết quả. - GV nhận xét, bổ sung - HS nhận xét bạn Bài 2: Số? - GV nêu yêu cầu của bài. - Nghe GV nêu y/c - GV hướng dẫn HS đếm tất cả số bạn. Sau đó đếm số bạn nam. - HS làm việc nhóm 2. - HS thảo luận nhóm 2 (2p). - GV nhận xét, kết luận - Đại diện báo kết quả. Bài 3: Số? - Nêu yêu cầu bài tập - HD học sinh dựa vào đặc điểm của từng con chó để tìm đáp án. - HS làm bài các nhân vào vở. - HS làm bài vào vở. - Yêu cầu HS đếm, nêu kết quả. - Đổi vở kiểm tra lẫn nhau. - GV nhận xét, kết luận 3. Hoạt động Vận dụng: - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - HS trả lời. - GV nêu một số bất kì yêu cầu học sinh tách theo nhóm khác nhau. - Về nhà tập đếm các sự vật. - Thực hiện yêu cầu của GV. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ... ____________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt BÀI 22: T, t, Tr, tr (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt:
- - Nhận biết và đọc đúng các âm t, tr ; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm t, tr ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ t, tr và các tiếng, từ có chứa t, tr. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm t, tr trong bài học. - Phát triển cho HS kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh họa trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Bảo vệ môi trường được gợi ý trong tranh. - Nhận biết được các nhân vật trong tranh, hiểu nội dung và nghe, nói ở mức độ đơn giản. - Giáo dục HS phẩm chất nhân ái, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: - GV: bài giảng điện tử, ti vi, máy hắt - HS: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; II. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Hoạt động Khởi động - HS ôn lại chữ r, s. GV có thể cho HS chơi - HS chơi trò chơi nhận biết các nét tạo ra chữ r, s - HS viết chữ r, s - HS viết 2. Hoạt động Khám phá: HĐ 1: Nhận biết. - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: Em - HS trả lời thấy gì trong tranh? - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS nói theo. - GV nói của thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS nói theo. - HS đọc - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại để HS đọc theo. - HS đọc GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Nam tô bức tranh cây tre. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm t, âm tr và giới thiệu chữ ghi âm t, âm tr. HĐ 2: Đọc.
- a. Đọc âm - HS quan sát - GV đưa chữ t lên bảng để giúp HS nhận biết chữ t trong bài học. - HS lắng nghe - GV đọc mẫu âm t - Một số (4 5) HS đọc âm t - GV yêu cầu HS đọc. - Tương tự với âm tr b. Đọc tiếng - HS lắng nghe - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm t ở nhóm thứ nhất - GV đưa các tiếng chứa âm g ở nhóm thứ nhất: yêu cầu HS tìm điểm chung cùng chứa âm t). - HS đánh vần - Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm t đang học. - HS đọc - GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng có cùng âm t đang học. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa âm t đang học: Một số (3 - 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn một nhóm, + GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng. - HS đọc Ghép chữ cái tạo tiếng + GV yêu cầu HS tự tạo các tiếng có chứa g. - HS ghép + GV yêu cầu 3 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. - HS phân tích Tương tự âm tr 3. Hoạt động Thực hành: HĐ 1: Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ - HS quan sát ngữ: ô tô, sư tử, cá trê, tre ngà - Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. - HS nói - GV cho từ ô tô xuất hiện dưới tranh. - HS quan sát - Yêu cầu HS phân tích và đánh vần tiếng ô - HS phân tích và đánh vần tô, đọc trơn từ ô tô. - GV thực hiện các bước tương tự đối với sư tử, cá trê, tre ngà - HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 - HS đọc
- lượt HS đọc. - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. - HS đọc HĐ 2: Viết. a. Viết bảng con. - HS lắng nghe và quan sát - GV đưa mẫu chữ t , chữ tr và hướng dẫn HS quan sát. - HS lắng nghe - GV viết mẫu và nêu cách viết các chữ t, tr, - HS viết bảng con. ô tô, cá trê. - HS lắng nghe, sửa lỗi. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 *Khởi động: Mở nhạc cho HS hát bài Em yêu Tiếng Việt - Khởi động b. Viết vở. - GV hướng dẫn HS tô và viết các chữ t, tr, - HS tô và viết các chữ t, tr, ô tô, cá ô tô, cá trê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) trê (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. vào vở Tập viết 1, tập một. - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, - HS viết cách cầm bút. HĐ 3: Đọc câu. - HS đọc thầm câu - HS đọc thẩm. - Tìm tiếng có âm t - HS tìm - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - HS đọc thành tiếng theo GV - HS đọc - HS trả lời câu hỏi về nội dung câu văn đã đọc: Hà làm gì? - HS trả lời. Hồ thể nào? - HS trả lời. Hồ có những cá gi? - HS trả lời. Có cần phải bảo vệ môi trường của hồ - HS trả lời. không? GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời. Tương tự với âm tr HĐ 4: Nói. - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nhận - HS quan sát, nói. xét về hành động của bạn nhỏ trong tranh nhấn mạnh hậu quả của hành động đó)? - HS nói.
- - GV đặt câu hỏi gợi ý: + Vì sao cả heo bị chết? - HS trả lời. + Chúng ta phải làm gì để bảo vệ cá heo? - HS trả lời. 4. Hoạt động Vận dụng: GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm t, âm tr bằng - HS thực hành vận dụng cách tìm tiếng ngoài bài học có chứa âm t, tr để nói về các loài cây, đồ vật, con vật IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: .. ________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: - Nắm vững về nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau - Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật qua sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau. - Biết vận dụng váo so sánh được số lượng của hai nhóm đồ vật trong bài toán thực tiễn có hai hoặc ba nhóm sự vật - Biết tách số trong phạm vi 10. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Tivi, máy tính - HS: que tính III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - GV tổ cho HS hát và khởi động theo lời bài hát Tập đếm. - Thực hiện theo yêu cầu. - Cho HS HS thực hiện theo hướng dẫn của GV - Nhận xét chung - Lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập: Bài 1: Điền dấu: >, <, = - GV nêu yêu cầu - Lắng nghe - GV hướng dẫn hs làm bài vào vở 3 2 7 6 - HS làm bài vào vở
- 5 5 8 8 6 9 5 1 - HS làm bài vào vở - HS theo dõi - Theo dõi, chấm vở Bài 2: Khoanh vào số thích hợp - HS lắng nghe a. Số bé nhất: 6, 3, 9, 1 - Hs làm bài vào bảng con b. Số lớn nhất: 5, 8, 0, 2 - GV nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS viết đáp án vào bảng con Bài 2: Tách số - GV nêu yêu cầu. - Hướng dẫn HS cách tách số - HS báo cáo kết quả: 6 gồm 2 và Lấy 6 que tính, lần lượt tách số que 4; gồm 3 và 3; gồm 5 và 1; gồm 1 tính thành 2 phần, HS thảo luận theo và 5, nhóm đôi. - Theo dõi - Quan sát, giúp đỡ HS. - Yêu cầu HS báo cáo kết quả. - Yêu cầu HS thực hiện tương tự với 5,8 - GV theo dõi và giúp đỡ hs 3. Hoạt động Vận dụng: - Cho HS đếm số lượng HS dãy 1 hàng - Học sinh đếm số lượng bạn rồi so ngang đầu tiên có mấy bạn, so sánh số sánh nam và nữ bạn nam và nữ - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ...................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... _________________________________ Thứ 3 ngày 15 tháng 10 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - HS biết đếm, đọc viết được thứ tự các số trong phạm vi 10
- - Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng. - HS biết đếm, đọc viết. Biết trao đổi, giúp đỡ hoàn thành các bài tập theo thứ tự các số trong phạm vi 10 - Biết trao đổi, giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập đếm, đọc viết, được thứ tự các số trong phạm vi 10 - Rèn luyện tính cẩn thận ,nhanh nhẹn . - Đếm , đọc viết, được các số trong phạm vi 10, tự đánh giá mình và bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Bộ ĐD. 2. Học sinh: Bảng con, vở ô li, Bộ đồ dùng Toán 1 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - Cho HS chơi trò chơi : Bay lên nào - HS chơi 2. Hoạt động Luyện tập Bài 1: Tìm số? - GV nêu yêu cầu của bài. - Cho HS quan sát tranh - Gợi ý HS tìm ra một số để HS hiểu yêu - HS quan sát. cầu của bài toán và xác định các số còn - HS theo dõi lại - HS quan sát tranh tìm số - Nêu kết quả BT - HS nêu kết quả: 1,2,3,4,5 - GV nhận xét, bổ sung. Bài 2: Đếm ? - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS đếm số cá trong - HS quan sát mỗi bể và nêu kết quả - HS đếm - GV nhận xét , kết luận - HS nêu miệng Bài 3: Nối số với hình tương ứng? - HS nhận xét bạn - GV nêu yêu cầu của bài. - GV hướng dẫn HS tìm chậu hoa ghi số là số bông hoa trong mỗi hình. Ví dụ: - HS quan sát Chậu ghi số 3 thì ghép với hình có 3
- bông hoa. - HS tìm và nối số - HS tìm và nối số với hình thích hợp - HS nhận xét bạn - Gv nhận xét , kết luận Bài 4: Số ? -HS quan sát - GV nêu yêu cầu của bài. - HS trả lời - GV hướng dẫn quan sát tranh - GV hỏi: Trong tranh có mấy cánh - HS nêu kết quả: 2 cánh diều, 5 con diều? Mấy con thuyền? Mấy cây dừa? . thuyền, 4 cây dừa. - HS nêu kết quả - HS nhận xét bạn - Gv nhận xét , kết luận HS thực hành xếp 3. Hoạt động Vận dụng. - GV đính lên bảng một số đồ vật. Yêu cầu HS xếp theo các nhóm số - Về nhà tập đếm các đồ vật trong nhà IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................... _____________________________________________ Tiếng Việt BÀI 23: TH, th, ia I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng các âm th, ia; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có các âm th, ia; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ th, ia; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ th, ia. - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các âm th, ia có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói lời cảm ơn. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy doán nội dung tranh minh hoạ. - Cảm nhận được tinh cảm gia đình, tình cảm bạn bè * GDQPAN: GD cho HS tình yêu Tổ quốc thông qua hình ảnh cột cờ. II. Đồ dùng dạy học: - GV: bài giảng điện tử, ti vi, máy hắt - HS: bảng con ; phấn; bộ đồ dùng; II. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1. Hoạt động Khởi động: - HS hát bài Em học chữ cái Tiếng Việt - HS vận động và hát - Giới thiệu bài 2. Hoat động Khám phá: HĐ 1: Nhận biết. - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi - HS trả lời - GV và HS thống nhất câu trả lời. - HS trả lời - GV nói câu thuyết minh (nhận biết dưới - HS nói theo. tranh) và HS nói theo. - GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận - HS đọc biết và yêu cầu HS đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì - HS đọc dừng lại để HS dọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết một số lần: Trung thu,/ bé được chia quà. - GV giúp HS nhận biết tiếng có âm th, ia và - HS lắng nghe giới thiệu chữ ghi âm th, ia. HĐ 2: Đọc. a. Đọc âm - GV đưa chữ th lên bảng để giúp HS nhận - HS quan sát biết chữ gh trong bài học. - GV đọc mẫu âm th. - HS lắng nghe - GV yêu cầu HS đọc âm. - HS đọc âm th -Tương tự với âm ia b. Đọc tiếng - Đọc tiếng mẫu. - HS lắng nghe + GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu (trong SHS): thu, chia. - HS lắng nghe GV khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành tiếng thu, chia. - HS đánh vần tiếng mẫu thu, + GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu thu, chia. chia. + GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu - HS đọc trơn tiếng mẫu. - Đọc tiếng trong SHS + Đọc tiếng chứa âm th - HS đọc - GV đưa các tiếng yêu cầu HS tìm điểm
- chung - HS quan sát - Đánh vấn tiếng: GV yêu cầu HS đánh vần tất cả các tiếng có cùng âm th. - HS đánh vần tất cả các tiếng có - GV yêu cầu đọc trơn các tiếng có cùng âm cùng âm th. th. - HS đọc + Đọc tiếng chứa âm th Quy trình tương tự với quy trình đọc tiếng chứa âm ia. - HS đọc + Đọc trơn các tiếng chứa các âm th, ia đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn 3- 4 tiếng có cả hai âm th, ia. - HS đọc + HS đọc tất cả các tiếng. - Ghép chữ cái tạo tiếng - HS tự tạo + HS tự tạo các tiếng có chứa th, ia. -HS phân tích và đánh vần + GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2 - 3 - HS nêu HS nêu lại cách ghép. 3. Hoạt động Thực hành. HĐ 1: Đọc từ ngữ - GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ - HS quan sát Thủ đô, lá thư, thìa dĩa, lá tía tô.. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ - GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh, - - HS nói GV cho từ Thủ đô xuất hiện dưới tranh - HS quan sát - GV yêu cầu HS phân tích và đánh vần Thủ - HS phân tích đánh vần đô, đọc trơn từ Thủ đô. GV thực hiện các bước tương tự đối với lá thư, thìa dĩa, lá tía tô - GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 4 lượt HS đọc, 2 3 HS đọc trơn các - HS đọc từ ngữ. * QPAN: GV giới thiệu cho HS hình ảnh cột cờ của thủ đô. GD cho HS tình yêu Tổ quốc thông qua hình ảnh cột cờ. - Đọc lại các tiếng, từ ngữ - HS đọc Mời HS đọc lại các tiếng và TN. HĐ 2: Viết. - HS lắng nghe và quan sát a. Viết bảng. - GV đưa mẫu chữ th, ia, thủ đô, thìa và - Hs lắng nghe hướng dẫn HS quan sát.
- - GV viết mẫu và nêu cách viết chữ th, ia, thủ - HS viết đô, thìa. - Y/c HS viết chữ th, ia, thủ đô, thìa (chữ cỡ vừa) vào bảng con. Chú ý khoảng cách giữa - HS lắng nghe, sửa lỗi các chữ trên một dòng - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. GV quan sát sửa lỗi cho HS. TIẾT 2 * Khởi động Mở nhạc cho HS nhảy bài Con cào cào - Khởi động b. Viết vở. - GV hướng dẫn HS (chữ viết thường, chữ cỡ - HS tô chữ viết chữ viết thường, vừa) vào vở Tập viết 1, tập một. chữ cỡ vừa vào vở Tập viết 1, tập - GV quan sát, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách một. cầm bút.. - HS viết HĐ 3: Đọc câu. - HS đọc thầm - Tìm tiếng có âm th, ia - HS đọc thầm. - GV đọc mẫu - HS tìm - HS đọc thành tiếng câu theo GV - HS lắng nghe. - HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi: - HS đọc Gia đình bạn nhỏ cỏ những ai? - HS quan sát. Bạn nhỏ chia thìa dĩa to cho ai? - HS trả lời. Bạn nhỏ chia thìa dĩa nhỏ cho ai? - HS trả lời. Em đã bao giờ chia thìa dĩa cho cả nhà - HS trả lời. giống bạn nhỏ trong bài chưa? - HS trả lời. - GV và HS thống nhất câu trả lời. HĐ 4: Nói. - Nói theo tranh GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nhận xét về các tình huống trong - HS quan sát và nói. tranh. Tranh: Cô cho Nam mượn bút và Nam cảm ơn cô. Tranh 2: Bạn cho Nam mượn sách, Nam cảm ơn bạn. - Mời 1 số HS thể hiện nội dung trước cả lớp, GV và HS nhận xét. - HS thể hiện, nhận xét
- Hoạt động Vận dụng: - GV lưu ý HS ôn lại chữ ghi âm th, ia. Thi tìm tiếng, từ chó chứa âm th, ia và đặt câu với tiếng, từ đó. - HS thực hiện yêu cầu. - Khuyến khích HS thực hành giao tiếp ở nhà: HS ôn lại bài, thực hành nói lời cảm ơn ở nhà. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: .. ________________________________________________ Buổi chiều Tự nhiên và xã hội Bài 5: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH (Tiết 3) I. Yêu cầu cần đat: - Tự kể về những việc làm của các thành viên trong gia đình - Nhận biết các tình huống có thể xảy ra trong gia đình và cách ứng xử với những tình huống cụ thể. - Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề Gia đình. - Kể được với bạn bè, thầy cô về gia đình mình. - Trân trọng, yêu quý mọi người trong gia đình, tự giác tham gia và biết chia sẻ công việc nhà cung nhau - Tự giác tham gia công việc nhà phù hợp.Trân trọng, yêu quý mọi người trong gia đình, tự giác tham gia và biết chia sẻ công việc nhà cùng nhau II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, Tranh SGK 2. Học sinh: SGK; giấy bìa, keo dán.... III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - Cho học sinh hát: Ba ngọn nến lung linh - HS hát theo - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá
- - GV hướng dẫn HS quan sát 3 tình huống trong - HS quan sát SGK - Dành thời gian cho các em nói cảm xúc của mình - HS chia sẻ trước lớp về tình huống khuyến khích HS có sự sáng tạo - HS khác theo dõi, bổ sung trong cách xử lý tình huống phù hợp khác SGK. - Sau khi học xong chủ đề này. HS tự đánh giá - HS tự đánh giá xem mình đã thực hiện được nội dung nào nếu trong khung - HS tự làm một sản phẩm học tập (như gợi ý ở hình). GV hướng dẫn HS dung giấy bìa, hổ dụng để làm sản phẩm - HS làm sản phẩm - GV đánh giá tổng kết sau khi HS học xong chủ để thông qua sản phẩm học tập - HS ghi nhớ những kiến thức đã học về chủ đề Gia đình, để được với bạn về gia đình mình và thể - HS lắng nghe hiện được cảm xúc yêu quý đối với các thành viên trong gia đình 3. Hoạt động Vận dụng - Kể với ông bà, bố mẹ điều em ấn tượng sau khi - HS lắng nghe và thực hiện học xong chủ đề này theo yêu cầu - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ...................................................................................................................................... ................................................................................................................................. ...................................................................................................................................... _______________________________________ Luyện Tiếng việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI NH, GH I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng các âm gh, nh; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có chứa âm gh, nh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng các chữ gh, nh và các tiếng, từ có chứa gh, nh. - Phát triển kĩ năng đọc, viết. - Thêm yêu thích và hứng thú với việc học môn Tiếng Việt, thêm tự tin khi giao tiếp. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Tranh minh họa bài học, ti vi, máy tính.
- - Học sinh: SGK, Vở luyện viết III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Cho học sinh hát: Chim chích bông - HS hát XK5w - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Luyện tập thực hành: HĐ1. Luyện đọc. - HS ôn lại bài 19 đã học - HS luyện đọc cá nhân, nhóm, - GV gọi HS nối tiếp nhau nêu tên âm đã học tổ, lớp học của bài 19 - GV cho học sinh luyện một số từ ngữ trong - HS tìm tiếng mới bài 19 - Cho hs tìm một số tiếng chứa âm vừa học HĐ2. Viết: a. Viết bảng *Viết chữ gh, nh. - GV yêu cầu HS phân tích chữ gh. - HS phân tích - GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa viết vừa nêu quy trình, HS theo dõi. - HS viết trên không - HS tập viết nét trên không để định hình cách viết. - HS viết chữ gh vào bảng con, GV theo dõi, - HS viết vào bảng con. hỗ trợ thêm cho một số HS còn gặp khó khăn khi viết. - GV viết mẫu nh, vừa viết vừa hướng dẫn quy - HS nhận xét chữ viết của trình viết. bạn. - GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. *Viết từ ngữ. - GV lần lượt viết mẫu tiếng ghẹ , từ lá nho - HS đọc lại tiếng từ mình vừa kết hợp hướng dẫn quy trình viết. viết. - Cho HS lần lượt viết vào bảng con. GV lưu ý HS nét nối giữa gh sang e và khoảng cách giữa - HS nhận xét chữ viết của bạn 2 tiếng trong từ và khoảng cách giữa hai tiếng trong từ.

