Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_23_nam_hoc_2024_2025_le_thi_hong.doc
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 23 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm
- TUẦN 23 Thứ 2 ngày 17 tháng 2 năm 2025 Hoạt động trải nghiệm IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP (Tiết 1, 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Củng cố và nâng cao một số kiến thức, kĩ năng đã học trong bài Mái ấm gia đình. HS nhận biết và đọc những tiếng có vần khó vừa được học: uya, uây, uyp, uynh, uych, uyu, oong - Ôn và mở rộng vốn từ ngữ dùng để nói về gia đình và về những người có quan hệ họ hàng - Thực hành đọc mở rộng một bài thơ, một truyện kể hay quan sát một bức tranh về gia đình, nói cảm nghĩ về bài thơ, truyện kể hoặc bức tranh; thực hành nói và viết sáng tạo về một chủ điểm cho trước (gia đình). - Bước đầu có khả năng khái quát hoá những gì đã học thông qua một số nội dung được kết nối từ các văn bản đã được học trong bài. - Tự chủ và tự học: HS tự hoàn thành nhiệm vụ học tập của mình. - Giao tiếp và hợp tác: HS biết hợp tác với các bạn khi làm việc nhóm. - Nhân ái: HS có tình yêu đối với bạn bè. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, bảng phụ 2. Học sinh: bảng con; phấn; bộ đồ dùng; vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Cho HS hát: Lớp Một thân yêu HS hát dQuRtk - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Luyện tập. + HS làm việc nhóm đôi để tìm và HĐ1. Tìm từ ngữ có tiếng chứa vần uya, đọc từ ngữ có tiếng chứa các vần uây, uyp, uynh, uych, uyn, oong: uya, uay, uyp.
- - GV nêu nhiệm vụ và lưu ý HS từ ngữ cần - HS nêu tìm có thể đã học hoặc chưa học. Tuy nhiên, do phần lớn vần trên là những vần không - HS đọc thật phổ biến nên HS chủ yếu tìm trong các + HS làm việc nhóm đôi để tìm từ văn bản đã học. ngữ có tiếng chứa các vần uynh, - GV nên chia các vần này thành 2 nhóm uyn, oong Nhóm vần thứ nhất: - HS nêu + HS làm việc nhóm đôi để tìm từ ngữ có tiếng chứa các vần uya, uay, uyp. - HS đọc + HS nêu những từ ngữ tìm được. GV đưa những từ ngữ này lên bảng. + Một số (2 - 3) HS đánh vần, đọc trơn; mỗi HS chỉ đọc một số từ ngữ. Cả lớp đọc đồng thanh một số lần. Nhóm vần thứ hai: + HS làm việc nhóm đôi để tìm từ ngữ có tiếng chứa các vần uynh, uyn, oong. + HS nêu những từ ngữ tìm được GV viết những từ ngữ này lên bảng. - HS làm việc nhóm đôi để thực + Một số (2 - 3) HS đánh vần, đọc trơn; mỗi hiện nhiệm vụ. HS chỉ đọc một số từ ngữ. Cả lớp đọc đồng thanh một số lần HĐ2. Tìm những từ ngữ chỉ người thân trong gia đình: - GV có thể gợi ý: Trong các từ ngữ đã cho, từ ngữ nào chỉ người có quan hệ ruột thịt với em. Những từ ngữ dùng để chỉ người thân trong gia đình: ông nội, bà nội, anh trai, em trai, chị gái, em gái, ông ngoại, bà ngoại. GV gọi một số HS trình bày. GV và HS nhận xét Tiết 2 - Cho HS hát: Nhà của tôi - HS hát theo OG94amw - Giới thiệu bài HĐ3. Hoạt động nói về gia đình em: GV đưa ra gợi ý ... - HS làm việc nhóm đôi để thực
- - GV gợi ý: Gia đình em có mấy người? hiện nhiệm vụ. Gồm những ai? Mỗi người làm nghề gì? Em thường làm gì cùng gia đình Tình cảm của em đối với gia đình như thế nào?... Lưu ý: HS có thể chỉ chọn một số nội dung để nói, không nhất thiết phải nói hết các nội dung được gợi ý. - Một số HS lên trình bày, HS - Cho một số HS lên trình bày trước lớp, nói khác lắng nghe, nhận xét, đánh về gia đình của mình. giá - GV nhận xét, đánh giá chung và khen ngợi những HS thể hiện được tình cảm chân thành; chia sẻ được một số ý tưởng thú vị. Nói rõ các ưu điểm để HS cùng học hỏi. HĐ4. Hoạt động viết 1-2 câu về gia đình - HS lắng nghe em: - GV nhắc lại một số ý mà HS đã trình bày và gợi ý những gì có thể nói thêm về gia - HS viết đình - Cho HS tự viết 1 - 2 câu về gia đình theo - HS làm việc nhóm đôi hoặc 4. suy nghĩ riêng của mình. Nội dung viết có Các em đọc thơ, kể chuyện vừa thể dựa vào những gì mà các em đã nói đọc cho bạn nghe trong nhóm đôi, kết hợp với nội dung mà - Một số (3 – 4) HS đọc thơ, kể GV và một số bạn đã trình bày trước lớp. lại câu chuyện hay chia sẻ ý - GV nhận xét một số bài, khen ngợi một số tưởng về bài thơ, câu chuyện HS viết hay, sáng tạo trước lớp. Một số HS khác nhận HĐ5. Đọc mở rộng: xét, đánh giá. - Trong buổi học trước, GV đã giao nhiệm vụ cho HS tìm một bài thơ hoặc một câu chuyện về gia đình. GV có thể chuẩn bị một số bài thơ, câu chuyện phù hợp (có thể lấy từ tủ sách của lớp) và cho HS đọc ngay tại HS thực hiện lớp. - GV nhận xét, đánh giá chung và khen ngợi những HS có cách đọc thơ, kể chuyện hấp dẫn hoặc chia sẻ một số ý tưởng thú vị. 3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm. - GV yêu cẩu HS nhắc lại những nội dung đã học. GV tóm tắt lại những nội dung chính. - HS nhắc lại
- - GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. GV tóm tắt lại nội dung chính ; nhận xét , khen ngợi , động viên HS . IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số. - Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số. - Sp sánh thảo luận trong nhóm và trình bày kết quả trước lớp. - Qua một số bài toán vui (ghép hình, dãy số theo “quy luật”, lập số từ các chữ số), HS làm quen với phương pháp phân tích, tổng hợp, phát triển tư duy lôgic, năng lực giải quyết vấn đề. - Tích cực tham gia các hoạt động học. II. Đồ dùng dạy học - GV: Máy hắt, bảng phụ - HS : giấy, bìa, bút lông, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Tổ chức trò chơi “Truyền điện”. HS - HS tham gia chơi. nối tiếp nhau đọc các số từ 1 đến 100. - GV dẫn vào bài mới. 2. Hoạt động Luyện tập: HĐ1. Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số. - Số ? * Bài 1: - HS quan sát. - Gọi HS nêu yêu cầu - 3 túi. - Yêu cầu HS quan sát tranh a, - 10 quả + Có mấy túi cà chua? - 2 quả. + Mỗi túi đựng mấy quả? - 32 quả + Có mấy quả ở bên ngoài? - HS lắng nghe + Vậy có tất cả bao nhiêu quả cà chua? - HS trả lời:
- - Vậy 32 gồm 3 chục và 2 đơn vị. 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị - Tương tự như vậy, các em hãy quan 61 gồm 6 chục và 1 đơn vị. sát tranh b, c rồi nêu các số thích hợp trong các ô. - GV nhận xét HĐ2. Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số. * Bài 2: - Số? - Gọi HS nêu yêu cầu - HS quan sát - Yêu cầu HS quan sát hình vẽ. - HS nêu các số tương ứng (theo đường - Bạn Mai đã vẽ đường nối giữa cách nối như SGK). đọc hoặc cấu tạo số với hình tròn nhưng a) 62 bạn chưa ghi lại số. Các em hãy giúp b) 39 bạn Mai hoàn thành bằng cách ghi số c) 100 tương ứng với đường nối nhé! d) 51 - GV gọi HS trả lời. - GV nhận xét. * Bài 3: - Tìm số thích hợp với mỗi ngôi sao. - Gọi HS nêu yêu cầu. - HS quan sát. - Yêu cầu HS quan sát hình thanh tre và các số ở ngôi sao. - GV cho HS đọc các số ở thanh tre và cách đọc các số ở ngôi sao. - Giáo viên cho HS chơi trò chơi “Tiếp - HS quan sát thanh tre đọc các số ở sức” thanh tre, các số ở ngôi sao Cách chơi: - HS tham gia chơi - Lớp chia thành 2 đội A và B. Các thành viên trong đội lần lượt lên nối ngôi sao đúng với số ở thanh tre. - Đội nào nối nhanh và đúng nhất sẽ chiến thắng. - HS lắng nghe. - GV nhận xét, tuyên dương, công bố đội thắng cuộc. * Bài 4: - HS đọc yêu cầu. - Gọi HS nêu yêu cầu - Khi tháo rời các mảnh ghép, bạn Việt đã quên ghi số trên các mảnh ghép. Em hãy giúp bạn tìm số thích hợp cho mỗi
- mảnh ghép nhé! - HS thảo luận nhóm để tìm các số ứng - GV cho HS thảo luận nhóm 2 để tìm với các hình. các số tương ứng với các hình. - Đại diện 1 nhóm trình bày các nhóm - GV gọi các nhóm trả lời còn lại nhận xét. - GV nhận xét, tuyên dương. * Bài 5: - HS đọc yêu cầu. - Gọi HS nêu yêu cầu. - HS quan sát hình, đếm số ô vuông ở - Yêu cầu HS quan sát hình sau đó đếm mỗi hình và ghi chú thích bằng bút chì số ô vuông ở mỗi hình bên cạnh chữ A, B, C, D. a) Hình C b) Hình B a) Hình nào có 19 ô vuông? - HS lắng nghe. b) Hình nào có ít ô vuông nhất? - GV nhận xét, tuyên dương. 3. Hoạt động Vận dụng Trải nghiệm Steem: Vận dụng tạo bảng số từ 1 đến 100. - HS lắng nghe - Gv chia nhóm 4, hướng dẫn hs thực hiện qua 4 bước: Bước 1: Tạo bảng có 10 hàng, 10 cột. Bước 2: Viết các số từ 1 đến 100 vào bảng. Bước 3: Trang trí (nếu có thời gian) Bước 4: Hoàn thiện bảng - Làm việc nhóm (5p) - GV theo dõi việc làm sản phẩm của cả lớp và hỗ trợ khi cần. - Chia sẻ: Nhóm em dụng giấy ô li để - GV mời đại diện các nhóm có sản chia cột và hàng. phẩm ấn tượng lên giới thiệu về sản - Em tạo bảng số bằng cách: phẩm. Phần giới thiệu cần nêu rõ vật + Kẻ bảng 10 hàng, 10 cột trên giấy ô li. liệu, cách tạo bảng, và cách làm cho sản + Điền các số từ 1 đến 100 vào các ô. phẩm bền, đẹp, chắc chắn. - Để sản phẩm đẹp, chắc chắn em dán tờ ô li và tờ bìa A4, em vẽ hoa, cây, con vật tô màu để trang trí trên tờ A4. Sau đó cho bảng vào bìa ni-lông và dùng bút dạ đánh dấu để sử dụng được nhiều lần. - Khen ngời, đánh giá chung các sản phẩm - Lắng nghe - Nhận xét tiết học. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
- ..................... ______________________________________ Buổi chiều Luyện toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Bước đầu nắm được các số từ 1 đến 100, đếm xuôi, đếm ngược. - Biết so sánh các số có hai chữ số. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi giúp đỡ nhau hoàn thành các bài tập cấu tạo số - Chăm chỉ : HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động. - Cho cả lớp hát: Chú voi con ở Bản Đôn - HS hát theo nhạc. - Giáo viên giới thiệu bài 2. Hoạt động Luyện tập. HĐ1. HS nắm được các số từ 1 đến 100, đếm xuôi, đếm ngược. - HS tiếp nối nêu. - GV nêu số 1, yêu cầu em tiếp theo nêu từ 2 đến 10, HS tiếp theo nêu từ 11 đến 20 cứ tiếp tục như thế. HS đọc yêu cầu bài Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm a. Số liền sau của 15 là ...... b. Số liền trước của 44 là ..... - HS làm bài vào vở luyện c. Số liền sau của 55 là ..... tập chung. d. Số liền trước của 39 là ..... Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm theo mẫu - HS tiếp nối nêu kết quả a. Số 24 gồm 1 chục và 4 đơn vị b. Số 74 gồm ..... chục và ....đơn vị - Làm bảng con c. Số 27 gồm ......chục và .....đơn vị d. Số 95 gồm ......chục và .....đơn vị - Nhận xét lẫn nhau e. Số 84 gồm ......chục và .....đơn vị - Chữa bài
- HĐ2. Biết so sánh các số có hai chữ số. Bài 3. Điền dấu > , < , = ? - HS nêu cách so sánh. 44 ...56 67........ 45 45 ..... 40 75 ..... 68 89 ....... 92 57 .......50 - Làm vào vở 85 ..... 91 55 ........60 74 ...... 70 - Giáo viên nhận xét - Học sinh đếm 3. Hoạt động Vận dụng. - GV cho HS đếm lại các số từ 0 đến 100 - Nhận xét IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN TẬP ĐỌC BÀI I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, đọc đúng các vần và những tiếng, từ ngữ có các vần này:uyên, uay, uôt, ươi - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB - Giải quyết vấn đề, sáng tạo: HS tự tin vào chính mình, có khả năng làm việc nhóm và khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và làm được một số bài tập - Chăm chỉ: Tự giác trong học tập II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sgk, vở bài tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho HS hát: Xúc xắc xúc xẻ - HS hát - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Luyện tập. HĐ1. Luyện đọc C©y sim C©y sim ch¾c lµ cã hä víi c©y mua, chóng ®Òu mäc ë vïng trung du, trªn nh÷ng m¶nh ®Êt kh« c»n. Hoa mua tÝm hång, hoa sim tÝm nh¹t cã
- mµu ph¬n phít như m¸ con g¸i. Qu¶ sim gièng hÖt mét con tr©u méng tÝ hon, bÐo trßn móp mÝp, cßn nguyªn c¶ l«ng t¬, chØ thiÕu chiÕc kho¸y. C¸i sõng tr©u lµ tai qu¶, nã chÝnh lµ ®µi hoa ®· giµ. Con tr©u méng Êy chØ b»ng ®èt ngãn tay, ngät lÞm vµ cã mét chót chan ch¸t ®Çu lưìi. H¹t sim th× thËt nhiÒu, kh«ng nhai ®ưîc, ®µnh nuèt chöng. ¨n sim xong, c¶ m«i, c¶ lưìi, c¶ r¨ng ta ®Òu tÝm... - GV đọc mẫu toàn VB. - Bài có mấy câu? - GV yêu cầu HS đọc nối tiếp câu. - HS nghe + Đọc câu lần 1 - Bài văn có 6 câu - GV hướng dẫn HS đọc một số từ ngữ có thể khó đối với HS - HS đọc nối tiếp từng câu + Đọc câu lần 2 - GV hướng dẫn HS đọc những câu dài. - Gọi HS đọc cả bài HĐ2. Trả lời câu hỏi 1, Hoa sim thưêng mäc ë ®©u? 2, Hoa sim cã mµu g×? - HS đọc bài trong nhóm 3, Qu¶ sim bÐo trßn móp mÝp gièng con g×? - 2 HS đọc cả bài. HĐ3. Bài tập Chọn chữ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm cho HS trả lời đúng: a. (trông, chông)...........gái. ..............thấy. HS làm bài vào vở b. (song, xong) .............. sinh, .....việc GV nhận xét và chữa bài - Học sinh đọc lại bài 3. Hoạt động Vận dụng. - Gọi học sinh đọc lại bài - Nhận xét IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ........................................................................ ______________________________________ Thứ 3 ngày 18 tháng 2 năm 2025 Toán BÀI 24: LUYỆN TẬP
- I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được số có hai chữ số, cấu tạo số. - Đọc, viết số, so sánh và xếp được thứ tự các số có hai chữ số. - NL Tư duy và lập luận toán học: Qua một số bài toán vui (ghép hình, dãy số theo “quy luật”, lập số từ các chữ số), HS làm quen với phương pháp phân tích, tổng hợp, phát triển tư duy lôgic, năng lực giải quyết vấn để,... - HS tham gia và có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ chung của nhóm. - HS tích cực tham gia các hoạt động học. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bài giảng điện tử, máy tính, bảng phụ - HS : Bộ đồ dung toán 1, bảng con, III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - Cho HS hát: Lí cây xanh - HS hát theo nhạc. - Giới thiệu bài. - HS lắng nghe. 2. Hoạt động Luyện tập: * Bài 1: - Số? - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS quan sát hình tìm ra quy - GV yêu cầu HS quan sát hình. luật rồi điền số thích hợp bằng bút chì vào SGK. - HS đọc nối tiếp số a. 10; 20;30;40;50;60 b. 1;3;5;7;9;11 c. 80 ; 82 ; 84 ; 86 ; 90 d. 5 ; 10 ; 15 ; 20 ; 25; 30. - Gọi HS trả lời. - HS lắng nghe - GV nhận xét chốt lại ý kiến đúng. * Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu - HS đọc yêu cầu. + Muốn tìm được số lớn hơn, bé hơn thì chúng ta - Chúng ta phải so sánh hai phải làm gì? số. - GV yêu cầu HS làm theo nhóm đôi. - GV cùng lớp chữa bài. - HS làm bài. * Bài 3: - 1 nhóm làm bảng phụ và - Gọi HS nêu yêu cầu treo lên bảng. - GV gọi HS đọc số.
- - GV cho HS làm vào vở. - Giáo viên chữa bài: - HS đọc yêu cầu. + Số lớn nhất: 40 - HS đọc và phân tích số + Số bé nhất: 31 - HS làm bài cá nhân. * Bài 4: - 1 HS lên bảng làm - Gọi HS nêu yêu cầu. - HS nhận xét. - Một chú mèo nghịch ngợm làm rách rèm. Em hãy giúp chú vá lại rèm nhé! - GV hướng dẫn HS quan sát các số ở các miếng ghép trước theo thứ tự A, B, C - HS nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm mảnh ghép + Vì sao em chọn đáp án đó? - GV nhận xét chữa bài, chốt đáp án đúng: C - HS quan sát. * Bài 5: + Đề bài yêu cầu làm gì? - Đại diện nhóm trình bày các - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 tìm đáp an. nhóm còn lại nhận xét. - GV tổ chức trò chơi “Giúp bạn” - HS giải thích. Cách chơi: - Lớp chia thành 4 đội tương ứng với 4 tổ. Các thành viên trong tổ lần lượt lên viết các số có 2 chữ số khác nhau. - HS nêu yêu cầu - Đội nào viết được nhiều số nhất thì giành chiến - HS thảo luận nhóm thắng. - GV nhận xét, tuyên dương, tuyên bố đội thắng - HS tham gia chơi cuộc. - Các số có hai chữ số khác nhau: 37;38;73;78;83;87 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: - GV cho HS đếm số HS nam và số học sinh nữ - HS quan sát và đếm số học của lớp mình, sau đó so sánh số học sinh nam và số sinh nam và nữ của lớp mình. học sinh nữ. Sau đó so sánh số học sinh - GV nhận xét, dặn dò nam và số học sinh nữ. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________
- Tiếng Việt LUYỆN TẬP ( 2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, cổ dẫn trực tiếp lời nhân vật, đọc đúng các vần và những tiếng, từ ngữ có các vần này; - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận tử tranh được quan sát. - HS tự tin vào chính mình, có khả năng làm việc nhóm và khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. II. Đồ dúng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính, máy chiếu. 2. Học sinh: Sgk, vở bài tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Cho cả lớp hát: Con gà trống thổi kèn - HS hát - Giáo viên giới thiệu bài 2. Hoạt động Luyện tập. HĐ1: Luyện đọc Nàng tiên ốc - HS luyện đọc bài Xưa có bà già nghèo Chuyên mò cua bắt ốc Một hôm bà bắt được Một con ốc xinh xinh Vỏ nó biêng biếc xanh Không giống như ốc khác Bà thương không muốn bán Bèn thả vào trong chum Rồi bà lại đi làm Đến khi về thấy lạ Sân nhà sao sạch quá - HS nghe Đàn lợn đã được ăn - Bài có 12 dòng - GV đọc mẫu toàn VB. + HS đọc nối tiếp từng - Bài có mấy dòng? câu lần 1. - HS đọc các dòng thơ + HS đọc nối tiếp từng + Đọc lần 1 câu lần
- - GV hướng dẫn HS đọc một số từ ngữ có thể khó - Một số HS đọc nối tiếp đối với HS 2 dòng thơ, 2 lượt. + Đọc lần 2 - GV hướng dẫn HS đọc các dòng thơ. GV chia thành 3 khổ thơ - HS đọc bài trong nhóm + HS đọc đoạn theo nhóm. - Đại diện 1- 2 nhóm thi - HS cả bài đọc. + 2 HS đọc cả bài. TIẾT 2 1.HĐ 3. Trả lời câu hỏi - HS câu trả lời cho từng câu hỏi. Cách tiến hành: GV hướng dẫn HS tìm hiểu VB và trả lời các câu hỏi: Bà bắt được con ốc xinh xinh 1. Bà già nghèo đã bắt được con vật gì ? b. Vỏ ốc biêng biếc xanh. 2. Con ôc bà cụ bắt được có gì đặc biệt? Bà lão thả vào trong chum nước 3. Khi bắt được con ốc bà lão đã làm gì? HS khác nhận xét, đánh giá. GV nhận xét tuyên dương 2.HĐ 4. Viết vào vở câu trả lời 3. Cách tiến hành: GV nhắc lại câu hỏi: B Bà già nghèo đã bắt được con vật gì ? - 1 HS trả lời - - GV nhắc lại câu trả lời đúng cho câu hỏi a Bà bắt được con ốc xinh xinh và viết lên bảng để HS quan sát và hướng - HS qua sát, lắng nghe dẫn HS viết câu trả lời vào vở - Từ Bà được viết hoa vì là chữ - Trong câu này có từ nào được viết hoa? Vì đầu câu ,. sao? Cuối câu có dấu gì? - Cuối câu có dấu chấm - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu; đặt dấu chấm cuối câu. GV hướng dẫn viết hoa, sau đó viết câu vào vở. Khi viết câu, - - GV cho HS tự chọn viết chữ B viết hoa hoặc chữ B in hoa. - GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS 4 4. Hoạt động Vận dụng: - Qua bài đọc con hiểu được điều gì? - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:
- _______________________________ Buổi chiều Tự nhiên xã hội BÀI 19: ÔN TẬP CHỦ ĐỀ VỀ THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Hệ thống được những kiến thức đã học về chủ đề thực vật và động vật. - Phân loại được thực vật và động vật theo tiêu chí đơn giản. - Học sinh quan sát tranh ( SGK) tự nêu yêu cầu cho bạn trả lời. - Tích cực, tự giác các việc làm mạch lạc, rõ ràng. - HS nêu được tên các cây, con vật dựa vào đặc điểm của chúng hoặc ngược lại. - HS hệ thống được những kiến thức về cây, con vật đã học. - Yêu quý và có ý thức nhắc nhở mọi người xung quanh cùng chăm sóc, bảo vệ cây và vật nuôi. - HS phấn khởi, tự tin trình bày về sản phẩm. HS tỏ thái độ trân trọng các sản phẩm của mình. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. tranh 2. Học sinh: SGK, VBT. III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh TIẾT 1 1. Hoạt động khởi động: - Cho cả lớp hát: Con gà trống thổi kèn - HS hát - HS lắng nghe - Giáo viên giới thiệu bài 2. Hoạt động thực hành: Hoạt động 1 - GV yêu cầu một HS lên bảng để đố các bạn bên dưới hoặc bạn trên bảng đeo tên cây, con vật vào - HS tham gia trò chơi lưng và các bạn ngồi dưới gọi ý bằng các câu hỏi chỉ có câu trả lời đúng, sai, - HS lắng nghe - GV chốt đáp án đúng Yêu cầu cần đạt: HS nêu được tên các cây, con vật dựa vào đặc điểm của chúng hoặc ngược lại dựa và - HS theo dõi tên các cây, con vật nêu đặc điểm của chúng. HS
- được củng cố kiến thức đã học và rèn phản xạ. Hoạt động 2 - GV cung cấp cho các nhóm 2 sơ đồ tư duy để trống. - Yêu cầu các em HS thảo luận và hoàn thành sơ đồ theo gợi ý. - HS thảo luận và hoàn thành Yêu cầu cần đạt: HS hệ thống được những kiến sơ đồ theo gợi ý thức về cây, con vật đã học và hoàn thành sơ đồ theo các nhánh: cấu tạo (các bộ phận), lợi ích, cách chăm sóc và bảo vệ, lưu ý khi tiếp xúc. - GV nhận xét - Đại diện nhóm trình bày *Đánh giá: - Nhận xét, bổ sung. - Thấy được sự đa dạng của thế giới động vật và thực vật. Có ý thức bảo vệ cây và con vật. 3. Hoạt động vận dụng trải nghiệm: Chuẩn bị sản phẩm dự án cho tiết sau. - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - HS nêu - Nhận xét tiết học - HS lắng nghe - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC HOA CÚC VÀNG I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng, rõ ràng một câu chuyện ngắn và đơn giản, hướng dẫn đọc lời nhân vật, đọc đúng các vần và những tiếng, từ ngữ khó - Hiểu và trả lời đúng các câu hỏi có liên quan đến VB - Giải quyết vấn đề, sáng tạo: HS tự tin vào chính mình, có khả năng làm việc nhóm và khả năng nhận ra những vấn đề đơn giản và đặt câu hỏi. - Trung thực: HS biết đánh giá đúng về bạn. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: Sgk, vở bài tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1. Hoạt động Khởi động. - Cho cả lớp hát: Chú voi ở Bản Đôn HS hát - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Luyện đọc Hoa cúc vàng Suốt cả mùa đông Nắng đi đâu miết Trời đắp chăn bông Còn cây chịu rét Sớm nay nở hết Đầy sân cúc vàng Thấy mùa xuân đẹp Nắng lại về chăng? - GV đọc mẫu toàn VB. - HS nghe - Bài có mấy dòng thơ? - Bài có 8 dòng thơ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ - 4 HS đọc nối tiếp 2 dòng . - GV hướng dẫn HS đọc một số từ ngữ có thể khó - HS đọc cả bài HĐ2. Trả lời câu hỏi - 2 HS đọc cả bài. 1. Bài thơ nhắc đến mùa nào? 2. Tìm và viết tiếng có chứa vần ông - Bài thơ nhắc đến mùa đông và trong đoạn thơ ? mùa xuân HĐ3. Luyện viết chính tả - đông, bông - GV đọc mẫu 4 dòng - GV đọc hs nghe viết - GV nhận xét và sưa sai một số bài HS viết vào vở 3. Hoạt động Vận dụng. - Gọi học sinh đọc lại bài - Học sinh đọc lại bài - Nhận xét IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________ Giáo dục kĩ năng sống KHÔNG LẤY ĐỒ CỦA NGƯỜI KHÁC LÀM RIÊNG CỦA MÌNH _________________________________
- Thứ 4 ngày 19 tháng 2 năm 2025 Tiếng Việt BÀI 1: TÔI ĐI HỌC (Tiết 1+2) I. Yêu cầu cần đạt: - Hiểu và trả lời các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát đọc đúng vẩn yêm và tiếng, từ ngữ có vẩn yêm. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. - Giao tiếp và hợp tác: Khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân; khả năng làm việc nhóm. - Tự chủ và tự học: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Nhân ái: Tình cảm đối với bạn bè, thầy cô, trường lớp. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho họ sinh hát: Đi học - HS hát theo - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá. - Một số ( 2 - 3 ) HS trả lời HĐ1. Luyện đọc: câu hỏi . - GV đọc mẫu toàn VB. Chú ý đọc đúng lời người kể ( nhân vật “ tôi ” ), ngắt giọng nhấn giọng đúng chỗ. GV hướng dẫn HS luyện phát âm từ ngữ có vần mới + HS làm việc nhóm đối để + GV đưa từ âu yếm lên bảng và hướng dẫn HS tìm từ ngữ có vần mới trong đọc. GV đọc mẫu vần yêm và từ âu yếm, HS đọc bài đọc ( âu yếm ) . theo đồng thanh - HS đọc câu + Một số ( 2 - 3 ) HS đánh + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 1. GV hướng vần, đọc trơn, sau đó, cả lớp dẫn HS luyện phát âm một số tiếng khó: quanh, đọc đồng thanh một số lần . nhiên, hiên, riêng . + Một số HS đọc nối tiếp từng câu lần 2. GV hướng - HS đọc câu dẫn HS đọc những câu dài .
- - HS đọc đoạn + GV chia VB thành các đoạn ( đoạn 1: từ đầu đến tôi đi học; đoạn 2: phần còn lại ) . + Một số HS đọc nối tiếp từng đoạn, 2 lượt . - HS đọc đoạn + GV giải thích nghĩa của một số từ ngữ trong VB + HS đọc đoạn theo nhóm + GV đọc lại toàn VB và chuyển tiếp sang phần trả + 1- 2 HS đọc thành tiếng lời câu hỏi. toàn VB. Tiết 2 HĐ2. Trả lời câu hỏi: - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để tìm HS làm việc nhóm để tìm hiểu VB hiểu VB và trả lời các câu hỏi và trả lời các câu hỏi a. Ngày đầu đi học, bạn nhỏ thấy cảnh vật - HS làm việc nhóm ( có thể đọc xung quanh ra sao? to từng câu hỏi ), cùng nhau trao b. Những học trò tôi đã làm gì khi còn bỡ ngỡ? đổi bức tran minh hoạ và câu trả c. Bạn nhỏ thấy người bạn ngồi bên thế nào ? lời cho từng câu hỏi . GV đọc từng câu hỏi và gọi đại diện một số nhóm trình bày câu trả lời của mình. Các - Đại diện nhóm trả lời. nhóm khác nhận xét . HĐ3. Viết vào vở câu trả lời cho câu hỏi a ở HS viết câu trả lời vào vở mục 3: - GV nhắc lại câu trả lời đúng cho câu quan sát và hướng dẫn HS viết câu trả lời vào vở. - GV lưu ý HS viết hoa chữ cái đầu câu; đặt dấu chấm, dấu phẩy đúng vị trí. GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS. - HS lắng nghe 3. Hoạt động Vận dụng trải nghiệm: - GV tóm tắt lại những nội dung chính. - GV tiếp nhận ý kiến phản hồi của HS về bài học. GV nhận xét, khen ngợi, động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ..................... ______________________________________ Thứ 5 ngày 20 tháng 2 năm 2025 Tiếng Việt
- TÔI ĐI HỌC (TIẾT 3+4) I. Yeeu cầu cần đạt: - Hiểu và trả lời các câu hỏi có liên quan đến VB; quan sát, nhận biết được các chi tiết trong tranh và suy luận từ tranh được quan sát . - Có khả năng nhận biết và bày tỏ tình cảm, cảm xúc của bản thân; khả năng làm việc nhóm. - Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập. - Phát triển kĩ năng đọc thông qua việc đọc đúng, rõ ràng một VB tự sự ngắn và đơn giản; đọc đúng vẩn yêm và tiếng, từ ngữ có vẩn yêm. - Phát triển kĩ năng viết thông qua hoạt động viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi trong VB đọc; hoàn thiện câu dựa vào những từ ngữ cho sẵn và viết lại đúng câu đã hoàn thiện; nghe viết một đoạn ngắn. - Phát triển kĩ năng nói và nghe thông qua trao đổi về nội dung của VB và nội dung được thể hiện trong tranh. - Nhân ái: Tình cảm đối với bạn bè, thầy cô, trường lớp. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2. Học sinh: vở Tập viết; SHS. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: TIẾT 3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - Cho HS hát: Hôm qua em tới trường - HS hát theo EZjc - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Chọn từ ngữ để hoàn thiện câu và viết câu vào vở: - HS làm việc nhóm để chọn từ - GV hướng dẫn HS làm việc nhóm để chọn từ ngữ phù hợp và hoàn thiện câu ngữ phù hợp và hoàn thiện câu . - HS thống nhất câu hoàn chỉnh - GV yêu cầu đại diện một số nhóm trình bày kết quả . - GV và HS thống nhất câu hoàn chỉnh . HĐ2. Quan sát tranh và dùng từ ngữ trong khung để nói theo tranh: - HS làm việc nhóm, quan sát - GV giới thiệu tranh và hướng dẫn HS quan sát tranh và trao đổi trong nhóm theo tranh. Yêu cầu HS làm việc nhóm, quan sát tranh nội dung tranh, có dùng các từ và trao đổi trong nhóm theo nội dung tranh, có ngữ đã gợi ý
- dùng các từ ngữ đã gợi ý - GV gọi một số HS trình bày kết quả nói theo tranh, HS và GV nhận xét. - 1 số HS trình bày TIẾT 4 HĐ3. Nghe viết: - GV đọc to cả hai câu (Mẹ dẫn tôi đi trên con - HS lắng nghe đường làng dài và hẹp. Con đường này tôi đã đi lại nhiều mà sao thấy lạ) - GV lưu ý HS một số vần đề chính tả trong đoạn viết. + Viết lùi đầu dòng. Viết hoa chữ cái đầu câu, kết thúc câu có dấu chấm. + Chữ dễ viết sai chính tả: đường, nhiều, - GV yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, cầm bút - HS ngồi đúng tư thế, cầm bút đúng cách. đúng cách - GV đọc từng câu cho HS viết. Mỗi cụm tử đọc - HS viết 2 - 3 lần. GV cần đọc rõ ràng, chậm rãi, phù hợp với tốc độ viết của HS . + Sau khi HS viết chính tả, GV đọc lại một lần - HS đối vở cho nhau để rà soát toàn đoạn văn và yêu cầu HS rà soát lỗi lối + GV kiểm tra và nhận xét bài của một số HS . HĐ3. Tìm trong hoặc ngoài bài đọc Tôi đi học từ ngữ có tiếng chửa vần ương, ươn, ươi, - HS nêu những từ ngữ tìm ươu: được . GV viết những từ ngữ - GV nêu nhiệm vụ và lưu ý HS từ ngữ cần tìm này lên bảng . có thể có ở trong bài hoặc ngoài bài. HS làm việc nhóm đôi để tìm và đọc thành tiếng từ ngữ có tiếng chứa các vần ương, ươn, ươi, ươu. HĐ4. Hát một bài hát về ngày đầu đi học: - HS nghe bài hát qua băng đĩa , GV đưa ra một vài câu hỏi giúp HS hiểu lời bài youtube hoặc qua sự thể hiện hát . HS nói một câu về ngày đầu đi học của một HS trong lớp . 3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm: - Qua bài đọc con hiểu được điều gì? - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. Chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau tiết dạy:

