Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Nhung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_15_nam_hoc_2023_2024_doan_thi_nh.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Nhung
- TUẦN 15 Thứ 2 ngày 16 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ. VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG NGÀY 22/12 I. Yêu cầu cần đạt: - HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. -. Biết ngày 22/12/1944 là ngày thành Quân đội nhân dân Việt Nam. HS hiểu về ý nghĩa của ngày 22/12 hằng năm. (Đó là cần phải có một lực lượng nòng cốt để chỉ huy cách mạng) - Chủ động, tích cực theo dõi Video để nắm một số thông tin đơn giản về ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. - Biết giao tiếp để trả lời các câu hỏi có liên quan đến chủ đề về Ngày 22/12. - Hiểu được sự hi sinh lớn lao của lực lượng quân đội để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam được bình yên. * Giáo dục quốc phòng an ninh: Biết tự hào, yêu quê hương đất nước. Có ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc để tỏ lòng biết ơn những con người đứng trong đội ngũ lực lượng vũ trang. II. Đồ dùng dạy học: Loa kéo, micro, tivi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả - HS tập trung để chào cờ trường, thực hiện phần nghi lễ chào cờ - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. - HS lắng nghe (Ban giám hiệu, TPT Đội) Phần II. HĐTN 1. Hoạt động khởi động - GV cho HS toàn trường khởi động theo nhạc bài hát: Chúng tôi là chiến sĩ - HS vận động theo nhạc. w9pcbkSWu2o - GV nhận xét, dẫn dắt vào giới thiệu hoạt - HS lắng nghe động. 2. Hoạt động Khám phá: HĐ1. Văn nghệ chào mừng ngày 22/12
- GV mời nhóm nhảy của lớp 5A4 lên nhảy - Đội dân vũ thực hiện. Toàn trường bài dân vũ “Nối vòng tay lớn” theo dõi HĐ2: Xem video - GV mở Video về ngày thành lập Quân - HS theo dõi đội Nhân dân Việt Nam HĐ3. Tìm hiểu ý nghĩa về ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. GV nêu một hệ thống gồm 8 câu hỏi: Câu 1. Ai là người ra chỉ thị thành lập đội - HS lắng nghe và dành quyền trả lời. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân (Bác Hồ) Câu 2. Đội Việt Nam Tuyên Truyền giải phóng quân được thành lập ở đâu? Vào - Trả lời ngày tháng năm nào? (Ngày 22/12/1944 tại xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng) Câu 3. Khi thành lập, đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân khi mới thành lập có bao nhiêu chiến sĩ? (3 tiểu đội – 34 - HS trả lời chiến sĩ) Câu 4. Ai là người chỉ huy đầu tiên của đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ? (Đại tướng Võ Nguyên Giáp) - HS trả lời Câu 5: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân đổi tên mấy lần? (4 lần) Câu 6: Tên Quân đội nhân dân Việt Nam được gọi từ năm nào? (1950) - HS trả lời, nhận xét + 15/5/1945, mang tên Việt Nam Giải phóng quân + Sau cách mạng tháng 8 Việt Nam Giải phóng quân được đổi tên thành Vệ Quốc - Lắng nghe quân. + Năm 1946, Vệ Quốc quân đổi tên thành Quân đội Quốc gia Việt Nam. + Năm 1950, đổi tên thành Quân đội nhân dân Việt Nam. Câu 7. Nêu một sự kiện tiêu biểu sau khi - Cách mạng tháng 8 năm 1945; Bác thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập; phóng quân? Chiến thắng Điện Biên Phủ,
- - Chiếu cho HS xem một vài hình ảnh về: + Bác Hồ và Đại tướng Võ Nguyên Giáp. + Cách mạng tháng 8 (1945) - HS quan sát + Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) + Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972) + Chiến dịch Hồ Chí Minh – thống nhất đất nước (1975) - Trả lời Câu 8. Em có thể làm một động tác giống tác phong của các chú bộ đội không? 3. Hoạt động Luyện tập - GV chiếu cho HS một số hình ảnh của - Hình ảnh 1: Bộ đội cùng nhân dân lực lượng quân đội trong thời bình hỏi hs chống lũ (Giải thích về tầm quan trọng của lực - Hình ảnh 2: Bộ đội trong thời kì lượng nòng cốt để bảo vệ tổ quốc.) Covid - Chia sẻ với HS về thông tin của 12 chiến - Hình ảnh 3: Bộ đội giúp nhân dân sĩ vừa hi sinh ngày 02/12/2024 trong một gặt lúa, lợp nhà, lần diễn tập tại huyện Xuân Lộc, tỉnh - Hình ảnh 4: Bộ đội diễn tập trong Đồng Nai. thời bình. 4. Hoạt động Vận dụng * GDQuốc phòng an ninh - Được xem những hình ảnh này các em - Hạnh phúc, . cảm thấy như thế nào? - Chúng ta được sống trên một đất nước - Cần chăm ngoan, học giỏi như lời hoà bình, không còn chiến tranh. Để biết Bác Hồ dạy ơn điều đó các em cần làm gì? “Tuổi nhỏ làm việc nhỏ Tuỳ theo sức của mình Để tham gia kháng chiến - Nhận xét tiết học Để gìn giữ hoà bình” IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ................................................................................................................................... ............................................................................................................................. Tiếng Việt BÀI 66: UÔI UÔM (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng âm uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm uôi, uôm; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng âm uôi, uôm, viết đúng các tiếng, từ ngữ có âm uôi, uôm
- - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm uôi, uôm có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói về việc đi lại trên biển. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, máy hắt - Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - Phấn, bảng con, bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV mở nhạc cho HS hát bài Lớp Một thân - HS khởi động theo nhạc yêu - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác - HS trả lời câu hỏi. nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS nghe và đọc: Thuyền buồm cầu HS đọc theo. xuôi theo chiều gió. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần uôi, uôm trong câu. (được in màu đỏ trong sgk) - Giới thiệu bài và viết lên bảng: uôi, uôm - HS lắng nghe HĐ2. Đọc - Đọc vần So sánh các vần: + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần - Giống nhau là đều có uô đứng uôi, uôm để tìm ra điểm giống nhau. trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm - HS lắng nghe giống và khác nhau giữa các vần. Đọc vần uôi, uôm - GV chỉ vần uôi, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: uô i uôi (CN-tổ- vần: ĐT)
- - GV chỉ vần uôm, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: uô mờ uôm (CN- vần: tổ- ĐT) Ghép vần: GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ - Ghép vần uôi, uôm cái tạo vần: uôi, uôm Đọc tiếng: - GV đọc tiếng mẫu: xuôi - HS quan sát, lắng nghe - GV hd phân tích tiếng: xuôi - Phân tích tiếng: xuôi - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo - HS đọc CN- nhóm- ĐT: mô hình. + xờ - uôi – xuôi - xuôi Ghép tiếng: - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo - HS ghép lần lượt các tiếng: tiếng muối, muỗi, nguội, tuổi, buồm, 3. Hoạt động Thực hành. muỗm, nhuốm, nhuộm HĐ1. Đọc + Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: con suối - HS quan sát ? Tranh vẽ gì? - HS trả lời - GV viết: con suối - HS quan sát - GV giải nghĩa từ - HD học sinh phân tích từ con suối - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ con trơn: con suối suối - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HS trả lời * GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc tiếng: buổi sáng, quả muỗm một từ ngữ. - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. - Đọc đồng thanh. + Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc cá nhân, đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa học - HS đọc HĐ2. Viết - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát chữ lần lượt từng chữ: uôi, uôm, con - HS lắng nghe và quan sát suối, quả muỗm - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng chữ. - HS viết lần lượt từng chữ uôi, - Yêu cầu HS viết bảng con, viết vở tập viết uôm, con suối, quả muỗm (chữ - GV giúp đỡ những em còn chậm. cỡ vừa) vào bảng con. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - Nhận xét - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe
- Tiết 2 *Khởi động. - Tổ chức cho HS chơi trò chơi Đoàn tàu vui - HS chơi vẻ ôn lại các vần vừa học ở tiết 1 HĐ3. Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HS tìm tiếng chứa vần - GV đọc mẫu - HS nghe - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: + Buổi sớm mai, mặt biển được miêu tả như - HS trả lời. thế nào? + Có thể nhìn thấy những gì trên bầu trời và - HS trả lời. trên biển vào lúc đó? - GV nhận xét. - HS lắng nghe HĐ4. Nói Nói theo tranh: Đi lại trên biển - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS quan sát. đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Có những phương tiện gì trong tranh? - HS trả lời. + Tên của những phương tiện đó là gì? - HS trả lời. + Chúng di chuyển bằng cách nào? - HS trả lời. - GV chia HS thành các nhóm, dựa theo - HS hoạt động nhóm 4 (3p), dựa tranh để nói theo chủ đề. theo tranh để nói theo chủ đề. - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước - HS thể hiện, lớp nhận xét cả lớp, GV và HS nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng. - Yêu cầu hs tìm thêm các tiếng, từ chứa vần - HS vận dụng tìm từ và đặt câu. uôi, uôm nói về đồ vật, con vật, cây cối. - Đặt câu với từ vừa tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và - HS lắng nghe. động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Điều chỉnh ở hoạt động ghép tạo tiếng, từ chưa vần: Sau khi HS ghép xong cần tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp thông qua trò chơi Chèo thuyền để HS hứng thú thay vì nêu miệng trước lớp.
- Toán KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được khối lập phương, khối hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng học tập. - Bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian, liên hệ với thực tế, có hứng thủ học tập qua việc thực hành đếm hình, xếp, ghép khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Bộ đồ dùng học toán 1. - Các đồ vật có dạng hình khối, lập phương 2. Học sinh - Phấn, bảng con, bộ đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - GV mở nhạc cho học sinh hát múa bài Dạy bé - HS khởi động theo nhạc hình khối. - GV giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá: - Thông qua trò chơi đố vật thật (hộp quà, xúc - Lắng nghe xắc) và hình vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu tượng khối lập phương (có mô hình - HS chơi minh hoạ, nhận dạng tổng thể). - Thông qua trò chơi đố vật thật (bế cá, loa - HS lắng nghe thùng) và hình vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu tượng khối hộp chữ nhật (có mô hình minh hoạ, nhận dạng tổng thể) - Yêu cầu hs sử dụng bộ đồ dùng để nhận diện - HS thực hiện theo nhóm khối lập phương, khối hộp chữ nhật 2(2p) 3. Hoạt động Thực hành Bài 1 - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - GV hướng dẫn HS quan sát các hình khối, từ đó - HS quan sát và làm vào vở nhận ra được hình thích hợp (là khối lập phương thực hành Toán
- hoặc khối hộp chữ nhật), rồi nếu tên chữ ở dưới mô hình thích hợp đó. - Chiếu vở hs lên ti vi chưa bài - HS chia sẻ - GV chữa bài Bài 2 - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 sau đó làm - HS thảo luận và tự làm bài vào vở, 1 nhóm làm bảng phụ vào vở - Treo bảng phụ chữa bài - Chia sẻ - GV chữa bài Bài 3: - GV nêu yêu cầu bài 3 - HS lắng nghe - GV hướng dẫn HS - HS lắng nghe Từ các đồ vật thật (khối gỗ, hộp bút, khối ru- bích, hộp bánh), yêu cầu HS quan sát để nhận ra được đó vật nào có dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật rối nêu tên đổ vật với khối thích hợp. - Yêu cầu cá nhân làm vào vở - HS làm bài - Chiếu vở chữa bài - HS chia sẻ - Chốt đáp án đúng - Lắng nghe 4. Hoạt động Vận dụng - Yêu cầu hs nêu tên đồ vật có dạng khối lập - Vận dụng nêu các đồ vật có phương, khối hộp chữ nhật mà các em biết trong trong thực tế cuộc sống thực tế quanh ta hoặc trong lớp học. - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe. - Nhận xét, dặn dò. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ......................................................................................................................................................... Buổi chiều Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT VẦN IÊT, IÊU, YÊU I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc, viết thành thạo: iên, iêu, yêu và các từ chứa vần iên, iêu, yêu. - Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: iên, iêu, yêu, yêu quý, thiên nhiên.... đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con
- chữ theo mẫu. - Viết đều đẹp các nét cơ bản. Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ. - Giáo dục lòng say mê yêu thích môn Tiếng Việt. Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. 2. Học sinh - Bảng con, đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động: - Cho HS hát bài Chim vành khuyên - HS hát khưởi động - GV giới thiệu bài, ghi đầu bài. HS nhắc lại - HS lắng nghe, nhắc lại tên bài tên bài. 2. Hoạt động Luyện tập: HĐ 1: Đọc - GV cho HS mở SGK đọc ôn lại bài theo cặp đôi trong 5 phút. - HS đọc cá nhân, cặp đôi. - GV theo dõi, hỗ trợ HS. - Đọc đồng thanh. - Nhóm HS có năng lực tốt luyện đọc thêm bài đọc mở rộng theo phiếu. HĐ 2: Viết - GV viết mẫu các vần, từ ứng dụng: yếu, chiết - HS quan sát, viết bảng con cây, ớt tiêu, .... - GV theo dõi, uốn năn cho HS. - Theo dõi và nhắc cách viết. HĐ 3: Làm bài tập - HS thực hiện - GV cho HS mở Vở bài tập và hoàn thành bài cá nhân vào vở. 4. Hoạt động Vận dụng. - Tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có tiếng - HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần chứa vần iêt, iêu, yêu. Đặt câu với tiếng, từ đã theo yêu cầu. tìm được. - Nhận xét thái độ học tập của HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Kĩ năng sống
- IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Thứ 3 ngày 17 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 67: UÔC UÔT (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng âm uôc, uôt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm uôc, uôt; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng âm uôc, uôt, viết đúng các tiếng, từ ngữ có âm uôc, uôt - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm uôc, uôt có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm đi dự sinh nhật - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Yêu thích môn học II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. - Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- 1. Hoạt động Khởi động. - Tổ chức cho HS chơi trò chơi Lật mảnh ghép - Chơi trò chơi - GV giới thiệu bài. - HS lắng nghe 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - Quan sát - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu - HS đọc: Mẹ vuốt tóc và buộc HS đọc theo. nơ cho Hà - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần uôc, uôt trong câu - Giới thiệu bài và viết lên bảng: uôc, uôt - HS lắng nghe HĐ2. Đọc + Đọc vần So sánh các vần + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần uôc, - Giống nhau là đều có uô uôt để tìm ra điểm giống nhau. đứng trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống - HS lắng nghe và khác nhau giữa các vần. Đọc vần uôc, uôt - HS đánh vần: uô cờ uôc (CN- - GV chỉ vần uôc, yêu cầu học sinh đánh vần: tổ- ĐT) - GV chỉ vần uôt, yêu cầu học sinh đánh vần: - HS đánh vần: uô tờ uôt (CN- Ghép vần: tổ- ĐT) - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo vần: - Ghép vần uôc, uôt uôc, uôt Đọc tiếng: - GV đọc tiếng mẫu: buộc - HS quan sát, lắng nghe - GV hd phân tích tiếng: buộc - Phân tích tiếng: buộc - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo - HS đọc CN- nhóm- ĐT: mô hình. + bờ uôc buôc nặng buộc/ Ghép tiếng: buộc - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiếng - HS ghép lần lượt các tiếng: cuốc, luộc, ruốc, thuộc, buốt, muốt, ruột, tuột 3. Hoạt động Thực hành. HĐ1. Đọc + Đọc từ ngữ
- - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: ngọn đuốc - HS quan sát H: Tranh vẽ gì? - GV viết: ngọn đuốc - HS TL - GV chiếu tranh để giải nghĩa từ - HS quan sát tranh - HD học sinh phân tích từ ngọn đuốc - HS phân tích, đánh vần và - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ ngọn đuốc đọc trơn: ngọn đuốc - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HSTL * GV thực hiện các bước tương tự đối với tiếng: viên thuốc, con chuột - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. + Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa học - Đọc cá nhân, đồng thanh. HĐ2. Viết a) Viết bảng con: - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát - HS lắng nghe và quan sát chữ lần lượt từng chữ: uôc, uôt, ngọn đuốc, con chuột - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng - HS viết lần lượt từng chữ chữ. uôc, uôt, ngọn đuốc, con - Yêu cầu HS viết bảng con chuột (chữ cỡ vừa) vào bảng - GV giúp đỡ những em còn chậm. con. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - HS nhận xét - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe Tiết 2 *Khởi động. - GV cho HS múa hát bài Con chim non - Khởi động b) Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: uôc, uôt, ngọn - HS tô chữ (chữ viết thường, đuốc, con chuột chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: uôc, uôt, ngọn đuốc, con chuột - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - HS nhận xét - GV nhận xét và sửa bài của một số HS HĐ3. Luyện đọc đoạn - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS đọc ? Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HS trả lời
- - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - HS quan sát. ? Mẹ cho Hà đi đâu? - HS trả lời. ? Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui? - HS trả lời. ? Hà mặc gì khi đi chơi? - HS trả lời. ? Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc như - HS trả lời. thế nào? - GV nhận xét. - HS lắng nghe. HĐ4. Nói Nói theo tranh Chuẩn bị đi dự sinh nhật - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS quan sát. từng câu hỏi cho HS trả lời: ? Em nhìn thấy những ai và những gì trong - HS trả lời. tranh? ? Các bạn ấy đang làm gì? - HS trả lời. ? Em đã bao giờ làm những việc đó chưa? - HS trả lời. ? Nếu đã làm, em có thấy thích thú khi làm - HS trả lời. những việc đó không? - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh - HS hoạt động nhóm, dựa theo để nói theo chủ đề. tranh để nói theo chủ đề. - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả - HS thể hiện, lớp nhận xét lớp, GV và HS nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng. - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các - HS thực hiện yêu cầu. vần uôc, uôt và đặt cầu với từ ngữ tìm được. Khen ngợi và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần uôc, uôt và khuyến khích HS thực - HS lắng nghe hành giao tiếp nhà - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Tự nhiên xã hội CÔ HOA DẠY
- Chiều Luyện Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Củng cố về bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. - Thực hiện được các phép cộng, trừ trong phạm vi 10. - Nhận biết được khối lập phương, khối chữ nhật. - Bước đầu biết phân tích bài toán để viết phép tính phù hợp. - Tự học tự giải quyết các vấn đề trong học tập. II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, ti vi, máy hắt III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - GV cho HS múa hát bài Em yêu hình học - HS hát, múa khởi động - Giới thiệu bài. - Lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập HĐ1. Củng cố về bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 Bài 1. Tính - Gọi hs nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu 7 + 3 - 1 =........ 9 - 2 + 3 =........ 8 - 1 + 3 = ........ 9 - 5 + 1=........ 6 + 1 - 2 = ........ `10 - 4 + 2 = ........ 7 + 2 - 1 =......... 9 - 0 + 1=........ - Y/c hs làm vào vở - HS làm vào vở, đổi vở kiểm tra - Chiếu vở để chữa bài - Chia sẻ Bài 2. Số - Gói hs nêu y/c bài 2 - 1 HS nêu yêu cầu . + 6 = 9 ........+ 4 = 9 3 + = 8 2 + ... = 9 10 - = 7 7 - ....= 3 1 + = 9 ....... – 5 = 3 - Y/c cả lớp làm vào vở, 1 hs làm bảng phụ - HS làm vào vở, 1 em làm bảng phụ - Treo bảng phụ để chữa bài - Chia sẻ Bài 3. Viết phép tính thích hợp
- Mai có một số viên bi Mai cho Hà 3 viên bi, Mai còn lại 6 viên bi . Hỏi lúc đầu Mai có bao nhiêu viên bi ? - Y/c hs thảo luận nhóm 2 sau đó làm bài vào - HS thảo luận nhóm sau đó vở luyện tập chung viết phép tính vào vở - GV nhận xét HĐ2. Nhận biết được khối lập phương, khối - HS viết phép tính vào vở chữ nhật. - GV trình chiếu các hình và cho HS nêu - HS quan sát - Học sinh nêu miệng 3. Hoạt động Vận dụng. - Y/c hs tìm trong phòng học, trường học có những đồ vật nào có dạng khối lập phương, - HS vận dụng tìm khối hộp chữ nhật. - Nhận xét giờ học - Lắng nghe IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI: UÔI UÔM I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng các từ chưa vần uôi uôm. - Viết và tìm được các tiếng có chứa vần uôi, uôm. Nhìn vào tranh có thể nối được các hình với từ ngữ. Nhìn vào tranh điền được tiếng tạo thành từ có nghĩa. - Tự giác hoàn thành và giải quyết được bài tập có vần uôi, uôm - Rèn cho học sinh biết yêu thiên nhiên II. Đồ dùng dạy học: Ti vi, máy hắt III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động. - Mở nhạc cho HS khởi động qua bài hát Em - Cả lớp khởi động

