Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Nhung
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Nhung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_14_nam_hoc_2023_2024_doan_thi_nh.docx
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 14 - Năm học 2024-2025 - Đoàn Thị Nhung
- TUẦN 14 Thứ 2 ngày 09 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ PHÒNG TRÁNH TAI NẠN ĐUỐI NƯỚC I. Yêu cầu cần đạt - Lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. - Lắng nghe phát động hưởng ứng tuần thi đua cao điểm chào mừng kỷ niệm 80 năm ngày thành lập QĐND Việt Nam. - Qua buổi tuyên truyền học sinh nắm được một số nguyên nhân dẫn tới bị tai nạn đuối nước và biết thêm một số kỹ năng để phòng tránh đuối nước. II. Đồ dùng dạy học Loa kéo, Micro, tivi, áo phao, cây sào. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, - HS tập trung để chào cờ thực hiện phần nghi lễ chào cờ - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. (Ban - HS lắng nghe giám hiệu, TPT Đội) Phần II. HĐTN 1. Hoạt động Khởi động - GV cho HS toàn trường khởi động theo nhạc - HS hát và vận động theo nhạc. bài hát: Bé tập bơi - HS lắng nghe GV nhận xét, giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá: HĐ1. Xem hình ảnh thực trạng đuối nước ở địa phương - GV chiếu hình ảnh - HS theo dõi và trả lời - HS toàn trường theo dõi. HĐ2: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng đuối nước - GV chiếu hình ảnh và mời HS đứng dậy trả lời: Các nguyên nhân chính: 1: Tự ý rủ nhau đi tắm sông, biển khi không có - HS chia sẻ sự giám sát và đồng ý của người lớn
- 2: Chơi gần các hố công trình đang thi công, - HS chia sẻ. không có biển cảnh báo 3: Không biết bơi lội nhưng vẫn tự ý tắm sông, - HS chia sẻ tắm biển - GV kết luận: Như vậy các nguyên chính là: Tự ý rủ nhau đi tắm sông, biển khi không có sự giám - HS lắng nghe sát và đồng ý của người lớn, Chơi gần các hố công trình đang thi công, không có biển cảnh báo, không biết bơi lội nhưng vẫn tự ý tắm sông, tắm biển. HĐ3: Các phương pháp để phòng tránh bị tai nạn đuối nước: GV chiếu hình ảnh - HS lắng nghe - Cần mặc áo phao, và chỉ tắm sông, biển khi có sự giám sát của người lớn - Không chơi gần khu vực các công trình đang thi công - HS lắng nghe - Đăng ký và tham gia các khóa học bơi lội 3. Hoạt động Thực hành - GV sử dụng áo phao, gậy hoặc sào dài để hướng dẫn: Cần hô to để kêu cứu, dùng sào dài hoặc áo phao - HS lắng nghe. để ném xuống cứu nạn nhân - GV kết luận: Như vậy khi chúng ta bơi lội cần có sự cho phép và giám sát của người lớn. Cần học bơi để tự bảo vệ bản thân, tránh tình trạng tự - HS lắng nghe. ý đi tắm sông suối và chơi gần các khu vực nguy hiểm. 4. Hoạt động Vận dụng - GV mời một số hs lên thực hành xử lý khi thấy người bị tai nạn đuối nước - HS thực hành. - GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu dương HS. IV. Điều chỉnh sau bài dạy: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tiếng Việt
- BÀI 61: ONG, ÔNG, UNG, ƯNG (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng vần ong, ông, ung, ưng; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần; ong, ông, ung, ưng; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần ong, ông, ung, ưng, viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ong, ông, ung, ưng - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần ong, ông, ung, ưng có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Chợ và siêu thị - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Mô hình bánh chưng, ti vi, máy hắt - Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - Bảng con, bộ đồ dùng TV III. Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - Mở nhạc cho HS khởi động qua bài hát Bắc - HS khởi động kim thang - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1: Nhận biết - HD học sinhquan sát tranh và khai thác nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - HS quan sát tranh - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc theo. - HS đọc: Những bông hồng - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần rung rinh trong gió ong, ông, ung, ưng trong câu. (được in màu đỏ trong sgk) - Giới thiệu bài và chiếu slide: ong, ông, ung, - HS lắng nghe ưng HĐ2: Đọc Đọc vần
- - So sánh các vần + GV giới thiệu vần - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần ong, - Giống nhau là đều có ng đứng ông, ung, ưng để tìm ra điểm giống nhau. sau. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống - HS lắng nghe và khác nhau giữa các vần. - Đọc vần ong, ông, ung, ưng + GV chỉ vần ong, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: o ngờ ong (CN- vần: tổ-ĐT) + GV chỉ vần ông, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: ô ngờ ông (CN- vần: tổ-ĐT) + GV chỉ vần ung, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: u ngờ ung (CN- vần: tổ-ĐT) + GV chỉ vần ưng, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: ư ngờ ưng (CN- vần: tổ-ĐT) Ghép vần: GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ - Ghép vần ong, ông, ung, ưng cái tạo vần: ong, ông, ung, ưng - Đọc tiếng + GV đọc tiếng mẫu: trong - HS quan sát, lắng nghe + GV hd phân tích tiếng: trong - Phân tích tiếng: trong + GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo - HS đọc CN- nhóm- ĐT: mô hình. + trờ ong trong/ trong + Tiến hành tương tự với các tiếng: dòng, võng, bổng, cộng, thúng, vũng, đựng, hửng - Ghép tiếng - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo - HS ghép lần lượt các tiếng: tiếng: dòng, võng, bổng, cộng, thúng, vũng, dòng, võng, bổng, cộng, thúng, đựng, hửng vũng, đựng, hửng 3. Hoạt động Thực hành. HĐ 1: Đọc Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: chong - HS quan sát chóng - HS TL + Tranh vẽ gì? - HS quan sát - GV viết: chong chóng - GV giải nghĩa từ - HD học sinh phân tích từ chong chóng - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ chong trơn: chong chóng
- chóng - Tiếng nào chứa vần vừa học? * GV thực hiện các bước tương tự đối với - HSTL: chong chóng tiếng: bông sung, bánh trưng - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa - Đọc cá nhân, đồng thanh. học HĐ2: Viết a) Viết bảng con - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát - HS đọc chữ lần lượt từng chữ: ong, ông, ung, ưng, bông sung, bánh trưng - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng - HS lắng nghe và quan sát chữ. - Yêu cầu HS viết bảng con - HS viết lần lượt từng chữ ong, - GV giúp đỡ những em còn chậm. ông, ung, ưng, bông sung, bánh - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. trưng (chữ cỡ vừa) vào bảng con. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS lắng nghe Tiết 2 *Khởi động: Tổ chức cho HS chơi trò Hái táo ôn lại vần - HS chơi ong ung ưng b) Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: ong, ông, ung, - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ ưng, bông sung, bánh trưng cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp ong, ông, ung, ưng, bông sung, khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. bánh trưng - GV nhận xét và sửa bài của một số HS HĐ3. Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS đọc + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HSTL - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - HS quan sát. + Nam đi đâu? - HS trả lời.
- + Nam đi với ai? - HS trả lời. + Chợ thế nào? - HS trả lời. + Ở chợ có bán những gì? - HS trả lời. - GV nhận xét. - HS lắng nghe HĐ4. Nói Chợ và siêu thị - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV - HS quan sát. đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Đâu là chợ? Đâu là siêu thị? - HS trả lời. + Em đã đi chợ/ siêu thị bao giờ chưa? - HS trả lời. + Chợ và siêu thị có gì giống nhau? - HS trả lời. + Chợ và siêu thị có gì khác nhau? - HS trả lời. - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh - HS hoạt động nhóm, dựa theo để nói theo chủ đề. tranh để nói theo chủ đề. - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước - HS thể hiện, lớp nhận xét cả lớp, GV và HS nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng. - GV yêu cầu hs tìm tiếng chưa vần ông, ung, - HS thi nhau tìm và nêu tiếng, từ, ưng, nói câu chưa từ bông sung, bánh trưng câu có chứa vần đã học. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và - HS lắng nghe động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt - Hình thành được bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. Vận dụng tính nhẩm. - Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu được phép tinh thích hợp với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ). - Biết trao đổi với bạn và gia đình. Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi, máy hắt, bảng phụ
- - Bộ đồ dùng học toán 1, các thẻ số 2. Học sinh - Bảng con, bộ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. 1. Hoạt động Khởi động. - GV mở nhạc cho HS hát bài Tập đếm - HS hát khởi động - GV giới thiệu bài - HS lắng nghe 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Số? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 làm - HS thảo luận nhóm 2 làm bài. bài. - Đại diện vài nhóm lên trình bày kết quả và chia sẻ cách làm bài của mình. - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết - Lớp nhận xét, bổ sung. quả đúng (Lưu ý học sinh về mối quan hệ giữa phép cộng và trừ) Bài 2. Số? - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh làm vào vở - HS làm vào vở - GV chiếu vở lên ti vi chữa bài - Vài học sinh lên bảng trình bày kết quả, chia sẻ cách làm bài của mình. - Lớp nhận xét, bổ sung. - HS đọc lại kết quả. ( CN – ĐT) - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết quả đúng. Bài 3. - Gv nêu yêu cầu của đề bài. - HS nêu yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 2 sau - HS thảo luận và làm vào vở đó làm vào vở, 1 nhóm làm bảng phụ - Treo bảng phụ chữa bài - Treo bảng phụ, chia sẻ cách làm bài của mình. Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết - HS đọc lại kết quả. (CN – ĐT) quả đúng. 3. Hoạt động Vận dụng. - Gv tổ chức trò chơi: Ai nhanh ai đúng. - HS chia nhóm, tham gia chơi. - Yêu cầu học sinh hai nhóm lên viết - HS cả lớp cổ vũ cho hai đội
- nhanh kết quả. Nhóm nào nhanh và đúng - Vài em chia sẻ cách làm bài của thì nhóm đó thắng. mình. - Gv kết luận. Yêu cầu học sinh đọc to kết - Lớp nhận xét, bổ sung. quả đúng. - GV tổng kết bài học. - Nhận xét, dặn dò. - Lắng nghe IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _____________________________-_____ Luyện Tiếng Việt ÔN LUYỆN BÀI ONG ÔNG UNG I. Yêu cầu cần đạt: - Phát triển kĩ năng đọc đúng vần ong, ông, ung, đọc đúng các tiếng có chứa vần ong, ông, ung - Phát triển kĩ năng viết đúng vần ong,ông,ung, viết đúng các tiếng, từ ngữ, điền vào chỗ chấm tiếng có chứa vần ong, ông, ung - Biết ghép, nối các từ với tranh tương ứng tìm tiếng, từ có chứa vần ong, ông, ung trong tranh vừa tìm được. - Phát triển năng lực tự học, giao tiếp, hợp tác, tự chuẩn bị đồ dùng học tập. II. Đồ dùng dạy học: Vở bài tập tiếng việt, bảng con ,vở viết III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - GV tổ chức trò chơi Đoàn tàu vui vẻ - Chơi trò chơi - Giới thiệu bài - Lắng nghe 2. 2. Hoạt động Thực hành. Bài 1 / 56 - GV đọc yêu cầu - GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nối cho - HS nhắc lại yêu cầu. Nối phù hợp. - HS đọc các từ ngữ. Bay liệng, - GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh? cái kiềng, que diêm, yên ngựa - GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân. Lá dong---------- H1 Cầu vồng ---------- H2 Cái vung ---------- Hình 4 Quả trứng ---------- Hình 3
- Hs đọc lại bài làm. Tìm tiếng chứa - GV nhận xét, tuyên dương. vần ong,ông,ung Bài 2/54 - GV đọc yêu cầu GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh? - HS đọc yêu cầu điền ong,ông, hoặc ung, - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi (2p) - HS thảo luận nhóm đôi - GV cho HS đọc lại từ - HS đại diện nhóm trình bày Quả bóng, con ngỗng, bông súng, - GV nhận xét tuyên dương. bánh chưng. Hs nhận xét bài làm của bạn Bài 3/54 - GV đọc yêu cầu - GV cho HS đọc lại các tiếng có trong bài và (Đồng, rừng, sung) tìm tiếng có vần ong, ông, ung Đồng sức..........lòng Yêu cầu HS làm việc cá nhân Trồng cây gây.......... - GV chiếu vở hs lên chữa bài Rụng như...................... Đồng sức đồng lòng Trồng cây gây rừng GV nhận xét HS, tuyên dương. Rụng như sung 3. Hoạt động Vận dụng. - GV y/c HS tìm tiếng, từ và đặt câu với các - HS thực hiện yêu cầu\ tiếng, từ có chứa vần ong, ông, ung, ưng. - Dặn HS về nhà học bài, hoàn thiện các BT - Lắng nghe và thực hiện chưa hoàn thành vào VBT, chuẩn bị bài tiếp theo. - Nhận xét, tuyên dương HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ____________________________ Kĩ năng sống GIẢI QUYẾT MÂU THUẪN GIỮA ANH CHỊ EM TRONG GIA ĐÌNH
- Thứ 3 ngày 10 tháng 12 năm 2024 Tiếng Việt BÀI 62: IÊN, IÊC, IÊP (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng vần iêc, iên, iêp; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có vần; iêc, iên, iêp; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng vần iêc, iên, iêp, viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần iêc, iên, iêp - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa vần iêc, iên, iêp trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Thế giới trong lòng biển. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên Máy tính, ti vi, bộ chữ viết 2. Học sinh Bảng con, bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Hộp quà - HS chơi trò chơi bí mật - GV giới thiệu bài - Lắng nghe 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1: Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác - HS trả lời câu hỏi. nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: Biển xanh biếc. Những cầu HS đọc theo. hòn đảo lớn nhỏ trùng điệp. - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần iêc, iên, iêp trong câu. (được in màu đỏ trong sgk) - Giới thiệu bài và viết lên bản kg: iêc, iên, - HS lắng nghe iêp HĐ2: Đọc So sánh các vần
- + GV giới thiệu vần - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần iêc, - Giống nhau là đều có iê đứng iên, iêp để tìm ra điểm giống nhau. trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. - HS lắng nghe Đọc vần iêc, iên, iêp - GV chỉ vần iêc, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê cờ iêc (CN-tổ- vần: ĐT) - GV chỉ vần iên, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê nờ iên (CN-tổ- vần: ĐT) - GV chỉ vần iêp, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: iê pờ iêp (CN-tổ- vần: ĐT) Ghép vần - Ghép vần iêc, iên, iêp GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo vầ: iêc, iên, iêp Đọc tiếng - HS quan sát, lắng nghe - GV đọc tiếng mẫu: biếc - Phân tích tiếng : biếc - GV hd phân tích tiếng: biếc - HS đọc CN- nhóm- ĐT: - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo + bờ iêc biêc sắc biếc/ biếc mô hình. - Tiến hành tương tự với các tiếng: thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp Ghép tiếng: - HS ghép lần lượt các tiếng: thiếc, - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, tiếng: thiếc, tiệc, xiếc, điện, kiến, thiện, diệp, thiếp, tiệp thiếp, tiệp 3. Hoạt động Thực hành. HĐ1: Đọc Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: xanh biếc - HS quan sát + Tranh vẽ gì? - HS TL - GV viết: xanh biếc - GV giải nghĩa từ - HS quan sát - HD học sinh phân tích từ xanh biếc - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ xanh trơn: xanh biếc biếc - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HSTL * GV thực hiện các bước tương tự đối với - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc
- tiếng: bờ biển, sò điệp một từ ngữ. - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. - Đọc đồng thanh. Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa - Đọc cá nhân, đồng thanh. học - HS đọc HĐ2: Viết a) Viết bảng con - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan - HS lắng nghe và quan sát sát chữ lần lượt từng chữ: iêc, iên, iêp, xanh biếc, biển, sò điệp - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng chữ. - Yêu cầu HS viết bảng con - HS viết lần lượt từng chữ iêc, iên, - GV giúp đỡ những em còn chậm. iêp, xanh biếc, biển, sò điệp (chữ - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. cỡ vừa) vào bảng con. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét - HS lắng nghe Tiết 2 *Khởi động GV mở nhạc cho HS hát bài Em yêu - Hát khởi động trường em b) Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: iêc, iên, iêp, - HS tô chữ (chữ viết thường, chữ xanh biếc, biển, sò điệp cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp iêc, iên, iêp, xanh biếc, biển, sò khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng điệp cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét HĐ3: Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS đọc + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HSTL - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng - HS quan sát. dụng: + Vịnh Hạ Long có gì? - HS trả lời. + Du khách đến Vịnh Hạ Long làm gì? - HS trả lời. - GV nhận xét. - HS lắng nghe.
- HĐ4: Nói Thế giới trong lòng biển - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. - HS quan sát. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: + Trong lòng biển có những gì? - HS trả lời. + Em đã biết những loài vật nào trong lòng - HS trả lời. biển? + Em thích loài vật nào? Vì sao? - HS trả lời. - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo - HS hoạt động nhóm, dựa theo tranh để nói theo chủ đề. tranh để nói theo chủ đề - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung - HS thể hiện, lớp nhận xét trước cả lớp, GV và HS nhận xét. 4. Hoạt động Vận dụng . - GV tổ chức cho hs tìm từ, tiếng chứa iêc, - HS tham gia thi tìm tiếng, từ và iên, iêp bằng các thi tìm các tiếng, từ có đặt câu. chứa vần đã học và đặt câu với tiếng, từ đó. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi - HS lắng nghe và động viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ________________________________________ Tự nhiên và xã hội CÔ HOA DẠY ___________________________________ Chiều Luyện Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện thành thạo các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10. - Áp dụng được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 vào tính toán trong thực tế. - Biết quan sát hình ảnh để tìm ra phép tính phù hợp. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. II. Đồ dùng dạy học: - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP.
- - Bộ đồ dùng học toán 1. Các thẻ số III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động. - Cho cả lớp hát bài: Bé học phép trừ - HS hát khởi động - GV dẫn dắt vào bài, ghi bảng 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1. Số - GV nêu yêu cầu bài tập. - HS nghe - GV hướng dẫn: Các em hãy điền kết - HS thực hiện vào vở quả của phép tính vào các ô trống - HS nối tiếp nêu kết quả: 3 + 5 = 8 6 - 4 = 2 6 + 4 = 10 6 - 3 = 3 - GV nhận xét bài làm của HS . HS khác nhận xét Bài 2. Điền dấu >, <, = - GV nêu yêu cầu của bài tập HS lắng nghe - GV hướng dẫn mẫu: Các em thực hiện phép tính bên phía có phép tính rồi so sánh với kết quả phía còn lại. - GV yêu cầu HS nêu cách làm phép tính: 8 > 6+ 1 - GV yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm bài Chữa bài 8 > 6 + 1 3 + 4 = 4 + 3 7 = 10 - 3 7 + 2 > 7 + 1 - GV nhận xét 9 10-3 Bài 3: Viết phép tính thích hợp? - GV nêu yêu cầu bài tập. HS nghe - GV hướng dẫn HS làm bài + Phía bên trái bập bênh có mấy con - 6 con gấu gấu? + Phía bên trái nhiều hơn bên phải mấy - 3 con gấu con gấu? + Cả 2 bên có bao nhiêu con gấu? - HS trả lời - GV hướng dẫn HS tìm ra phép tính đúng:
- 6 – 3 = 3 6 + 3 = 9 Bài 4: Tô màu? - GV nêu yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS làm bài - HS tìm và tô màu vào vở - Tìm những vùng có kết quả bằng 5? - Yêu cầu HS tô màu đỏ vào những 5 + 0; 4 + 1; 3 + 2; 1 + 4; vùng vừa tìm được. 2 + 3... GV hướng dẫn tương tự với các màu HS thực hiện theo yêu cầu của GV khác - GV nhận xét 3.Hoạt động Vận dụng - Tổ chức cho hs nêu các bài toán thực - Thực hiện tế sau đó đố bạn cách thực hiện - Lắng nghe, ghi nhớ - Nhận xét tiết học IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC VIẾT: IÊN; IÊC; IÊP I. Yêu cầu cần đạt: - Nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: iên iêc iêp và các từ chứa vần iên iêc iêp - Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ: con kiến, diếp cá, cá diếc, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu. - Viết đều đẹp các nét cơ bản. Có ý thức giữ gìn vở sạch chữ. - Giáo dục lòng say mê yêu thích môn Tiếng Việt. Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. Biết trao đổi với bạn về gia đình. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. 2. Học sinh - Bảng con, đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

