Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm

docx 40 trang Kim Bảo 11/03/2026 840
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_lop_1_tuan_15_nam_hoc_2024_2025_le_thi_hong.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Lớp 1 - Tuần 15 - Năm học 2024-2025 - Lê Thị Hồng Thắm

  1. TUẦN 15 Thứ 2 ngày 16 tháng 12 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm SINH HOẠT DƯỚI CỜ VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG NGÀY 22/12 I. Yêu cầu cần đạt - HS lắng nghe đánh giá, nhận xét tuần qua và phương hướng tuần tới; nhận biết những ưu điểm cần phát huy và nhược điểm cần khắc phục. -. Biết ngày 22/12/1944 là ngày thành Quân đội nhân dân Việt Nam. HS hiểu về ý nghĩa của ngày 22/12 hằng năm. (Đó là cần phải có một lực lượng nòng cốt để chỉ huy cách mạng) - Chủ động, tích cực theo dõi Video để nắm một số thông tin đơn giản về ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. - Biết giao tiếp để trả lời các câu hỏi có liên quan đến chủ đề về Ngày 22/12. - Hiểu được sự hi sinh lớn lao của lực lượng quân đội để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam được bình yên. * Giáo dục quốc phòng an ninh: Biết tự hào, yêu quê hương đất nước. Có ý thức xây dựng và bảo vệ tổ quốc để tỏ lòng biết ơn những con người đứng trong đội ngũ lực lượng vũ trang. II. Đồ dùng dạy học - Loa kéo, Micro, tivi. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của GV Hoạt động của HS Phần I: Nghi lễ chào cờ - Y/c HS tập trung trên sân cùng HS cả trường, thực - HS tập trung để chào cờ hiện phần nghi lễ chào cờ - Y/c HS trật tự lắng nghe kế hoạch tuần. (Ban giám - HS lắng nghe hiệu, TPT Đội) Phần II. HĐTN Hoạt động khởi động - HS vận động theo nhạc. GV cho HS toàn trường khởi động theo nhạc bài hát: Chúng tôi là chiến sĩ GV nhận xét, dẫn dắt vào giới thiệu hoạt động. - HS lắng nghe Hoạt động khám phá: HĐ1. Văn nghệ chào mừng ngày 22/12 - Đội dân vũ thực hiện GV mời nhóm nhảy của lớp 5A4 lên nhảy bài dân vũ - Toàn trường theo dõi “Nối vòng tay lớn” HĐ2: Xem video - HS theo dõi - GV mở Video về ngày thành lập Quân đội Nhân dân
  2. Việt Nam HĐ3. Tìm hiểu ý nghĩa về ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam. GV nêu một hệ thống gồm 8 câu hỏi: - HS lắng nghe và dành Câu 1. Ai là người ra chỉ thị thành lập đội Việt Nam quyền trả lời. tuyên truyền giải phóng quân (Bác Hồ) Câu 2. Đội Việt Nam Tuyên Truyền giải phóng quân - HS Quan sát được thành lập ở đâu? Vào ngày tháng năm nào? (Ngày 22/12/1944 tại xã Tam Kim, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng) Câu 3. Khi thành lập, đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân khi mới thành lập có bao nhiêu chiến sĩ? (3 tiểu đội – 34 chiến sĩ) Câu 4. Ai là người chỉ huy đầu tiên của đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ? (Đại tướng Võ Nguyên Giáp) Câu 5: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân đổi tên mấy lần? (4 lần) Câu 6: Tên Quân đội nhân dân Việt Nam được gọi từ năm nào? (1950) + 15/5/1945, mang tên Việt Nam Giải phóng quân + Sau cách mạng tháng 8 Việt Nam Giải phóng quân được đổi tên thành Vệ Quốc quân. + Năm 1946, Vệ Quốc quân đổi tên thành Quân đội Quốc gia Việt Nam. + Năm 1950, đổi tên thành Quân đội nhân dân Việt Nam. Câu 7. Nêu một sự kiện tiêu biểu sau khi thành lập đội - HS lắng nghe. Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân? (Cách mạng tháng 8 năm 1945; Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập; Chiến thắng Điện Biên Phủ, ) - HS lắng nghe. - Chiếu cho HS xem một vài hình ảnh về: + Bác Hồ và Đại tướng Võ Nguyên Giáp. - HS thực hành. + Cách mạng tháng 8 (1945) + Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) + Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972)
  3. + Chiến dịch Hồ Chí Minh – thống nhất đất nước (1975) Câu 8. Em có thể làm một động tác giống tác phong của các chú bộ đội không? Hoạt động Luyện tập GV chiếu cho HS một số hình ảnh của lực lượng quân đội trong thời bình. (Giải thích về tầm quan trọng của lực lượng nòng cốt để bảo vệ tổ quốc.) + Hình ảnh 1: Bộ đội cùng nhân dân chống lũ + Hình ảnh 2: Bộ đội trong thời kì Covid + Hình ảnh 3: Bộ đội giúp nhân dân gặt lúa, lợp nhà, + Hình ảnh 4: Bộ đội diễn tập trong thời bình. - Chia sẻ với HS về thông tin của 12 chiến sĩ vừa hi sinh ngày 02/12/2024 trong một lần diễn tập tại huyện Xuân - Rất tự hào về quê hương, Lộc, tỉnh Đồng Nai. đất nước tự hào về lực Hoạt động Vận dụng lượng Quân đội của nước * GD Quốc phòng an ninh nhà. - Được xem những hình ảnh này các em cảm thấy như Chăm chỉ học tập, thế nào? . - Chúng ta được sống trên một đất nước hoà bình, không còn chiến tranh. Để biết ơn điều đó các em cần làm gì? - Cần chăm ngoan, học giỏi như lời Bác Hồ dạy “Tuổi nhỏ làm việc nhỏ HS lắng nghe. Tuỳ theo sức của mình Để tham gia kháng chiến Để gìn giữ hoà bình” IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _________________________ Tiếng Việt BÀI 66: UÔI UÔM (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng âm uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm uôi, uôm; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng âm uôi, uôm, viết đúng các tiếng, từ ngữ có âm uôi, uôm - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm uôi, uôm có trong bài học. - Phát triển kĩ năng nói về việc đi lại trên biển.
  4. - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Yêu thích môn học - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. - Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. GV cho HS chơi trò chơi Gọi thuyền nối - HS chơi tiếp các tiếng có chứa iêt, iêu, yêu - HS viết bảng con: iêt, iêu, yêu - HS viết - GV nhận xét. 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác - HS trả lời câu hỏi. nội dung tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu - HS đọc: Thuyền buồm xuôi theo cầu HS đọc theo. chiều gió - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần uôi, uôm trong câu. (được in màu đỏ trong sgk) - Giới thiệu bài và viết lên bảng: uôi, uôm - HS lắng nghe HĐ2. Đọc Đọc vần So sánh các vần: - HS quan sát + GV giới thiệu vần: + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần - Giống nhau là đều có uô đứng uôi, uôm để tìm ra điểm giống nhau. trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. - HS lắng nghe Đọc vần uôi, uôm - GV chỉ vần uôi, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: uô i uôi (CN-tổ-
  5. vần: ĐT) - GV chỉ vần uôm, yêu cầu học sinh đánh - HS đánh vần: uô mờ uôm (CN-tổ- vần: ĐT) Ghép vần: GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ - Ghép vần uôi, uôm cái tạo vần: uôi, uôm Đọc tiếng: - GV đọc tiếng mẫu: xuôi - HS quan sát, lắng nghe - GV hd phân tích tiếng: xuôi - Phân tích tiếng: xuôi - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo - HS đọc CN- nhóm- ĐT: mô hình. + xờ uôi xuôi/ xuôi Ghép tiếng: - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo - HS ghép lần lượt các tiếng: muối, tiếng: muối, muỗi, nguội, tuổi, buồm, muỗm, muỗi, nguội, tuổi, buồm, muỗm, nhuốm, nhuộm nhuốm, nhuộm 3. Hoạt động Thực hành. HĐ1. Đọc + Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: con suối - HS quan sát ? Tranh vẽ gì? - HS TL - GV viết: con suối - HS quan sát - GV giải nghĩa từ - HS phân tích, đánh vần và đọc - HD học sinh phân tích từ con suối trơn: con suối - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ con suối - HSTL - Tiếng nào chứa vần vừa học? - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc * GV thực hiện các bước tương tự đối với một từ ngữ. tiếng: buổi sáng, quả muỗm - Đọc đồng thanh. - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. - Đọc cá nhân, đồng thanh. + Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa - HS đọc học HĐ2. Viết + Viết bảng con: - HS lắng nghe và quan sát - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát chữ lần lượt từng chữ: uôi, uôm, con suối, quả muỗm - HS viết lần lượt từng chữ uôi, - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng uôm, con suối, quả muỗm (chữ cỡ chữ. vừa) vào bảng con. - Yêu cầu HS viết bảng con - GV giúp đỡ những em còn chậm.
  6. - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. - HS lắng nghe - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. Tiết 2 *Hoạt động Khởi động. - Cho học sinh hát: Ba ngọn nến lung linh + Viết vở: - GV hướng dẫn HS viết chữ: uôi, uôm, con suối, - HS tô chữ (chữ viết thường, quả muỗm chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó 1, tập một: uôi, uôm, con khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. suối, quả muỗm - GV nhận xét và sửa bài của một số HS HĐ3. Luyện đọc đoạn - HS nhận xét - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. + Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HS đọc -GV đọc mẫu - HSTL - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - HS lắng nghe. - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - Đọc cá nhân, đồng thanh + Buổi sớm mai, mặt biển được miêu tả như thế - HS quan sát. nào? - HS trả lời. + Có thể nhìn thấy những gì trên bầu trời và trên biển vào lúc đó? - HS trả lời. - GV nhận xét. HĐ4. Nói - HS lắng nghe Nói theo tranh: Đi lại trên biển - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời: - HS quan sát. + Có những phương tiện gì trong tranh? + Tên của những phương tiện đó là gì? - HS trả lời. + Chúng di chuyển bằng cách nào? - HS trả lời. - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh để - HS trả lời. nói theo chủ đề. - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả - HS hoạt động nhóm, dựa lớp, GV và HS nhận xét. theo tranh để nói theo chủ đề. 4. Hoạt động Vận dụng. - HS thể hiện, lớp nhận xét - GV lưu ý HS ôn lại: uôi, uôm Yêu cầu hs tìm thêm các tiếng, từ ngoài sách giáo khoa có chứa vần uôi, uôm. - HS tìm từ và đặt câu. - Đặt câu với từ vừa tìm được. - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động - HS lắng nghe.
  7. viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _______________________ Toán KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐ HỘP CHỮ NHẬT (TIẾT 1) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được khối lập phương, khối hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng học tập. - Bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian, liên hệ với thực tế, có hứng thủ học tập qua việc thực hành đếm hình, xếp, ghép khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Năng lực hợp tác: Biết trao đổi với bạn và gia đình. - Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng PP. - Bộ đồ dùng học toán 1. - Các đồ vật có dạng hình khối, lập phương 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động - Gv tổ chức học sinh hát bài. Dạy bé hình khối. - Hát YWTKrU - GV giới thiệu bài - Lắng nghe 2. Hoạt động khám phá: - Thông qua trò chơi đố vật thật (hộp quà, xúc - HS chơi xắc) và hình vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu tượng khối lập phương (có mô hình minh hoạ, nhận dạng tổng thể). - Thông qua trò chơi đố vật thật (bế cá, loa
  8. thùng) và hình vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu tượng khối hộp chữ nhật (có mô hình minh hoạ, nhận dạng tổng thể) 3.Hoạt động Bài 1 - HS lắng nghe - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - GV hướng dẫn HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra được hình thích hợp (là khối lập phương hoặc khối hộp chữ nhật), rồi nếu tên chữ ở dưới mô hình thích hợp đó. - GV yêu cầu HS làm - HS lắng nghe - GV chữa bài Bài 2 - HS quan sát - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - GV hướng dẫn HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra được hình thích hợp (là khối lập phương hoặc khối hộp chữ nhật), rồi nếu tên chữ - HS lắng nghe ở dưới mô hình thích hợp đó. - HS nhắc lại - GV yêu cầu HS làm - GV chữa bài Bài 3: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS làm bài - GV hướng dẫn HS - HS lắng nghe a) Từ các đồ vật thật (khối gỗ, hộp bút, khối ru- bích, hộp bánh), yêu cầu HS quan sát để nhận ra được đó vật nào có dạng khối lập phương, khối - HS lắng nghe hộp chữ nhật rối nêu tên đổ vật với khối thích - HS nhắc lại hợp. - HS lắng nghe b) Mỗi em có thể nêu tên đồ vật có dạng khối lập - HS nêu phương, khối hộp chữ nhật mà các em biết trong - HS nêu thực tế quanh ta hoặc trong lớp học. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm - HS nối thích hợp - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe - Củng cố lại dạng hình khối lập phương, khối hộp chữ nhật bằng cách tổ chức trò chơi: Ai
  9. nhanh, ai đúng. - GV tổng kết bài học. - Nhận xét, dặn dò. - HS lắng nghe. - HS tham gia chơi. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ____________________________ Buổi chiều Tự nhiên và xã hội BÀI 12: VUI ĐÓN TẾT (TIẾT 2) I. Yêu cầu cần đạt: - Kể được hoạt động chính của mình, người thân và người dân, cộng đồng trong dịp Tết cổ truyền. - Biết cách ứng xử phù hợp trong các tình huống liên quan đến ngày Tết. - Bộc lộ cảm xúc và tự giác tham gia các hoạt động phù hợp cùng người thân chuẩn bị cho ngày Tết. - Kể được một số công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. - GDĐP: Chia sẻ được cảm xúc của cá nhân khi tham gia trải nghiệm một phong tục đón Tết cổ truyền ở Hà Tĩnh - Học sinh đặt được một số câu hỏi tìm hiểu công việc của người thân và người dân trong cộng đồng để chuẩn bị cho ngày Tết. Học sinh quan sát tranh ( SGK) trình bày được một số công việc được thể hiện trong SGK. - HS mạnh dạn, tự tin kể lại được hoạt động chuẩn bị Tết của mình và gia đình mình và nói được cảm xúc của bản thân khi tham gia các hoạt động đó. - Rèn luyện kĩ năng quan sát thực tế, kĩ năng tranh luận. - Trân trọng, giữ gìn nét đẹp của bản sắc văn hóa dân tộc. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bảng phụ 2. Học sinh: Sưu tầm tranh ảnh về ngày Tết. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - GV tổ chức cho hs hát và vận động theo bài hát. - HS hát và vận động theo
  10. Ngày Tết quê em nhạc. - Giới thiệu bài 2. Hoạt động Khám phá. - HS quan sát hình trong SGK trả lời câu hỏi gợi ý - HS quan sát của GV, từ đó các em nêu được nội dung chính là - HS trả lời các hoạt động phổ biến diễn ra trong ngày Tết cổ truyền: Con cháu chúc Tết ông bà, bố mẹ, mọi người - HS trình bày tham gia các trò chơi dân gian: ném còn, xin chữ, - HS khác theo dõi, bổ sung đánh đu và ý nghĩa của các hoạt động này, đồng thời - HS lắng nghe biết cách ứng xử phù hợp (biết nói lời cảm ơn, nói lời chúc Tết...). 3. Hoạt động thực hành: Hoạt động 1 - Từng HS nói những nội dung theo câu hỏi gợi ý của GV : - HS làm việc N4 + Trong ngày Tết, em đã tham gia hoạt động nào? + Hoạt động nào em thích nhất?... - HS trả lời GV có thể gọi một vài HS trả lời trước lớp. - 2,3 HS trả lời - GV và các bạn khuyến khích, động viên, Yêu cầu - HS trả lời cần đạt: HS nói được những hoạt động mà em đã tham gia vào ngày Tết cổ truyền và biết cách ứng xử - HS lắng nghe (ở mức độ đơn giản), phù hợp trong các tình huống liên quan - GDĐP: Chia sẻ được cảm xúc của cá nhân khi tham gia trải nghiệm một phong tục đón Tết cổ truyền ở Hà Tĩnh Hoạt động 2 - HS quan sát - GV tổ chức cho HS quan sát hình trong SGK, trả - HS chia sẻ lời câu hỏi gợi ý của GV (Những hình này nói về - HS lắng nghe và thực hiện ngày tết nào? Vì sao em biết...). theo yêu cầu - Sau khi HS trả lời, GV cho từng cặp HS nói cho - HS nêu nhau nghe về những hoạt động chủ yếu trong thày tết - HS tl về hình tổng kết cuối Trung thu bài - Khuyến khích HS liên hệ thực tế. + Ngoài ngày tết Trung thu, còn có ngày tết nào dành - HS tự liên hệ cho thiếu nhi? + Em đã làm những gì trong ngày đó? * Đánh giá - GV cho HS tự liên hệ: + Em đã để dành tiền mừng tuổi giúp đỡ các bạn khó
  11. khăn chưa? + Sau bài học này em rút ra điều gì? Từ đó hình - HS nêu thành và phát triển ở các em những phẩm chất tốt đẹp và những kĩ năng cần thiết. - GV tổ chức cho HS liên hệ thực tế, thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV : + Tết diễn ra trong khoảng thời gian nào? + Gia đình em thường làm gì để chuẩn bị cho ngày - HS lắng nghe Tết? - HS kể cho nhau những + Mọi người có vui vẻ không? hoạt động chuẩn bị Tết của + Em đã tham gia hoạt động nào? Hoạt động nào em gia đình mình và hoạt động thích nhất? Vì sao?,..., Từ đó nêu được những điểm em đã tham gia và thích giống và khác với gia đình Hoa nhất (nêu được lí do vì sao). 3. Hoạt động vận dụng. - Ngoài những hoạt động diễn ra trong ngày Tết ở - HS trình bày SGK, khuyến khích các em kể về những hoạt động, phong tục, trò chơi có ở địa phương mình (cờ người, kéo co, pháo đất,...). - GV có thể giới thiệu một số hoạt động khác trong - 2,3 HS trả lời dịp Tết bằng tranh ảnh hoặc video Hỏi ông bà, bố mẹ về một số lễ hội tiêu biểu ở địa phương * Tổng kết tiết học - HS lắng nghe - Nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học - Hướng dẫn hs chuẩn bị bài sau IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: _______________________________ Luyện Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT BÀI: UÔI UÔM I. Yêu cầu cần đạt: - Tìm được được các tiếng có chứa vần uôi, uôm. Nhìn vào tranh có thể nối được các hình với từ ngữ. Nhìn vào tranh điền được tiếng tạo thành từ có nghĩa. - HS quan sát, chú ý lắng nghe, thao tác nhanh nhẹn - HS tự giác hoàn thành và giải quyết được bài tập có vần uôi, uôm - Rèn cho học sinh biết yêu thiên nhiên II. Đồ dùng dạy học Phiếu học tập
  12. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 1. Hoạt động Khởi động. - GV cho học sinh chơi trò chơi “Hái táo” nêu - HS hái táo nêu lại các vần, lại vần sáng nay đã học tiếng, từ - GV dẫn dắt vào bài 2. Hoạt động Luyện tập. Bài 1: Khoanh theo mẫu (VBT TV trang 58) - GV nêu cầu bài - HS nhắc lại yêu cầu - GV hướng dẫn cách làm và cho hs nêu lại - HS chú ý lắng nghe và nêu lại Tìm các tiếng có chúa vần uôi - GV cho HS làm bài vào phiếu bài tập làm việc và uôm và dùng bút chì khoanh cá nhân lại tiếng đó. - GV nhận xét, tuyên dương - tuổi, muỗi - chuôm, buồm - Hs làm GV theo dõi - HS đổi bài để chia sẻ giúp Bài 2: Nối (VBT TV trang 58) nhau - GV nêu yêu cầu - GV hướng dẫn cách làm - HS nêu lại yêu cầu nối tiếp - GV cho HS làm bài vào vở bài tập - HS nêu lại cách làm: Nối - GV xuống bao quan sát, giúp đỡ tranh ứng với mỗi từ ngữ - GV chữa bài nhận xét, tuyên dương - HS làm bài vào vở bài tập Bài 3: (VBT TV trang 58) Điền chuối, suối muỗn hoặc buồm - GV nêu yêu cầu - HS nêu lại yêu cầu nối tiếp - GV để học nêu cách làm - HS nêu - Gv cho HS làm bài vào vở Bài tập - HS làm bài - GV xuống bao quát giúp đỡ - quả muỗm, cánh buồm, nải chuối, con suối - Hs đổi vở chia sẻ kết quả cho nhau - GV nhận xét bài học sinh. Tuyên dương, khen ngợi 3. Hoạt động Vận dụng. - GV cho HS tự tìm tiếng có chứa vần uôi, uôm - HS tự tìm và nêu. và nêu trước lớp, có thể đố nhau tìm một số tên - HS tham gia thi đố nhau. của đồ vật có tiếng chứa vần uôi hoặc uôm. - Nhóm nào tìm được nhiều tên đồ vật có tiếng chứa vần nhất thì nhóm đó thắng cuộc.
  13. - GV nhận xét giờ học IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... __________________________________ Kĩ năng sống Thứ 3 ngày 17 tháng 12 năm 2024 Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hành đếm hình, xếp, ghép khối lập phương, khối hộp chữ nhật. - Năng lực tư duy và lập luận: Bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian, liên hệ với thực tế, có hứng thú học tập qua việc thực hành đếm hình, xếp, ghép khối lập phương khối hợp chữ nhật. - Năng lực giao tiếp : Giao tiếp, diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính và câu trả lời cho bài toán, - Năng lực tự chủ và tự học: Nhận biết được khối lập phương, hình hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng học tập. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau nhận biết được khối lập phương, hình hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng học tập. - Chăm chỉ : Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn. II. Đồ dùng dạy học: 1.Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính. 2, Học sinh: Bảng con , vở BT, Bộ đồ dùng Toán 1 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của GV 1. Hoạt động Khởi động: - GV cho HS múa hát: Bài hát: Hình vông, hình - HS hát tròn .. - HS lắng nghe - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Luyện tập: Bài 1: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại
  14. - GV hướng dẫn HS - HS lắng nghe - GV có thể phóng to hình vẽ trong SGK hoặc chiếu lên bảng để HS quan sát, rồi tự trả lời các câu hỏi của bài toán.. a) HS quan sát, từ đó nhận biết rối đếm số khối lập phương có trong hình vẽ. - HS quan sát và đếm b) HS quan sát, từ đó nhận biết qua hai dấu hiệu (khối gỗ dạng khối hộp chữ nhật và có màu đó), rồi - HS quan sát và đếm đếm số khối hộp chữ nhật màu đỏ có trong hình vẽ. Bài 2: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS các khối gỗ lập phương xếp, - HS lắng nghe ghép thành hình các chữ T, H, C. Yêu cầu HS quan - HS quan sát, đếm, trả sát, đếm số khối lập phương ở mỗi chữ, rồi so sánh lời câu hỏi và trả lời các câu hỏi. Lưu ý: Có thể cho từng HS hoặc nhóm xếp các chữ từ những khối lập phương trong đồ dùng học tập, sau đó trả lời câu hỏi Bài 3: - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS lắng nghe - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài - HS nhắc lại - GV hướng dẫn HS các khối lập phương xếp thành - HS lắng nghe các hình: A, B, C. Yêu cầu HS nhận ra hình nào là khối lập phương trong ba hình đó nói trả lời. Bài 4: Là dạng bài xếp hình thành dây theo quy luật - GV giải thích yêu cầu của đề bài - HS quan sát, trả lời câu - GV cho HS nhắc lại yêu cầu của đề bài hỏi - GV hướng dẫn HS - HS lắng nghe a) Yêu cầu HS quan sát để nhận ra quy luật. Xếp lần - HS nhắc lại lượt các hình theo từng nhóm (khối hộp chữ nhật, - HS lắng nghe, thực hiện khối lập phương) rồi tìm ra hình thích hợp đặt vào dấu "?". b) HS quan sát thấy các khối lập phương được xếp theo quy luật từng nhóm góm ba màu (đỏ, vàng, xanh,..). Từ đó tìm ra hình thích hợp đặt vào dấu “?" 3. Hoạt động Vận dụng. - Học sinh nhắc lại - Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì? - GV tổng kết bài học. - HS lắng nghe
  15. - Nhận xét, dặn dò. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: ........................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... __________________________________ Tiếng Việt BÀI 67: UÔC UÔT (2 TIẾT) I. Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết và đọc đúng âm uôc, uôt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm uôc, uôt; hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc. - Viết đúng âm uôc, uôt, viết đúng các tiếng, từ ngữ có âm uôc, uôt - Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm uôc, uôt có trong bài học. - Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm đi dự sinh nhật - Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh - Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học. - Biết trao đổi với bạn về gia đình. - Hoàn thành tốt các nội dung cô giáo yêu cầu. - Yêu thích môn học - Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên - Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Power point. - Mẫu chữ cái, bảng cài. 2. Học sinh - SGK, VBT, bảng con. Đồ dùng học tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động. - HS nghe hát: Mèo đuổi chuột - HS nghe và hát theo. - HS lắng nghe - GV giới thiệu bài. 2. Hoạt động Khám phá. HĐ1. Nhận biết - HD học sinh quan sát tranh và khai thác nội dung - HS trả lời câu hỏi. tranh để rút ra câu nhận biết. - GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS - HS đọc: Mẹ vuốt tóc và đọc theo. buộc nơ cho Hà - GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có vần uôc, uôt trong câu. được in màu đỏ trong sgk)
  16. - Giới thiệu bài và viết lên bảng: uôc, uôt - HS lắng nghe HĐ2. Đọc + Đọc vần So sánh các vần + GV giới thiệu vần: - HS quan sát + GV yêu cầu HS phân tích, so sánh vần uôc, uôt - Giống nhau là đều có uô để tìm ra điểm giống nhau. đứng trước. + GV phân tích từng vần, nhắc lại điểm giống và khác nhau giữa các vần. - HS lắng nghe Đọc vần uôc, uôt - GV chỉ vần uôc, yêu cầu học sinh đánh vần: - HS đánh vần: uô cờ uôc - GV chỉ vần uôt, yêu cầu học sinh đánh vần: (CN-tổ- ĐT) Ghép vần: - HS đánh vần: uô tờ uôt - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo vần: uôc, (CN-tổ- ĐT) uôt - Ghép vần uôc, uôt Đọc tiếng: - GV đọc tiếng mẫu: buộc - HS quan sát, lắng nghe - GV hd phân tích tiếng: buộc - Phân tích tiếng: buộc - GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn theo mô - HS đọc CN- nhóm- ĐT: hình. + bờ uôc buôc nặng buộc/ Ghép tiếng: buộc - GV yêu cầu HS lấy bộ ghép chữ cái tạo tiếng: cuốc, luộc, ruốc, thuộc, buốt, muốt, ruột, tuột - HS ghép lần lượt các tiếng: 3. Hoạt động Thực hành. cuốc, luộc, ruốc, thuộc, HĐ1. Đọc buốt, muốt, ruột, tuột + Đọc từ ngữ - GV đưa tranh minh hoạ cho từ: ngọn đuốc ? Tranh vẽ gì? - HS quan sát - GV viết: ngọn đuốc - GV giải nghĩa từ - HS TL - HD học sinh phân tích từ ngọn đuốc - HS quan sát - HD học sinh đánh vần, đọc trơn từ ngọn đuốc - HS phân tích, đánh vần và - Tiếng nào chứa vần vừa học? đọc trơn: ngọn đuốc * GV thực hiện các bước tương tự đối với tiếng: - HSTL viên thuốc, con chuột - GV yêu cầu HS đọc trơn cả 3 từ. - HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. + Đọc lại các vần, tiếng, từ ngữ - Đọc đồng thanh. - GV yêu cầu đọc lại các vần, tiếng, từ vừa học - Đọc cá nhân, đồng thanh. HĐ2. Viết - HS đọc + Viết bảng con:
  17. - GV đưa mẫu chữ và hướng dẫn HS quan sát chữ lần lượt từng chữ: uôc, uôt, ngọn đuốc, con chuột - HS lắng nghe và quan sát - GV viết mẫu và nêu cách viết lần lượt từng chữ. - HS viết lần lượt từng chữ - Yêu cầu HS viết bảng con uôc, uôt, ngọn đuốc, con - GV giúp đỡ những em còn chậm. chuột (chữ cỡ vừa) vào - HS nhận xét, đánh giá chữ viết của bạn. bảng con. - GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS. - HS nhận xét - HS lắng nghe Tiết 2 Hoạt động Khởi động. - GV cho HS múa hát bài: Em yêu trường em + Viết vở - GV hướng dẫn HS viết chữ: uôc, uôt, ngọn đuốc, - HS tô chữ (chữ viết con chuột thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một: uôc, - GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó uôt, ngọn đuốc, con chuột khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách. - GV nhận xét và sửa bài của một số HS - HS nhận xét HĐ3. Luyện đọc đoạn - Yêu cầu HS đọc tên bài đọc ứng dụng. - HS đọc ? Tìm tiếng có chứa âm vần mới học? - HSTL - GV đọc mẫu - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS luyện đọc bài đọc ứng dụng - Đọc cá nhân, đồng thanh - HD HS tìm hiểu nội dung bài đọc ứng dụng: - HS quan sát. ? Mẹ cho Hà đi đâu? - HS trả lời. ? Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui? - HS trả lời. ? Hà mặc gì khi đi chơi? - HS trả lời. ? Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc như thế - HS trả lời. nào? - GV nhận xét. - HS lắng nghe. HĐ4. Nói Nói theo tranh Chuẩn bị đi dự sinh nhật - Yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV đặt - HS quan sát. từng câu hỏi cho HS trả lời: ? Em nhìn thấy những ai và những gì trong tranh? - HS trả lời. ? Các bạn ấy đang làm gì? ? Em đã bao giờ làm những việc đó chưa? - HS trả lời. ? Nếu đã làm, em có thấy thích thú khi làm những - HS trả lời. việc đó không? - HS trả lời.
  18. - Gv chia HS thành các nhóm, dựa theo tranh để nói - HS hoạt động nhóm, dựa theo chủ đề. theo tranh để nói theo chủ - Đại diện một nhóm thể hiện nội dung trước cả lớp, đề. GV và HS nhận xét. - HS thể hiện, lớp nhận xét 4. Hoạt động Vận dụng. - GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa các vần uôc, uôt và đặt cầu với từ ngữ tìm được. Khen ngợi - HS thực hiện yêu cầu. và động viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần uôc, uôt và khuyến khích HS thực hành giao tiếp nhà - GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động - HS lắng nghe viên HS. IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Luyện Toán LUYỆN TẬP I. Yêu cầu cần đạt: - Củng cố về bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. - Thực hiện được các phép cộng, trừ trong phạm vi 10. - Nhận biết được khối lập phương, khối chữ nhật. - Bước đầu biết phân tích bài toán để viết phép tính phù hợp. - Tự học tự giải quyết các vấn đề trong học tập. - Rèn luyện tính chăm chỉ trung thực trong làm bài II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động Khởi động - GV cho HS múa hát: Bài hát: Hình vông, hình - HS hát tròn .. - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Luyện tập - HS nêu yêu cầu HĐ1. Củng cố về bảng cộng, trừ trong PV 10 Bài 1. Tính - HS làm 7 + 3 - 1 =........ 9 - 2 + 3 =........ - HS đổi vở kiểm tra 8 - 1 + 3 = ........ 9 - 5 + 1=........ 6 + 1 - 2 = ........ `10 - 4 + 2 = ........
  19. 7 + 2 - 1 =......... 9 - 0 + 1=........ Bài 2. Số - HS nêu yêu cầu . + 6 = 9 ........+ 4 = 9 3 + = 8 2 + ... = 9 - HS làm 10 - = 7 7 - ....= 3 - HS đổi vở kiểm tra 1 + = 9 ....... – 5 = 3 Bài 3. Viết phép tính thích hợp Mai có một số viên bi Mai cho Hà 3 viên bi, Mai còn lại 6 viên bi . Hỏi lúc đầu Mai có bao nhiêu - HS làm . viên bi ? - HS nêu yêu cầu bài ? Bài toán cho biết gì? Yêu cầu ta tìm gì? - HS viết phép tính vào G V nhận xét vở HĐ2. Nhận biết được khối lập phương, khối chữ nhật. - GV trình chiếu các hình và cho HS nêu - HS quan sát - Học sinh nêu miệng - Tìm thêm trong phòng 3. Hoạt động Vận dụng. học - Tổng kết giờ học. - Tuyên dương các bạn tích cực - Nhận xét giờ học - HS lắng nghe IV. Điều chỉnh sau tiết dạy: __________________________________ Luyện Tiếng việt LUYỆN ĐỌC, VIẾT I. Yêu cầu cần đạt: - Gìúp HS củng cố về đọc viết các vần: uôt, uôc - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc, viết cơ bản và làm một số bài tập. - Phát triển kĩ năng đọc và viết thông qua hoạt động đọc, viết các vần - chữ đã học trong tuần. - Chăm chỉ: Luyện đọc và viết theo yêu cầu của GV, biết sửa sai và hoàn thành bài viết trong vở. II. Đồ dùng dạy học: 1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, máy tính.
  20. 2. Học sinh: bảng con, phấn, bộ đồ dùng, vở Tập viết. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: 1. Hoạt động Khởi động. - Cho HS hát: Lớp Một thân yêu - HS hát dQuRtk - Giới thiệu bài. 2. Hoạt động Luyện tập thực hành HĐ1. Ôn lại các vần đã học 1 bạn nêu vần - Gv gọi HS nêu 1 vần đã học lúc sáng Cả lớp ghép vần đó - GV yêu cầu ghép, đọc từ có vần đó - HS ghép, đọc - GV quan sát chỉnh sửa, tư vấn. - HS quan sát - Yêu cầu đọc - HS đọc cá nhân - GV yêu cầu nói câu có vần đó - HS viết vào bảng con - Cho HS viết: tuốt lúa, cái cuốc, mua thuốc, con chuột - Nhận xét, sủa sai HĐ2. Bài tập Bài 1. Điền uôi hay uôm vào chỗ chấm - HS làm vào vở ô ly Con r .; cánh b .; cao t ., nh . vải - HS nêu kết quả Con ruồi, cánh buồm, cao tuổi, nhuộm vải Bài 2. Điền uôc hay uôt vào chỗ chấm Vỉ th ..; cái c ; - HS làm vào vở ô ly Th .. bài; r bút - HS nêu kết quả Vỉ thuốc; cái cuốc; thuộc bài; ruột bút Bài 3. Điền tiếng chứa vần uôn hay uông vào - HS làm miệng chỗ chấm .. len; hình ..; - HS nêu kết quả bánh ; quả . cuộn len; hình vuông; bánh cuốn; quả chuông. Bài 4. Viết câu có chứa vần - HS thực hiện, miệng uôi .. uôm - GV theo dõi - GV chữa bài 3. Hoạt động Vận dụng - Nhắc lại vần đã học