Bài giảng Tin học Lớp 5 - Tuần 20, Bài 2: Câu lệnh lặp lồng nhau - Nguyễn Thị Hải Hà

pptx 17 trang Kim Bảo 08/12/2025 950
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tin học Lớp 5 - Tuần 20, Bài 2: Câu lệnh lặp lồng nhau - Nguyễn Thị Hải Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tin_hoc_lop_5_tuan_20_bai_2_cau_lenh_lap_long_nhau.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tin học Lớp 5 - Tuần 20, Bài 2: Câu lệnh lặp lồng nhau - Nguyễn Thị Hải Hà

  1. MÔN TIN HỌC Lớp 5 Bài 2: CÂU LỆNH LẶP LỒNG NHAU GV: Nguyễn T. Hải Hà
  2. Ôn lại câu lệnh lặp Repeat  nn [ lặp> ] - Phần trong ngoặc vuông [ ] là nơi ghi các câu lệnh được lặp lại. - n trong câu lệnh chỉ số lần lặp, giữa Repeat và n phải có dấu cách.
  3. Không dùng Dùng Hình cần vẽ câu lệnh Repeat câu lệnh Repeat FD 80 RT 72 FD 80 RT 72 FD 80 RT 72 Repeat 5[FD 80 RT 72] FD 80 RT 72 FD 80 RT 72
  4. Hình 1 Hình 2 Hình 3
  5. Bài 2. Câu lệnh lặp lồng nhau - Biết cách sử dụng câu lệnh lặp lồng nhau. - Sử dụng được câu lệnh lặp lồng nhau để vẽ các hình trang trí.
  6. A. Hoạt động cơ bản THỜIHẾT10 : GIANGIỜ0059585756555453525150494847464544434241403938373635343231302928272625242322212019181716151413121009080706050403020111 1. Đánh dấu X vào đặt cuối câu trả lời đúng. Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau. Lệnh 1. REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72 a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 360/5 độ. Lệnh 2. REPEAT 5[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72] a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 72 độ. c) Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 72 độ.
  7. A. Hoạt động cơ bản 1. Đánh dấu X vào đặt cuối câu trả lời đúng. Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau. Tạm dừng 30 tíc Lệnh 1. REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72 Vẽ hình đa giác sáu cạnh quay 72 độ a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 360/5 độ. X
  8. Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau. Lệnh 2. REPEAT 5[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72] Lặp lại 5 lần Vẽ hình đa giác sáu cạnh quay 72 độ (hay 360/5 độ) a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 72 độ. c) Lặp lại 5 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ X xong quay một góc 72 độ.
  9. 3. Đánh dấu X vào đặt cuối câu trả lời đúng. Rùa thực hiện công việc nào dưới đây khi nhận được các lệnh sau. REPEAT 8[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 45] Lặp lại 8 lần Vẽ hình đa giác sáu cạnh quay 45 độ (hay 360/8 độ) a) Vẽ hình đa giác sáu cạnh. b) Vẽ hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong quay một góc 360/8 độ. c) Lặp lại 8 lần, mỗi lần vẽ một hình đa giác sáu cạnh, vẽ xong X quay một góc 45 độ.
  10. REPEAT 5[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 72] Câu lệnh lặp lồng nhau REPEAT 8[REPEAT 6[FD 50 RT 60 WAIT 30] RT 45]
  11. Câu lệnh lặp lồng nhau Cấu trúc lệnh: Repeat mm [ Repeat n [ ]] - Tham số m và n trong câu lệnh chỉ số lần lặp, m và n có thể giống hoặc khác nhau. - Rùa sẽ thực hiện m lần câu lệnh Repeat n [ ] - Giữa Repeat và m hoặc n phải có dấu cách ( ). - Phần trong ngoặc vuông [ ] là nơi ghi các câu lệnh được lặp lại.
  12. Chú ý: Câu lệnh lặp có dạng Repeat n[ ]. Trong đó: - Số n trong câu lệnh chỉ số lần lặp; giữa Repeat và n phải có dấu cách. - Phần trong cặp ngoặc vuông [ ] là nơi ghi các lệnh được lặp lại. Sử dụng câu lệnh lặp lồng nhau có thể cho ra nhiều hình giống nhau.
  13. Sử dụng câu lệnh lặp lồng nhau có thể cho ra nhiều hình giống nhau. 2 1 Repeat 6[ Repeat 6[fd 50 rt 60] rt 60] Repeat 6[ Repeat 5[fd 50 rt 72] rt 60] 3 Repeat 6[ fd 50 Repeat 4[fd 50 rt 90] bk 50 rt 60] Repeat 8[ Repeat 24[fd 5 rt 15] rt 45] 4
  14. B. Hoạt động thực hành 1. Viết lệnh điều khiển Rùa thực hiện: Lặp lại 4 lần, trong mỗi lần vẽ một hình vuông cạnh dài 50 bước, vẽ xong quay một góc 90 độ. REPEAT 4[ REPEAT 4[FD 50 RT 90] RT 90] 2. Viết lệnh điều khiển Rùa vẽ hình sau: 6 REPEAT 6[ REPEAT 4[FD 50 RT 90] RT 60] . 1 ................... 5 ..................................................................... 2 4 3